PDA

View Full Version : Những cụm từ lạ trong tiếng anh



mattrangta
21-01-2013, 12:57 PM
Chào mọi người, ḿnh lập topic này mong mọi người chia sẻ và phân tích nghĩa những cụm từ tiếng anh ḿnh thấy lạ trong các bản tin tuyển dụng, hay trong mẫu tiếng anh kinh doanh. Ngày đầu tiên ḿnh xin đưa ra cụm:
Back down (hoặc climb down): rút ư kiến, hủy lời đă nói, rút đơn kiện
Break down : phân nhỏ, tách nhỏ ; dừng việc đối thoại giữa hai bên
Bring down: tiêu diệt cái ǵ
Live down: làm mọi người quên đi (tiếng xấu của ai đó)
Stand down: từ chức
Take down: ghi chú trong cuộc họp
Wear down: tranh luận rất nhiều đến nỗi người kia phải từ bỏ vị trí của họ
Write down: viết điều ǵ đó
Mong mọi người chia sẻ thêm

choobi
21-01-2013, 01:27 PM
Chào mọi người, ḿnh lập topic này mong mọi người chia sẻ và phân tích nghĩa những cụm từ tiếng anh ḿnh thấy lạ trong các bản tin tuyển dụng, hay trong mẫu tiếng anh kinh doanh. Ngày đầu tiên ḿnh xin đưa ra cụm:
Back down (hoặc climb down): rút ư kiến, hủy lời đă nói, rút đơn kiện
Break down : phân nhỏ, tách nhỏ ; dừng việc đối thoại giữa hai bên
Bring down: tiêu diệt cái ǵ
Live down: làm mọi người quên đi (tiếng xấu của ai đó)
Stand down: từ chức
Take down: ghi chú trong cuộc họp
Wear down: tranh luận rất nhiều đến nỗi người kia phải từ bỏ vị trí của họ
Write down: viết điều ǵ đó
Mong mọi người chia sẻ thêm

- to play on: lợi dụng

- to play out: cử nhạc tiến đưa

- to play the deuce with: phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố

- to play bell: Gieo tai họa, tàn phá

- to play one's hand for all it is worth:triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách

- to play the market: đầu cơ chứng khoán

seaseasu
21-01-2013, 01:38 PM
Chào mọi người, ḿnh lập topic này mong mọi người chia sẻ và phân tích nghĩa những cụm từ tiếng anh ḿnh thấy lạ trong các bản tin tuyển dụng, hay trong mẫu tiếng anh kinh doanh. Ngày đầu tiên ḿnh xin đưa ra cụm:
Back down (hoặc climb down): rút ư kiến, hủy lời đă nói, rút đơn kiện
Break down : phân nhỏ, tách nhỏ ; dừng việc đối thoại giữa hai bên
Bring down: tiêu diệt cái ǵ
Live down: làm mọi người quên đi (tiếng xấu của ai đó)
Stand down: từ chức
Take down: ghi chú trong cuộc họp
Wear down: tranh luận rất nhiều đến nỗi người kia phải từ bỏ vị trí của họ
Write down: viết điều ǵ đó
Mong mọi người chia sẻ thêm

Bạn xem thêm "thế giới cụm động giới" tại http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?14749-m%E1%BB%99t-v%C3%A0i-c%E1%BB%A5m-%C4%91%E1%BB%99ng-t%E1%BB%AB-%28-phrasal-verb-%29-hay-g%E1%BA%B7p-trong-thi-c%E1%BB%AD.

Và đừng quên kéo thanh trạng thái bên phải xuống dưới theo dơi "đề tài tương tự". Cực thú vị:69::83::10_002:. Hi vọng có ích cho bạn nhiều nhiều :)

iutienganhlam
22-01-2013, 02:59 PM
Ḿnh thấy mẫu tin này, được đăng trên ClevrJobs (http://www.cleverjobs.vn/cj/job/it-phan-mem/ruby-developer/2013-01-16/1047890917), trong đó có cụm : keep up to date, nghĩa là ǵ zậy?
Keep up to date và keep up date có khác nhau không


Maintain effective source code revision control, back-up, roll out and development/ production environment infrastructure.
Keep up to date with new developments and proactively suggest improvements regarding technology, standards, best practices.
Candidates sent CV via emailMs: Phương: phuongtran@cnc.com.vn
CNC Corporation - 14 Floor, D11, Sunrise Buillding, Tran Thai Tong Street, Cau Giay, Ha Noi

choobi
22-01-2013, 05:56 PM
Ḿnh thấy mẫu tin này, được đăng trên ClevrJobs (http://www.cleverjobs.vn/cj/job/it-phan-mem/ruby-developer/2013-01-16/1047890917), trong đó có cụm : keep up to date, nghĩa là ǵ zậy?
Keep up to date và keep up date có khác nhau không


Maintain effective source code revision control, back-up, roll out and development/ production environment infrastructure.
Keep up to date with new developments and proactively suggest improvements regarding technology, standards, best practices.
Candidates sent CV via emailMs: Phương: phuongtran@cnc.com.vn
CNC Corporation - 14 Floor, D11, Sunrise Buillding, Tran Thai Tong Street, Cau Giay, Ha Noi



