PDA

View Full Version : một vài câu hỏi ngữ pháp khó giải thích :/



kjuy12
05-04-2014, 09:32 AM
ḿnh làm bài tập ngữ pháp trong sách của Vĩnh Bá th́ có vài câu xem đáp án mà không hiểu nổi :71: .mong mn ra tay giúp đỡ :21_002:
1. if the place where they _______ themselves at the end of the operation doesn't have electricity, they will have to use their car battery.
A. will find
B. found
C. find
D. will have found
đáp án là A nhưng tại sao không phải là C?
2. you should try to follow the lecture without asking questions unless you ________ something important
A. would miss
B.will miss
C. had miss
D. have miss
đáp án là D nhưng theo ḿnh biết th́ ko có cái công thức nào mà sau mđ if lại có th́ HTHT :55_003:
3. don't forget to ring me up if _______ any changes in the timetable.
A. they are
B. it will be
C. there will be
D. there are
đáp án là C ???
xem đáp án mấy lần vẫn thế, có khi nào đáp án sai :33_002:
À mà có ai có câu j không hiểu th́ up lên đây luôn, ḿnh cùng luận bàn nhé :57:

wellfrog
05-04-2014, 10:33 AM
ḿnh làm bài tập ngữ pháp trong sách của Vĩnh Bá th́ có vài câu xem đáp án mà không hiểu nổi :71: .mong mn ra tay giúp đỡ :21_002:
1. if the place where they _______ themselves at the end of the operation doesn't have electricity, they will have to use their car battery.
A. will find
B. found
C. find
D. will have found
đáp án là A nhưng tại sao không phải là C? Chuyện ( thời gian màu xanh) xảy ra ở TL th́ dùng TL chứ đâu có ǵ lạ em. Ví dụ như ḿnh nói:" cái nơi mà chúng ta sẽ gặp nhau....)
2. you should try to follow the lecture without asking questions unless you ________ something important
A. would miss
B.will miss
C. had miss
D. have missed
đáp án là D nhưng theo ḿnh biết th́ ko có cái công thức nào mà sau mđ if lại có th́ HTHT :55_003:
Thứ nhất, ta có thể loại 3 đáp kia dễ rồi th́ đương nhiên c̣n lại là D thôi. C̣n muốn hiểu tại sao nó thế th́ phải nắm vững nguyên lí của câu điều kiện. Đó là nếu chuyện có thể xảy ra th́ dùng đúng th́ của hành động đó. Ở đây dùng HTHT để chỉ sự việc đă hoàn tất ở thời điểm HT hoặc TL ( mà không dùng TLHT được)
3. don't forget to ring me up if _______ any changes in the timetable.
A. they are
B. it will be
C. there will be
D. there are
đáp án là C ???
Thuộc trường hợp 1 bên dưới
xem đáp án mấy lần vẫn thế, có khi nào đáp án sai :33_002:
À mà có ai có câu j không hiểu th́ up lên đây luôn, ḿnh cùng luận bàn nhé :57:


KHI NÀO DÙNG WILL/WOULD SAU IF ? Will đứng sau if :

Thông thường chúng ta không dùng th́ tương lai đơn với will sau if. Tuy nhiên, mặc dù rất ít khi được dùng đến, người ta có thể dùng h́nh thức này khi muốn nhấn mạnh đến ư " không phải bây giờ mà là sau này" . Hăy so sánh:

If it suits you, I will change the date of our meeting. nếu anh thấy thuận tiện th́ tôi sẽ đổi ngày họp của chúng ta lại.

If it will suit you, I will change the date of our meeting. nếu anh thấy thuận tiện ( không phải bây giờ mà là sau này ) th́ tôi sẽ đổi ngày họp của chúng ta lại.
Will và would đứng sau if :

- Muốn nhấn mạnh đến sự bằng ḷng và không bằng ḷng:

+ Khi yêu cầu người khác làm việc ǵ/ đáp ứng đề nghị giúp đỡ.

Ví dụ 1 :

Shall I hold the door open for you ? anh có muốn tôi để cửa mở cho anh không?

Yes, if you will/would. vâng, xin anh vui ḷng.

Ví dụ 2 :

If you will/would/could wait a moment, I will fetch the money. anh vui ḷng chờ một chút, tôi sẽ đi lấy tiền.

+ Khi nói về người nào khác:

If he will/would/could only try harder, I am sure he'd do well : nếu anh ta chỉ chĩu cố gằng hơn nữa, tôi chắc anh ta sẽ thành công.

+ Trong các h́nh thức lịch sự nhất trong các mạch văn trang trọng:

Ví dụ 1 :

I'd be grateful if you will/would let me know soon.: tôi sẽ lấy làm biết ơn nếu ông vui ḷng cho tôi biết sớm.

Ví dụ 2 :

If you will/would follow me, I will show you the way. nếu anh chịu đi theo tôi th́ tôi sẽ chỉ đường cho anh.

+ Trong những câu nói trực tiếp chỉ sự bằng ḷng/ không bằng ḷng.

Ví dụ 1:

If you will/would agree to pay us compensation, We will/would agree not to take the matter any further : nếu anh chịu bồi thường cho chúng tôi th́ chúng tôi bằng ḷng không đá động ǵ đến vấn đề đó nữa.
Ví dụ 2:

If you won't stop smoking, you can only expect to have a bad cough : nếu anh không chịu ngưng hút thuốc th́ anh th́ anh sẽ bị ho dữ lắm đấy.

kjuy12
06-04-2014, 10:17 AM
I got it ! Thank you very much :07::07::07:

nghuu
08-04-2014, 08:43 AM
Xin ké 1 câu tường thuật. Mong mọi người chuyển giúp ḿnh câu này
Sh said:" I must have slept through the alarm." c

Xin cam on

Macjason
08-04-2014, 10:17 AM
Xin ké 1 câu tường thuật. Mong mọi người chuyển giúp ḿnh câu này
Sh said:" I must have slept through the alarm." c

Xin cam on

It's natural to say:
She said she might have slept through the alarm.

For academic Eng:
She said she must have slept through the alarm.

For more information, please visit:
https://learnenglish.britishcouncil.org/en/grammar-reference/reported-speech-2

nghuu
08-04-2014, 10:50 AM
Thanks a lot

bongbongbong
22-05-2014, 05:48 PM
Chào mọi người. ḿnh muốn hỏi câu này:
1. I prefered that she stay here.
2. He required Ben that Ben attend the meeting.
Ḿnh không hiểu tại sao lại dùng động từ nguyên mẫu "stay' và 'attend". Mong mọi người giúp.....
Thanks a lot.

Hoc De
22-05-2014, 07:41 PM
Chào mọi người. ḿnh muốn hỏi câu này:
1. I prefered that she stay here.
2. He required Ben that Ben attend the meeting.
Ḿnh không hiểu tại sao lại dùng động từ nguyên mẫu "stay' và 'attend". Mong mọi người giúp.....
Thanks a lot.

Nội dung mà ai đó "require" và "prefere" là những điều "giả định" v́ vậy động từ cũng dùng thức giả định (subjunctive) .

bongbongbong
22-05-2014, 09:18 PM
thanks Hoc De a lot !