PDA

View Full Version : Một số Phrasal verbs thường gặp



Carpenters
08-08-2010, 08:28 AM
*Phrasal verbs with COME:
Come about: xảy ra, diễn ra
Come across: t́nh cờ gặp; gây ấn tượng.
Come at: Xông vào tấn công, nhảy xổ vào.
Come by: có được, vớ được
Come down with: ngă bệnh
Come in for: nhận được; hứng chịu
Come into: Thừa hưởng, thừa kế dc
Come out: Có triệu chứng, lộ ra
Come round: hồi tỉnh
Come round to: bắt đầu thừa nhân.
Come up with: đưa ra, cung cấp
:21_002::21_002::21_002:

*Phrasal verbs with GO:
Go by(of time): trôi qua
Go in for: ham thích
Go for: công kích, phê b́nh
Go off: ôi thiu, nổ, chán, họng
Go out: tắt
Go out with: cặp bồ
Go over: quan sát, ḍ xét
Go through: chịu đựng
Go under: phá sản
Go with: hài ḥa
Go without: chịu thiếu thốn
:41_002::41_002::41_002:

NTGK9
09-08-2010, 12:55 PM
look at :nh́n
look after : chăm sóc
look for : t́m kiếm
look down on : khinh bỉ
look to : chú ư đến
ḿnh thêm đc có nhiu đây thôi:21_002:

Carpenters
10-08-2010, 06:48 AM
look at :nh́n
look after : chăm sóc
look for : t́m kiếm
look down : khinh bỉ
look to : chú ư đến
ḿnh thêm đc có nhiu đây thôi:21_002:
Ḿnh xin bổ sung thêm một số PVs của look:
*Phrasal verbs with LOOK:

Look at: nh́n
Look back to/on: hồi tưởng
Look in on: ghé tạt qua
Look into: điều tra
Look on: xem
Look out: coi chừng
Look over: xem xét
Look round: quay lại xem
Look through: đọc lướt qua
Look up: tra cứu
:21_002::21_002::21_002:

Carpenters
14-08-2010, 09:18 AM
Phrasal verbs with PUT: :32_002:
Put about: tung tin
Put across: truyền đạt, làm cho ai hiểu dc nhờ khả năng giao tiếp
Put down to: quy cho, cho là
Put forward: đề nghị
Put off: Làm ai xao nhăng; làm ai nhụt chí; tŕ hoăn lại.
Put on: giả vờ
Put out: khiến ai cảm thấy bất tiện
Put up: cung cấp chỗ ở
Put up with: chiu đựng

nguyen vu hai linh
14-08-2010, 09:34 AM
give away: cho, phát, để lộ
give back: hoàn lại, trả lại
give in: nhượng bộ, chịu thua
give off: tỏa ra, bốc ra, phát ra
give out: chia, phân phối, cạn, kiệt
give over: thôi, chấm dứt
give up: bỏ, từ bỏ

kun_95
15-08-2010, 09:29 AM
look at :nh́n
look after : chăm sóc
look for : t́m kiếm
look down : khinh bỉ
look to : chú ư đến
ḿnh thêm đc có nhiu đây thôi:21_002:
bạn ơi look down on mới là khinh thường
trái nghĩa là look up to: kính trọng:21_002:

kun_95
15-08-2010, 09:36 AM
phraser verbs with Break:
break down: bị hỏng; thất vọng chán nản
break into: đột nhập
break up: chia tay;
break out: trốn thoát

NTGK9
15-08-2010, 12:29 PM
bạn ơi look down on mới là khinh thường
trái nghĩa là look up to: kính trọng:21_002:
=ừ t gơ thiếu thông cảm nha:55_003:, sửa r đó:21_002:

Mito cute
16-08-2010, 02:53 PM
Cho ḿnh bổ sung thêm nhé !
Phraser verbs with Get :
1.Get in touch with :Giao tiếp với ,tiếp xúc với .
2.Get used to :trở lên quen với.
3.Get rid of : loại bỏ.
4.Get through : hoàn thành ,trao đổi với ai ,làm cho người ta hiểu( = break through to )
5.Get St for Sb :lấy cái ǵ cho ai
6.Get along : tiến bộ ; sống ổn định ,vui vẻ
7.Get lost : lạc đường ,biến mất
8.Get on one's never : quấy rầy ai ,làm cho ai bực ḿnh(=bug)
9.Get away : lẩn tránh ,lẩn trốn.
10.Get away with : trốn tránh h́nh phạt, thoái thác công việc
11. Get even with : trả đũa
12.Get the better of : thắng thế
13.Get in : lên tàu xe(xe hơi )
14.Get on :lên tàu xe(các Pt vận chuyển#)
15 Get up :tỉnh zậy
16.Get back : way lại
17.Get over : vượt wa
18.Get to :bắt đầu ,đạt đến, đi đến (Bỏ "to "với home , there )
19.Get better/ worse :trở lên tốt hơn/xấu hơn
20.Get sick/tired/busy : bị bệnh/mệt/bận
21.Get rise out of : khiêu khích
22.Get off one's chest :diễn tả cảm xúc của ḿnh
23.Get down/ off :xuống(tàu ,xe...)
Phraser verbs with make :
1.Make sure : chắc chắn(=make certain )
2,Make a good time :đi du lịch 1 wăng đường với tốc độ vừa fải
3.Make out :tiến bộ ,thành đạt
4.Make good :thành công
5.Make clear : làm sáng tỏ ,giải thix
6.Make St/Sb+ Adj : làm cho cái ǵ/ai ntn
7.Make Sb do St : bắt ai làm ǵ
8.Make progress in St/doing St :tiến bộ
9.Make a decision/phone call/mistake :Quyết đinh/gọi điện/mắc lỗi
10.Make up one's mind : quyết định cuối cùng
11.Make fun of : nhạo báng
12.Make do : giải quyết ,xoay sở
13.Make sense : hiểu ,biết điều
14.Make out : đọc hay thấy rơ
15.Make friends : kết bạn
16.Make waves : náo động ,wấy rầy
17.Make the best of : có gắng hết sức(trong 1 ĐK khó khăn)
18.Make up : trang điểm ,bịa ra ,nghĩ ra
19.Make up with :giải quyết vấn đề
20.Make a difference : fân biệt
Học mà không chơi phí hoài tuổi trẻ :21_002:
Chơi mà không học bán rẻ tương lai.:32_002:

linhhanam
16-08-2010, 05:23 PM
phraser verbs with Break:
break down: bị hỏng; thất vọng chán nản
break into: đột nhập
break up: chia tay;
break out: trốn thoát
Ḿnh bổ sung thêm nhé :
break off : cắt đứt ,gián đoạn
break loose : thoát khỏi sự kiềm chế của ai ,sổ lồng
break in : tập dần cho (cái ǵ con mới chưa quen)
Break có từng đấy thui ,ai c̣n th́ bổ sung thêm nhe.
Thêm Bring nữa nhé!
Bring St to Sb :mang đến cái ǵ cho ai
bring black :gợi lại
bring to :làm hồi tỉnh
bring up : nuôi dưỡng , mang lên.phát biểu
bring about :gây ra
bring out : đưa ra ,jới thiệu zới công chúng
Tạm thời thế thui nha !:36_002:

