PDA

View Full Version : Từ vựng



chuotlat
09-01-2010, 10:03 AM
- anthem (n) :bài hát chính thức (của một quốc gia , một tổ chức , một phong trào...) ; bài thánh ca
=> national anthem (n) : quốc ca
- appeal (n) : sức lôi cuốn , sức quyến rũ , sự hấp dẫn
=> appeal (v) : hấp dẫn , lôi cuốn , thu hút
=> appealing (adj) : hấp dẫn , quyến rũ
- appreciate (v) : hiểu rơ giá trị , đánh giá cao , thưởng thức
=> appreciation (n) : sự am hiểu , sự đánh giá cao , sự thưởng thức
- audience (n) : khán giả , thính giả
- base on (phr v) (base sth on sth) : dựa vào , căn cứ vào
- beat (n) : (âm nhạc) nhịp điệu , tiết tấu
- cannonball (n) : đạn đại bác
- chorus (n) : điệp khúc , dàn đồng ca, dàn hợp xướng
- civil rights (n) : dân quyền
- compose (v) : sáng tác , soạn
=> composition (n) : việc sáng tác , tác phẩm (một bản nhạc , một bài thơ , một cuốn sách , một bức tranh...)
=> composer (n) : nhà soạn nhạc , người sáng tác nhạc
- contemporary (adj) : đương thời , đương đại
=> contemporary (n) : người cùng thời (với một người hoặc một sự kiện nào đó)
- dove (n) : chim bồ câu trắng
- duet (n) : bài song ca , bản song tấu
- emerge (v) : được biết đến , xuất hiện
=> emergence (n) (of sb/sth) : sự xuất hiện , sự nổi lên
- emotional (adj) : gây xúc động , dễ xúc động
=> emotion (n) : t́nh cảm , cảm xúc , sự xúc động
- formal (adj) : thuộc về h́nh thức hoặc kết cấu (của một tác phẩm văn chương , nghệ thuật hoặc âm nhạc)
- hit (n) : người , vật hoặc sự việc rất thành công , nổi tiếng
- indispensable (adj) (to sb/ sth) : rất quan trọng , rất cần thiết , thiết yếu
# dispensable (adj) : không quan trọng , không cần thiết
- instrument (n) : nhạc cụ
- intrigue (v) : gây sự ṭ ṃ
=> intriguing (adj) : gây ṭ ṃ , hấp dẫn
- legacy (n) : di sản , tài sản , gia tài
- legend (n) : truyền thuyết , huyền thoại
=> legendary (adj) (thuộc) truyền thuyết , rất nổi tiếng , trứ danh
- mainly (adv) : chủ yếu , phần lớn
- melodious (adj) = melodic : du dương , êm dịu
=> melody (n) : (âm nhạc) giai điệu
- movement (n) : phong trào , cuộc vận động
- music (n) : nhạc , âm nhạc
=> classical music (n) : nhạc cổ điển
=> country music (n) : nhạc đồng quê
=> folk music (n) : nhạc dân ca
=> pop music (n) : nhạc pop
=> rock music (n) : nhạc rock
=> romantic music (n) : ḍng nhạc lăng mạn
=> musical (adj) : (thuộc về) âm nhạc
=> musician (n) : nhạc sĩ
- nonclassical (adj) : phi cổ điển
# classical (adj) : cổ điển
- nostalgic (adj) : hoài niệm , hoài cổ , luyến tiếc (quá khứ)
=> nostalgia (n) : nỗi luyến tiếc quá khứ , ḷng hoài cổ
- nourish (v) : nuôi dưỡng
=> nourishment (n) : sự nuôi dưỡng ; lương thực
- oral (adj) : bằng lời nói , bằng miệng
=> orally (adv) : bằng lời , bằng miệng
- pretend (v) : giả vờ , giả bộ , làm ra vẻ
=> pretense (n) : sự giả vờ , sự giả dối
- profile (n) : tiểu sử sơ lược
=> profile (v) : mô tả sơ lược
- refer (v) (to sb /sth) : nói đến , đề cập đến , ám chỉ
=> reference (n) : việc nhắc đến , sự tham khảo
- rhythm (n) : nhịp điệu
- rooted (adj) (in sth) : có nguồn gốc từ
- solo (adj) : thực hiện một ḿnh
=> solo (adv) : một ḿnh
- stimulate (v) : kích thích , khuyến khích
=> stimulation (n) : sự kích thích , sự khuyến khích
- symphony (n) : bản giao hưởng
- thought- provoking (adj) : gợi nhiều suy nghĩ
- transmit (v) : truyền , lan truyền
=> transmission (n) : sự truyền , sự lan truyền
- tune (n) : giai điệu
- variety (n) (of sth) : nhiều thứ , đủ loại
=> various (adj) (thuộc) nhiều loại , khác nhau
- version (n) : phiên bản , bản phóng tác , bản dịch