PDA

View Full Version : Ving- to verb



one heart
11-05-2007, 07:15 AM
có 1 số từ vừa là verbing vừa là to verb... ḿnh ko biết gọi đây là loại ngữ pháp gi..và ḿnh ko hiểu cách dùng nó và nghĩa của nó.............mong được chỉ...cám ơn ....

remember : ving
to verb
forget : ving
to verb
stop : ving
to verb
try : verbing
to verb
regret :ving
to verb
mean ving
to verb
like ving
to verb

desire
11-05-2007, 06:18 PM
* remember/forget + to do: nhớ/quên việc cần phải làm
remember/forget + Ving: nhớ/quên việc đã làm
Ex: Don't forget to lock the doors before going out!
I can still remember visiting Hue as a small child.

* mean + to do: dự định làm gì (thường đi với chủ ngữ là người)
mean + Ving: có nghĩa là (thường đi với chủ ngữ là It)
Ex: I didn't mean to eat the cake but it looked so delicious.
She's having a bad flu. It means staying indoord all day.

* stop + to do: dừng việc đang làm để làm một việc khác
stop + Ving: dừng việc đang làm
Ex: When I met her on the way to work, I stopped to tell her the news.
Please stop smoking> I can't stand this smell any more.

* like + to do: thích làm một việc gì vì một mục đích cụ thể( thường được dùng trong cụm "would like to do")
like + Ving: thích làm một cái gì đơn thuần vì đó là sở thích.
Ex: She likes to go jogging because it improves her fitness a lot.
He likes walking in the rain.

* try + to do: cố gắng làm việc gì đó
try + Ving: thử làm việc gì đó
Ex: He tried to stand on his own feet but he kept falling onto the floor.
If the fire won't burn, try pouring some petrol on it.

* regret + to do: lấy làm tiếc phải thông báo rằng
regret + Ving: tiếc về việc đã làm
Ex: I regret to tell you that you have failed the entrance exam.
She regrets not having attending the lecture.

HellBoy87
16-05-2007, 01:46 AM
Good job, desire!

one heart
16-05-2007, 09:51 AM
thanks bạn desire rất nhìu !!

ngườitôithuơng
16-05-2007, 10:45 AM
Về remember và forget, các bạn có thể nhớ thêm thế này:
- Chuyện làm rồi (đã xảy ra rồi) dùng V-ing.
- Chuyện chưa làm (chưa xảy ra, thường là nhắc nhở) dùng To Infinitive.
- Nhưng forget chỉ được dùng với V-ing khi là câu phủ định (rắc rối quá nhỉ!)
Ex: I remember seeing you at the meeting last week.
Remember to turn off the lights when you leave the office.
I can never forget living there when I was a child.