lananh1293
17-08-2010, 12:58 PM
black out: làm mờ nhạt
break off : chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt
break away : trốn, thoát khỏi
break down : đổ vỡ, thất bại
bring up : nêu ra, đưa lên một vấn đề
call on : yêu cầu/ đến thăm
care for : thích/ trông nom, săn sóc
check out : điều tra, xem xét
close in : tiến lại gần , chạy lại gần
come along with : đi cùng với
come away : ra đi, rời đi
come by: giành được, đạt được
come down: đi xuống , hạ cánh
come into : thừa kế, kế tục, kế nhiệm
come off : biến khỏi, biến mất, mất dạng
come up : xảy ra
count on = depend on : lệ thuộc vào
come down with : mắc phải một căn bệnh
crack down on : chống lại, chống đối
cut down : giảm bớt, làm cho đổ
cut off: làm gián đoạn, đứt quăng
cut up: cắt nhỏ ra, xắt ra
away with = get rid of: tống khứ, loại bỏ, trừ khử
depend on : lệ thuộc vào
derive from : rút ra, có từ
daw up: soạn thảo
dish up: dọn thức ăn
do for: kết thúc,chấm dứt
drop by: ghé qua, tạt qua
drop out of : bỏ ( đặc biệt là bỏ học giữa chừng)
figure out: h́nh dung ra được, hiểu được
find out: khám phá ra, phát hiện ra
get by: lần hồi qua ngày, sống sót qua được
get off : xuống xe
get on : lên xe
get over: khắc phục, vượt qua
get through with: kết thúc
get through to: thông tin được cho ai, gọi được cho ( điện thoại), t́m cách làm cho hiểu
get up: dậy/ tổ chức
give away: phân phát, ban cho, phản bội
give back: khôi phục, phục hồi
give up:bỏ, từ bỏ
go along with : đồng ư với
hold on to: vẫn giữ vững, duy tŕ
hold up: cướp/ vẫn giữ vững. vẫn duy tŕ, vẫn sống b́nh thường, vẫn dùng được
keep on doing st: vẫn tiếp tục không ngừng làm ǵ
lay out: sửa soạn, chuẩn bị
look at: xem xét, thanh tra, nghiên cứu
look in: ghé qua, ghé thăm, tạt qua
look on: canh chừng, giám sát, xem xét
look after: trông nom, săn sóc
look down on: coi khing
look into: điều tra, xem xét
look over: xem qua, nh́n qua loa
make sb out: hiểu được
pass out: ngất
pick out: chọn ra, lựa ra, nhặt ra
point out: chỉ ra, vạch ra
put down:trấn áp, đàn áp
put off: tŕ hoăn, đ́nh hoăn
put up with: chịu đựng, nhẫn nhục, cam chịu
run across: khám phá, phát hiện ra
run into sb: gặp ai bất ngờ
see about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy
see off: đưa tiễn
see through : hỗ trợ
take after: giống như, tương tự như
take off: cất cánh
take over for: thay thế cho
talk over: bàn soạn, thảo luận về
try out: thử nghiệm, dùng thử
try out for: thử vai, thử giọng
turn in: giao nộp, dệ tŕnh/ di ngủ
turn on: mở
turn off: tắt
take up : rút ngắn lại, làm ngắn lại, xâm chiếm, chiếm lĩnh
wash ip: bị đánh bại
watch out for: cảnh giác, để mắt, trông chừng
wipe out: phá huỷ, xoá sạch

backstreetboy_forever
17-11-2010, 07:02 PM
tiếp nữa nè:
set about: khởi đầu
set against: so sánh, đối chiếu
set back: vận chậm lại(đồng hô....)
set down: ghi chép lại, đặt nó xuống
set in: bắt đầu vào vụ
set off: khởi hành
set on:đột kích
set to: bắt đầu một cách quyết định, quyết liêt.
set up: thiết lập, xây dựng, trong tin học(cài đặt)
:20_003::20_003::20_003::20_003:
Mọi người t́m thêm nhé

naruto211
17-11-2010, 10:35 PM
Hiz, phrasal verbs thông dụng thôi! Mọi người xem cái nào thông dụng rồi post nha, post vầy ḿnh chẳng thể biết cái nào thông và không thông. (sr em ko có ư xúc fạm :))

nhokiuyunnie
23-11-2010, 06:08 PM
owh!!! Hết rùi ak?? Em tưởng c̣n nh́u hơn !!! Dú sao cũng thanks mọi người nh́u