Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 11 1234 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 102

Đề tài: Mẫu câu 1e: Subject + Verb + Subject Complement

  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    7,441
    Cám ơn
    13,998
    Được cám ơn 16,932 lần

    Mặc định Mẫu câu 1e: Subject + Verb + Subject Complement

    Mẫu này không dùng To Be, nhưng các động từ to seem, to appear có nghĩa gần như To Be, phần Subject Complement có thể là Adjective (+ To Infinitive Phrase/ Prepositional Phrase) hoặc Noun Phrase.

    * S + V + Adjective (+ Prepositional Phrase)
    1. He seemed much older.
    2. He seemed surprised at the news.
    3. The situation seemed quite hopeless.

    * S + V + Adjective (+ To Infinitive Phrase)
    4. He seemed unable to get out of the habit.
    5. I seem (to be) unable to solve the peoblem.

    * S + V + Noun (Phrase)
    6. This seems (to be) an important point.
    7. This appears (to be) the only exception to the rule.

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. 20 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    brutal_death (24-12-2010),dlvtrang (20-03-2009),heo con lun (02-12-2007),k3b4tt4i (23-11-2007),KenB (11-09-2008),Kiều Sâm (05-05-2008),linh59 (28-06-2009),muoiqho (13-01-2008),nhoc_kute (24-06-2009),onlyloveone (27-08-2010),peconlovenhoccon_forever (25-10-2008),Phạm Hoàng Long (09-01-2008),redkite (29-12-2008),sangnnvn (19-12-2009),shine_9x (24-03-2010),thientruong2 (21-03-2010),tqdung69 (05-12-2011),wellfrog (22-11-2007),yencuong1981 (23-11-2007),_hung_ (20-03-2009)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Bài gửi
    108
    Cám ơn
    83
    Được cám ơn 53 lần

    Mặc định

    S + V + Adjective (+ Prepositional Phrase)
    1. Your parents seemed proud of you.
    2. She seemed talkative.

    S + V + Adjective (+ To infinitive Phrase)
    1. They seemed unable to get on well each other.
    2. I seem difficult to work out the schedule for next year.
    S + V + Noun (Phrase)
    1. The behaviour seems a sense of community.
    2. This appears an interesting stiuaton.
    Wellfrog ơi, "seemed" là chia theo quá khứ có đúng không?

    Học từ vựng


  4. 2 thành viên cám ơn yencuong1981 v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (23-11-2007),wellfrog (23-11-2007)

  5. #3
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,628
    Cám ơn
    4,769
    Được cám ơn 14,263 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi yencuong1981 Xem bài viết
    S + V + Adjective (+ Prepositional Phrase)
    1. Your parents seemed proud of you.đúng
    2. She seemed talkative.đúng

    S + V + Adjective (+ To infinitive Phrase)
    1. They seemed unable to get on well each other.đúng
    2. I seem difficult to work out the schedule for next year. đúng
    S + V + Noun (Phrase)
    1. The behaviour seems a sense of community.đúng
    2. This appears an interesting stiuaton.đúng
    Wellfrog ơi, "seemed" là chia theo quá khứ có đúng không?
    Đúng rồi ,hiện tại th́ seem ,quá khứ là seemed

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  6. Thành viên sau cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích

    yencuong1981 (23-11-2007)

  7. #4
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    7,441
    Cám ơn
    13,998
    Được cám ơn 16,932 lần

    Mặc định

    Mẫu câu này không bắt buộc phải chia th́ quá khứ đâu bạn nhé, chẳng qua người ta hay kể lại chuyện đă xảy ra thôi, cũng có những câu chia th́ hiện tại đấy.

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


  8. 4 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    mach (27-10-2012),nhoc_kute (24-06-2009),tieungaogiangho (02-09-2008),yencuong1981 (23-11-2007)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    18
    Cám ơn
    25
    Được cám ơn 13 lần

    Mặc định

    S + V + Adjective(+ prepositional phrase)
    you seem other.
    everything seems not changed.
    she seemed shocked with his words. ( he said: "I only like you, I don't love you.")


    S + V + Adjective(+ To Infinitive Phrase)
    He seemed not calm to hijack the plane.
    people seem possible to do anything.


    S + V + Noun(phrase)
    his silence seems a appropriate method.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation


  10. #6
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,628
    Cám ơn
    4,769
    Được cám ơn 14,263 lần

    Mặc định

    S + V + Adjective(+ prepositional phrase)
    you seem other.sai
    Bạn dùng other như là một tính từ là sai rồi , other không đứng một mình bao giờ
    everything seems not changed.sai
    Nếu bạn dùng unchanged thì đúng
    she seemed shocked with his words. sai ( do shocked đi với giới từ at chứ không phải with )

    S + V + Adjective(+ To Infinitive Phrase)
    He seemed not calm to hijack the plane.sai

    Nếu bõ chữ not thì đúng ( not không đứng trước tính từ như vậy )
    people seem possible to do anything.
    Theo công thức thì đúng nhưng possible đâu dùng với chủ từ người

    S + V + Noun(phrase)
    his silence seems a appropriate method.


    theo công thức thì đúng nhưng nghĩa thì thấy hơi kỳ đấy
    Sửa lần cuối bởi wellfrog : 24-11-2007 lúc 11:22 PM

    Lich khai giang TOEIC Academy


  11. 2 thành viên cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích

    k3b4tt4i (25-11-2007),muoiqho (13-01-2008)

  12. #7
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,628
    Cám ơn
    4,769
    Được cám ơn 14,263 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Mẫu này không dùng To Be, nhưng các động từ to seem, to appear có nghĩa gần như To Be, phần Subject Complement có thể là Adjective (+ To Infinitive Phrase/ Prepositional Phrase) hoặc Noun Phrase.