Ḿnh tra trên oxford, th́ thấy có hai từ: up to date (adj) và update (verb). Vậy th́ câu '' keep up to date" là đúng, v́ sau keep có thể dùng tính từ được, nghĩa là luôn giữ trong t́nh trạng mới mẻ, cập nhật.. c̣n " keep up date" như thế th́ ḿnh nghĩ là không có, chỉ có " keep udating" th́ phải. Bạn xem lại xem nhé.

nguoinhatban
23-01-2013, 12:55 PM
Ḿnh không rơ là keep up date và kee up to date có khác nhau không?
Ḿnh sahre mẫu này:
Analyze non-technique training needs of the Company in general and individual departments, and develop strategies which address needs, presenting in the form of a Training Business Plan for the HR-Admin Manager and BOD for review
Ḿnh không dịch được cụm "non-technique training needs"
Mong mọi người giúp đỡ

choobi
23-01-2013, 05:41 PM
Ḿnh không rơ là keep up date và kee up to date có khác nhau không?
Ḿnh sahre mẫu này:
Analyze non-technique training needs of the Company in general and individual departments, and develop strategies which address needs, presenting in the form of a Training Business Plan for the HR-Admin Manager and BOD for review
Ḿnh không dịch được cụm "non-technique training needs"
Mong mọi người giúp đỡ

"non-technique training needs" theo ḿnh có thể phân tích như sau: Danh từ chính là " needs", non-technique training có vai tṛ như tính từ bổ sung ư nghĩa của danh từ chính. Vậy có thể dịch tạm là: "những yêu cầu về đào tạo phi kỹ thuật". Nghe có vẻ hơi c\khó hiểu, mọi người cùng góp ư nhé.:56:

hoadochienhao
24-01-2013, 08:04 AM
"non-technique training needs" theo ḿnh có thể phân tích như sau: Danh từ chính là " needs", non-technique training có vai tṛ như tính từ bổ sung ư nghĩa của danh từ chính. Vậy có thể dịch tạm là: "những yêu cầu về đào tạo phi kỹ thuật". Nghe có vẻ hơi c\khó hiểu, mọi người cùng góp ư nhé.:56:.
Bạn cũng rành về cấu trúc từ quá ha. ḿnh dở tệ
Ḿnh cũng thấy mẫu này, tuy nhiên cũng không biết dịch làm sao. "những yêu cầu về mặt phi kỹ thuật" nghe không được đúng cho lắm th́ phải, v́ đây là mẫu mô tả công việc. ḿnh nghĩ cụm này cần dịch thoáng nghĩa....
Nhưng dịch sao th́ chịu

nguoinhatban
24-01-2013, 03:44 PM
.
Bạn cũng rành về cấu trúc từ quá ha. ḿnh dở tệ
Ḿnh cũng thấy mẫu này, tuy nhiên cũng không biết dịch làm sao. "những yêu cầu về mặt phi kỹ thuật" nghe không được đúng cho lắm th́ phải, v́ đây là mẫu mô tả công việc. ḿnh nghĩ cụm này cần dịch thoáng nghĩa....
Nhưng dịch sao th́ chịu
Cho ḿnh dịch tạm là thế này: Những nhu cầu cho vấn đề đào tạo những người thiếu kỹ năng (hihi,thoát nghĩa quá hem)

choobi
24-01-2013, 04:54 PM
Cho ḿnh dịch tạm là thế này: Những nhu cầu cho vấn đề đào tạo những người thiếu kỹ năng (hihi,thoát nghĩa quá hem)

Th́ ḿnh cũng chỉ đưa ra ư kiến, cái dở là, từ nào cũng biết nghĩa, thế mà ghép vào với nhau, lại khó hiểu chứ....:59:

iutienganhlam
25-01-2013, 10:19 AM
Th́ ḿnh cũng chỉ đưa ra ư kiến, cái dở là, từ nào cũng biết nghĩa, thế mà ghép vào với nhau, lại khó hiểu chứ....:59:
Thiệt là từ nào cũng biết, mà hẻm biết ghép sao cho ra nghĩa. haha
Cao nhân đâu rùi, ra tay trượng nghĩa đi chứ :)

nhatuocnhatthanh
26-01-2013, 01:17 PM
Sao các câu hỏi bên diễn đàn này lại giống y như bên tienganh123.com nhỉ. Ḿnh đă từng góp ư về những câu hỏi này bên kia, nay gửi lại link cho các bạn nào muốn tham khảo về câu hỏi trên.
http://forum.tienganh123.com/threads/16040-cum-tu-la-trong-tieng-anh.html (http://forum.tienganh123.com/threads/16040-cum-tu-la-trong-tieng-anh.html)
Thân,

mattrangta
28-01-2013, 09:04 AM
Nhatuocnhatthanh, minh không trích dẫn url của bạn cmt được
Thấy topic bên đó hay, hữu ích nên mượn qua để mọi người mở rộng phạm vi, cùng giúp nhau tiến bộ

choobi
28-01-2013, 01:35 PM
Sao các câu hỏi bên diễn đàn này lại giống y như bên tienganh123.com nhỉ. Ḿnh đă từng góp ư về những câu hỏi này bên kia, nay gửi lại link cho các bạn nào muốn tham khảo về câu hỏi trên.
http://forum.tienganh123.com/threads/16040-cum-tu-la-trong-tieng-anh.html (http://forum.tienganh123.com/threads/16040-cum-tu-la-trong-tieng-anh.html)
Thân,

Có thể có trường hợp người ta có một câu hỏi mà hỏi ở nhiều diễn đàn. Ḿnh không để ư lắm. cứ thây câu hỏi hay hay th́ tham gia trả lời thôi.

iutienganhlam
29-01-2013, 07:55 AM
Ḿnh cũng tham gia nhiều diễn đàn lắm, quan trọng là ḿnh được học hỏi thêm từ bạn bè gần xa

iutienganhlam
29-01-2013, 07:57 AM
Bà con cô bác giúp ḿnh dịch cụm này: stuff like that

@@Đây là topic mong mọi người chia sẻ thêm cụm từ trong các bảng mô tả tuyển dụng, hy vọng mọi người đóng góp nhiệt t́nh

nguoinhatban
30-01-2013, 09:19 AM
Identify and qualify right suppliers the first time for respective region or non explore. Execute new program launch from scoping and evaluation to implementation in a timely fashion
 Negotiate all elements of assigned supplier relationships to ensure lowest total cost of procurement, including product cost, various commercial terms ,performance metrics, , and exploring new opportunities ,etc. Responsible for securing compliance to terms and conditions of Supplier Agreement Letter
 Develop and manage functional supplier relationships with assigned key/strategic suppliers to optimize financial and operational performance
 Identify and execute opportunities for procurement cost reduction and better supplier performance, including transfer of indirect agent-based business to factory direct, alternative sourcing terms& contract , contract renegotiations based on various economic indicators & commodity price index , etc., working in conjunction with appropriate functional areas as required
mẫu này. hehe. d

mattrangta
31-01-2013, 08:43 AM
Bà con cô bác giúp ḿnh dịch cụm này: stuff like that

@@Đây là topic mong mọi người chia sẻ thêm cụm từ trong các bảng mô tả tuyển dụng, hy vọng mọi người đóng góp nhiệt t́nh

Stuff like that = somthing like that
Stuff c̣n có nghĩa là Goods nữa

nguoinhatban
01-02-2013, 08:48 AM
tại sao người ta lại hiếm khi dùng stuff mà thường dùng goods. Bạn nào phân biệt giúp ḿnh với

maytrang35
18-02-2013, 10:08 AM
ḿnh k rơ. cũng như tại sao đồng nghĩa mà lại ra câu stuff like that
giống như manager, director, leader...phân biệt như thế nào cũng không rơ. Cứ dùng loạn xạ thôi.

choobi
18-02-2013, 01:52 PM
ḿnh k rơ. cũng như tại sao đồng nghĩa mà lại ra câu stuff like that
giống như manager, director, leader...phân biệt như thế nào cũng không rơ. Cứ dùng loạn xạ thôi.

Ḿnh đă dùng từ điển Oxford tra, th́ không thấy " stuff" có nghĩa là " good". Nó có thể được dùng thay cho từ " good" trong câu khi mà người dùng muốn đề cập đến một vật ǵ đó mà người đọc nh́n vào là hiểu.

- Stuff : used to refer to a substance, material, group of objects, etc. when you do not know the name, when the name is not important or when it is obvious what you are talking about.

C̣n manager/ director và leader, có khác nhau đấy bạn. Bạn đọc tham khảo nhé.

1. Manager: - a person who is in charge of running a business, a shop/store or a similar organization or part of one
- a person who deals with the business affairs of an actor, a musician, etc.
- a person who trains and organizes a sports team
2. Director: - one of a group of senior managers who run a company
- a person who is in charge of a particular activity or department in a company, a college, etcthe musical directora regional directorthe director of education
- a person in charge of a film/movie or play who tells the actors and staff what to do
3. Leader: - a person who leads a group of people, especially the head of a country, an organization, etc


Có khác nhau về ư nghĩa, nên cách dùng cũng có chút khác nhau đấy.

iutienganhlam
19-02-2013, 10:33 AM
Ḿnh mới hỏi bên 123, các bạn có phân biệt được cách dùng business, firm, corporation, và company không

choobi
19-02-2013, 03:12 PM
Ḿnh mới hỏi bên 123, các bạn có phân biệt được cách dùng business, firm, corporation, và company không

Mấy cái này có thể khác nhau về quy mô, size, kiểu như các loại công ty bên Việt Nam ḿnh. M̀nh tra trên oxford như sau:
1, business: a commercial organization such as a company, shop/store or factory
2. firm: a business or company
3. corporation: a large business company
4. company: a business organization that makes money by producing or selling goods or services
Như vậy, business, firrm và company có vẻ tương đương nhau về quy mô. c̣n corporation th́ lớn hơn. Business th́ không nhắc nhiều đến là có " gooo\d" c̣n company th́ rơ là có sản xuất hàng hóa.
Mong là khi đọc bạn hiểu,