PDA

View Full Version : Vocabulary



Mr ZigZag
20-09-2007, 09:15 PM
UNIT1 : A VISIT FROM A PEN PAL
* Impression [N] : sự ấn tượng
- Impress [V] : gây ấn tượng, gây tác động.
- Impresible [Adj] : ấn tượng..


* Separates [N] : Sự riêng biệt, sự tách rời
- Separcete [Adj] : tách rời , riêng biệt.

* Instructor [N] : sự đào tạo, sự chỉ đạo
- Instruct [Adj] : đào tạo, chỉ đạo

* Division [N] : Sự chia, sự phân chia
- Divisional [Adj] : chia, phân chia

* Religious [Adj] : Tôn giáo

* Player [N] : Lời cậu nguyện
- Pray [Adj] : Cầu nguyện

* Option [N] : Lựa chọn
- Optional [Adj]

* Compulsory [Adj] : Ép buộc, bặt buộc

* Dependence [N] : Sự tuỳ thuộc
- Depend [V]
- Depende [Adj]

* Comprise [V] : gồm có

* Correspond [V] liệc lạc (bằng thư tín)
- Correspondingly [Adv]

* Friendliness [N] sự thân thệin, một cách thân thiện
- Friendly [Adj] : thân thiện

* Mausoleum [N] = Gratuity [N] : Lăng mộ
- Grave [Adj] : trang ngiêm
- Graven [V] ; chôn

* Separation [N]: sự phân biệt, sự tách rời
- Separate [Adj]; tách rời

* Region [N]: vùng miền
- Regional [Adj]

* Climate[ N] Khí hậu
- Climatic [ Adj]

*Compulsory [Adj] : bắt buộc, ép buộc

* Palace [N]: cung điện

* To pick up : đón

* Territory [N] Vùng, lãnh thổ

* Tropical [Adj] thuộc khu vực nhiệt đới

* Primary [Adj] :chũ yếu, hàng đầu ...

* Soil [N] : đất

* Ringgit [N] : đơn vị tềin tệ của Malay.

* Tamil [N]: Tiếng Tamin, người Tamin

* Islam [N] Hồi giáo

* Hinduism [N] đạo Hin -du , ấn Độ Giáo.

* Buddhism [N] : Phật giáo

JJJdangcongchanhJJJ
21-09-2007, 03:13 AM
Sao ko có fiên âm vây.............

monokuro boo
21-09-2007, 10:12 PM
Climatic [ N] Khí hậu
cái này lộn rồi nè. danh từ phải là climate chứ

hueuk
24-09-2007, 09:37 PM
ZigZag thân mến:love: Tớ đă vào được ruồi đây. Dù sao th́ cũng thx cậu nhá.nhưng mà tớ nghĩ một vài chỗ cạuđánh chữ sai nên tớ xin mạn phép sửa cho cậu nhá(có thể là tớ cũng sai đấy )



UNIT1 : A VISIT FROM A PEN PAL
* Impression [N] : sự ấn tượng
- Impress [V] : gây ấn tượng, gây tác động.
- Impresible [Adj] : ấn tượng..


* Separates [N] : Sự riêng biệt, sự tách rời
(cái này đúng nhưng ḿnh nghĩ trong bài này có separate là động từ có nghĩa là chia cắt,phân chia. C̣n separate from somebody có nghĩa là chia tay ai)
- Separcete [Adj] : tách rời , riêng biệt.

* Instructor [N] :1. sự đào tạo, sự chỉ đạo
2.huấn luyện viên,người dạy - Instruct [Adj] : đào tạo, chỉ đạo

* Division [N] : Sự chia, sự phân chia
- Divisional [Adj] : chia, phân chia

* Religious [Adj] : (thuộc)Tôn giáo
Religion [N] : tôn giáo,đạo

* Prayer [N] : Lời cầu nguyện,kinh cầu nguyện
- (to)Pray [Verb] : Cầu nguyện

* Option [N] : Lựa chọn
- Optional [Adj]: tuỳ ư,không bắt buộc

* Compulsory [Adj] : Ép buộc, bắt buộc

* Dependence [N] : Sự tuỳ thuộc
- Depend [V](+on,upon):phụ thuộc,tuỳ thuộc
- Depende [Adj](cái này ḿnh không rơ nên ḿnh đă tra từ điển và không có từ này mà có từ "dependable:có thể tin được,đáng tin cậy"

* Comprise=(to) consist of [V] : gồm có

* Correspond [V] liệc lạc (bằng thư tín)
- Correspondingly [Adv]

* Friendliness [N] sự thân thệin, một cách thân thiện
- Friendly [Adj] : thân thiện

* Mausoleum [N] = Gratuity [N] : Lăng mộ
- Grave [Adj] : trang ngiêm
- Graven [V] ; chôn

* Separation [N]: sự phân biệt, sự tách rời
- Separate [Adj]; tách rời

* Region [N]: vùng miền
- Regional [Adj]

* Climate[ N] Khí hậu
- Climatic [ Adj]

*Compulsory [Adj] : bắt buộc, ép buộc

* Palace [N]: cung điện

* To pick up : đón

* Territory [N] Vùng, lănh thổ

* Tropical [Adj] thuộc khu vực nhiệt đới

* Primary [Adj] :chủ yếu, hàng đầu,cơ bản ...

* Soil [N] : đất

* Ringgit [N] : đơn vị tiền tệ của Malay.

* Tamil [N]: Tiếng Tamin, người Tamin

* Islam [N] Hồi giáo

* Hinduism [N] đạo Hin -du , ấn Độ Giáo.

* Buddhism [N] : Phật giáo

nhoc_kute
03-10-2007, 06:09 PM
học đến Unit 2 rồi ZZ kìa, bạn Zz post thêm nhiều bài tập và từ nữa nha, cảm ơn bạn nhiều

wellfrog
04-10-2007, 12:57 AM
Về loại từ bài 1 các bạn lưu ý các chữ sau vì cách dùng của nó rất khó :
1.
Friend (n) : bạn
Friendship (n) : tình bạn ,tình hửu nghị
Friendliness (n) : sự mến khách
Friendly (adj) : thân thiện
2.
Depend (v) : lệ thuộc vào (đi với giới từ on )
Dependable (adj) :có thể dựa vào
Dependent (adj) :lệ thuộc
Independent (adj) : không lệ thuộc ,tự lập
Dependence (n) : sự lệ thuộc
Independence (adj) :sự không lệ thuộc ,tự lập
Hai gia đình từ này khó là bởi vì nó có nhiều biến thể ,do đó khi làm bài cần chú ý đến nghĩa của câu thì mới làm đúng đựoc


Xem xong thì vào đây (http://diendan.dethi.com/showthread.php?p=84537#post84537) làm bài tập ứng dụng thử nhé !

baby520k
18-10-2007, 05:55 PM
mình đã học đến bài 2-3 roài, zz post típ bài mới ih

nguyen thi thanh hang
23-01-2008, 03:52 PM
Anh wellfrog cho 1 bai` ve^` chia du'ng dang cua do^ng tu` trong ngoac di