    * S + V + Adjective (+ Prepositional Phrase)
    1. He seemed much older.
    2. He seemed surprised at the news.
    3. The situation seemed quite hopeless.

    * S + V + Adjective (+ To Infinitive Phrase)
    4. He seemed unable to get out of the habit.
    5. I seem (to be) unable to solve the peoblem.

    * S + V + Noun (Phrase)
    6. This seems (to be) an important point.
    7. This appears (to be) the only exception to the rule.

    Để well dịch ra cho các bạn dể hiểu hơn :


    Mẫu này không dùng To Be, nhưng các động từ to seem, to appear có nghĩa gần như To Be, phần Subject Complement có thể là Adjective (+ To Infinitive Phrase/ Prepositional Phrase) hoặc Noun Phrase.

    * S + V + Adjective (+ Prepositional Phrase)
    1. He seemed much older.
    Anh ta dường như già hơn nhiều
    2. He seemed surprised at the news.
    Anh ta dường như ngạc nhiên bởi tin đó
    3. The situation seemed quite hopeless.
    T́nh h́nh dường như hoàn toàn hết hy vọng
    * S + V + Adjective (+ To Infinitive Phrase)
    4. He seemed unable to get out of the habit.
    Anh ta dường như không thể dứt bỏ được thói quen đó
    5. I seem (to be) unable to solve the peoblem.
    Tôi dường như không thể giải quyết được vấn đề
    * S + V + Noun (Phrase)
    6. This seems (to be) an important point.
    Đây dường như là một điểm quan trọng
    7. This appears (to be) the only exception to the rule.
    Việc này dường như là ngoại lệ duy nhất của quy định


  13. 11 thành viên cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích

    bluestars1608 (20-04-2008),canarybird_41287 (18-01-2008),k3b4tt4i (25-11-2007),mingoan_vn (25-01-2008),mtvn (25-11-2007),myusu (14-10-2010),ngườitôithuơng (25-11-2007),nguyenhaxb28 (12-08-2010),peconlovenhoccon_forever (25-10-2008),Phạm Hoàng Long (09-01-2008),thanh193 (28-02-2008)

  14. #8
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    18
    Cám ơn
    25
    Được cám ơn 13 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi wellfrog Xem bài viết
    people seem possible to do anything.
    Theo công thức th́ đúng nhưng possible đâu dùng với chủ từ người
    như vậy ḿnh muốn viết câu: "loài người dường như có thể làm được mọi thứ" th́ viết như thế nào?




    ps: hic, buồn quá... lâu nay chỉ đọc bây giờ viết mới biết kiến thức c̣n lỏng lẻo quá... c̣n học hỏi nhiều, thanks


  15. #9
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,628
    Cám ơn
    4,769
    Được cám ơn 14,263 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi k3b4tt4i Xem bài viết
    như vậy ḿnh muốn viết câu: "loài người dường như có thể làm được mọi thứ" th́ viết như thế nào?




    ps: hic, buồn quá... lâu nay chỉ đọc bây giờ viết mới biết kiến thức c̣n lỏng lẻo quá... c̣n học hỏi nhiều, thanks
    Bạn có thể dùng mâũ này :
    Man seems able to do everything .


  16. Thành viên sau cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích

    shihamoni (26-11-2007)

  17. #10
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Bài gửi
    223
    Cám ơn
    152
    Được cám ơn 126 lần

    Mặc định

    1. She seems good at cooking
    2. I seem very afraid of dog voice
    3. Almost people seem pond of the holiday
    4. The smoke seems hamful to everybody’s healthy
    5. The children seem interesting in the cartoon
    6. She seems angry with everybody
    Nếu câu này muốn viết là : cô ta dường như đang rất giận dữ với mọi người thì viết làm sao??? 6.She is seeming angrily with everybody (sai hay đúng )


    7. She doesn’t seem bored to do all
    8. Does the English seem difficulty to learn well ?
    9. She seems unable to ablow herself ?
    10. He seems shy to exchange
    11. She seems unable to belive her eyes about the news
    12. People seem hard to take exercise everyday

    13. He seems a shy person
    14. The frog’s name seems WF
    15. It seems a very lovely frog
    16. You seem that frog ? don’t you ??
    17. There seems a smiling person alone
    18. There seem mistakes in my sentences


  18. Thành viên sau cám ơn mtvn v́ bài viết hữu ích

    wellfrog (30-11-2007)

Trang 1 / 11 1234 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Mẫu câu 2a: Subject + Verb + Adverbial Complement ==> (S + V + Adv C)
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 71
    Bài cuối: 10-01-2012, 10:24 AM
  2. Mẫu câu 2b: There + Verb + Subject + Adverbial Complement ==> (There+ V + S +Adv C)
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 82
    Bài cuối: 10-01-2012, 10:15 AM
  3. Mẫu câu 1g: Subject + Linking Verb + Subject Complement
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 78
    Bài cuối: 05-12-2011, 04:26 PM
  4. Mẫu 1f: It + Verb + Subject Complement + (real) Subject
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 69
    Bài cuối: 05-12-2011, 09:16 AM
  5. Mẫu câu 20b: Subject + Verb + (Pro)noun + Complement ==> (S + V + Pro/N + Com)
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 8
    Bài cuối: 15-06-2009, 08:12 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt