PDA

View Full Version : Unit 11



chuotlat
11-01-2010, 09:54 AM
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT? (Bạn ăn ǵ?)
A. At the store (tại cửa hiệu)
I. Vocabulary (từ vựng)
- storekeeper (n) : người chủ hiệu , người bán hàng
- Can I help you? (exp) : Tôi có thể giúp bạn không?/ Bạn/ Anh/ Chị cần ǵ? (thuờng được dùng khi người bán hàng chào hỏi người mua hàng)
- bottle (n) : chai , lọ
- oil (n) : dầu
=> cooking oil (n) : dầu ăn
- please (interj) : xin vui ḷng (đứng dầu hoặc cuối câu yêu cầu , dùng để yêu cầu hoặc đề nghị một cách lịch sự , lễ phép)
- Here you are (exp) : đây này
- packet (n) : gói , bao
- box (n) : hộp
- kilo (n) : kí lô , cân
- beef (n) : thịt ḅ
- gram (n) : gam
- dozen (n) : tá , chục (12)
- egg (n) : quả trứng
- can (n) : lon , hộp thiếc
- bar (n) : thỏi , bánh
- soap (n) : xà pḥng
- tube (n) : ống tuưp
- toothpaste (n) : kem đánh răng
- salesgirl (n) : cô bán hàng
- anything (pron) : bất cứ cái ǵ
- else (adv) : thêm nữa
- cookie = cooky (n) : bánh bích quy
- need (v) : cần
- half (n) : một nửa

II. Grammar (ngữ pháp)
1. How many? How much? (bao nhiêu?)
a) How many được dùng trước danh từ đếm được (countable noun) ở số nhiều như : eggs , tables , books , chairs...
[ How many + danh từ đếm được số nhiều + do /does + S + V(nguyên mẫu) ? ]
=> Khi trả lời , ta dùng số đếm (cardinal numbers)

Ex:

How many eggs do you want? (Bạn muốn bao nhiêu trứng?)
=> I want four eggs. (Tôi muốn 4 trứng.)

How many books do you have? (Bạn có bao nhiêu cuốn sách?)
=> I have twenty books. (Tôi có 20 cuốn )

b) How much được dùng trước danh từ không đếm được (uncountable noun) như : milk , butter , rice , meat , bread , beef...
[ How much + danh từ không đếm được + do / does + S + V? ]
=> Khi trả lời , ta dùng từ chỉ sự đo lường hay dung tích

Ex:

How much coffee do you have? (Bạn có bao nhiêu cà phê?)
=> I have some coffee. (Tôi có một ít cà phê.)

How much rice does your mother want? (Mẹ bạn cần bao nhiêu gạo?)
=> She wants a kilo of rice. (Bà ấy muốn một cân gạo.)
* Lưu ư : Đôi khi danh từ (noun) được bỏ đi khi nó đă được xác định.
Ex:
A: I need some eggs. (Tôi cần vài quả trứng.)
B: How many (eggs) do you want? (Bạn muốn bao nhiêu quả?)


2. Ordinary verbs want and need (các động từ thuờng want và need)

want : muốn
need : cần
a) Affirmative form (thể khẳng định)
[ S + want (s) / need (s) + danh từ / to-inf ]

Ex:

She needs a new dress.(Chị ấy cần một cái áo đầm mới.)
I want to go to Ha Noi.(Tôi muốn đi Hà Nội.)
b) Negative form (thể phủ định)
[ S + do / does + not + want / need + danh từ / to-inf ]

Ex:

He doesn't want to bye a new car.(Anh ấy không muốn mua xe hơi mới.)
They don't need raincoats.(Họ không cần áo mưa.)
c) Interrogative form (thể nghi vấn)
[ Do / Does + S + want / need...? ]

Ex:

Do you need to go to the doctor? (Anh có cần đi bác sĩ không?)
=> Yes , I do. / No , I don't.

Does she want a glass of milk?(Chị ấy có muốn 1 ly sữa không?)
=> Yes , she does./ No , she doesn't.
d) WH- question (câu hỏi WH)
[ What + do / does + S + want / need? ]

Ex:

What do you want? (Bạn muốn ǵ?)
What does she need? (Cô ấy cần ǵ?)

chuotlat
11-01-2010, 12:12 PM
B. At the canteen (tại căng tin)
I. Vocabulary (từ vựng)
- sandwich (n) : bánh xăng-uưch
- lemon (n) : quả chanh
- lemon juice (n) : nước chanh
- dinner (n) : bữa ăn tối
- What would you like for lunch ? : Bạn muốn dùng ǵ cho bữa ăn trưa
- canteen (n) : nhà ăn , căng tin (trong trường học , cơ quan , nhà máy...)
- How much...? : giá bao nhiêu
- fry (v) : chiên , rán
=> fried rice (n) : cơm chiên
- bowl (n) : bát , tô
- cake (n) : bánh ngọt
- ice-cream (n) : kem
- thousand (pron , adj) : một ngh́n , một ngàn (không có dạng số nhiều)
=> thousand (n) : con số 1000 (có dạng số nhiều)
- shelf (n) : kệ , giá
- kitchen (n) : nhà bếp

II. Grammar (ngữ pháp)
* Hỏi và trả lời về giá tiền :
- Để hỏi giá của một hoặc nhiều món hàng , ta dùng cấu trúc :
[ How much + is/ are + S? ] giá bao nhiêu?

Ex:

How much is this shirt ? (cái áo sơ mi này giá bao nhiêu?)
How much are these books?(những quyển sách này giá bao nhiêu?)
=> Trả lời , ta dùng :
- It is + số tiền
- They are + số tiền

Ex:

How much is a can of peas? (Một lon đậu giá bao nhiêu?)
=> It's 10 pence. (Nó giá 10 penny)

How much are two bars of soap? (Hai bánh xà pḥng giá bao nhiêu?)
=> They are four thousand dong.(Chúng giá 4 ngàn đồng)
* Lưu ư : Chủ từ có thể là 1 danh từ số ít hoặc số nhiều , do đó động từ "tobe" (is / are) phải được dùng phù hợp với chủ từ.

TRINH HONG NHUNG
10-02-2011, 07:33 PM
cam on nh́u

TRINH HONG NHUNG
10-02-2011, 07:37 PM
sao bạn không nói đến cấu trúc câu
how much do you want
or
how many do you want