PDA

View Full Version : Động từ nguyên thể và danh động từ



Trương Văn T́nh
29-12-2009, 10:04 AM
Ḿnh thấy động t­ừ nguyên thể (infinitive) và danh động từ (gerund) cũng rất hay thường gặp và có rất nhiều ng­ười ch­ưa rơ cách dùng của nó .Nên ḿnh đề nghị post tất cả những ǵ liên quan đến nó lên topic này và cả bài tập nữa để cùng trao đổi học tập .
Mà bắt đầu phải là những điều cơ bản nhất để những ai mới học tiếng Anh cũng có thể hiểu được .

infinitive “to verb or gerund Verb-ing”

I. To verb: dùng sau các động từ sau:
Nhóm 1:
Decide: quyết định
Determine: quyết tâm
Demand: yêu cầu, đ̣i hỏi.
Help: giúp đỡ
hesitate: chần chừ ,lưỡng lự
manage: cố gắng, xoay sở,
nefect: phớt lờ, tảng lờ
plan: kế hoạch
promise: hứa
prepare: chuẩn bị làm ǵ
prove: chứng minh
refuse: từ chối
offer: mời, đề nghị
seem: dường như
wish: mong ước
swear: thề
pretend: giả vờ intend: d­ự định
V+ somebody + to verb



nhóm 2: After some verbs followed by object

Advise: khuyên
Invite: mời
Encourage : khuyến khích, khích lệ, động viên
Force : ép buộc ai đó làm ǵ ( trong
trường hợp phải dùng đến vũ lực)
Persuade: thuyết phục ai đó làm ǵ
Remind : nhắc nhở


Order : yêu cầu, ra lệnh
Teach: dạy
Tell: bảo nói
Warn: cảnh báo
Urge: thúc giục
Example: my father encourage me to
take part in(= join in = participate in) ourdoor activity

Nhóm 3: After some verb followed or nor by an object
Ask: yêu cầu, đ̣i hỏi
Expect, like, would like, want….
Beg: cầu xin , van xin = ask for,( an may thi la beggar)
Eg: he wants me to call him as soon as I go home.
He wants to get a good job after graduating.

Nhóm 4: After some structures
1/ Too+ adj/adv :quá để làm ǵ Eg: that is too bad to accept
2/ Adv/ adj + enough +noun + to infi

Nhóm 5: After somes verbs followed by a question word:
Ask, decide, discover, find out, know, learn, remember, see, show, think, understand, wonder…
Eg: he wonders when suitably to ask her hand.

Nhóm 6: : Used as a verb of purpose Eg: what are you learning English for?

Nhóm 7: After some phrases:
1/ To be about : sắp sửa làm ǵ
2/ To be able to: có thể làm ǵ
3/ To do ( or try)one’s best: cố gắng hết sức
4/ Make up one’s mind= decide
…..
Nhóm 8: infinitive used as an object of verb, often is “ tobe”.
Eg: my dream is to become a singer.

Nhóm 9: Replace in a relative pronoun
Eg: he is a doctor who made a serious mistake hoặc he is a doctor to make a serious mistake.

II. gerund:
nhóm1: after preposition: in, on, off, of….
Nhóm 2: after these following verbs:
Admit, appreciate, avoid, consider, complete, delay= pospone, deny, dislike, dread, enjoy, escape, excuse, fancy, finish, forgive, imagine, involve(lien quan), keep+ doing = continue, mind, miss, practice, resent ( fan no), risk( co nguy co), suggest, worth…
Eg: He denied existing of ghost.
Nhóm 3: after somes verbs from by object or possessive adj( sau một số dt đi kèm bổ ngữ hay tính từ sở hữu)
Dislike, dread, fancy, mind, save, suggest, understand, approve>< disapprove(+of), insist on, object to= protest, prevent from….
Eg; her mother dislikes her working late.

Nhóm 4: used as a subject or object:
Eg: Learning English is not very difficult ( really?)
Her favorite is ice skating.

Nhóm 5: after some frases:
+ Can’t help, can’t stand, can’t bear = không thể chịu được, ko thể nhịn được.
+ to be/ get used to : quen làm ǵ đó trong quá kh­ứ
+ Look forward to, to be busy (with), accustomed to=get acquainted with : quen làm ǵ.
+ It’s no use/good: không đáng để làm ǵ, không cần thiết

III. Trường hợp có thể dùng cả infinitive hoặc gerund:
- sau begin, start, continue, intend, bore, … có thể dùng infi va gerund mà nghĩa không đổi.
note: trong trường hợp này ,cùng 1 câu, tránh dùng 2 V-ing
- sau see, hear, watch, feel, smeel, …xảy ra 2 trường hợp:
+ S+V+O+V( finished action) Eg: he felt the house shake.
+S+V+O+Ving( unfinished action)
- sau remember, regret, forget , xảy ra 2 t/h:
+ S+V+to V: phải làm ǵ đó (mang nghĩa tương lai)
+ S+V+Ving: nhớ đă làm ǵ đó
- Sau “need”
+ S+need+ Ving: mang nghĩa bị động. Eg: your hair needs cutting.
+ C̣n không th́ dùng như đt thường.
- try:
+ S+ try+to V: cố gắng làm ǵ đó mà chưa rơ kết quả. Eg: I try so hard to explain how I feel
+ S+try+ving: thử làm ǵ đó. Eg: I tried making a cake yesterday.
- make, help, let + bare infi: S+V+O+V
Eg: if you love me, let me know. If you don’t love me, let me go.
- sau like, love,enjoy , hate, care… xay ra 2 th:
+ S+O+to V: diễn tả 1 ư thích ,riêng hoặc 1 t́nh huống cụ thể.
Eg: she enjoy to listen to pop music.
I like to drink a cup of tea now.
+ S+V+Ving: diễn tả sở thích chung, lâu dài.
Eg: I like reading story


*** Động từ nguyên thể làm tân ngữ (to + verb)
- Dưới đây là những động từ đ̣i hỏi tân ngữ sau nó là một động từ nguyên thể khác.
agree - desire - hope - plan - prepare John expects to begin studying law next semester
attempt - expect - intend - pretend Mary learned to swim when she was very young
claim - fail - learn - refuse - tend The committee decided to postpone the meeting.
decide - forget - need - seem - want The president will attempt to reduce inflation rate.
demand - hesitate - offer - strive - wish

- Trong câu phủ định, thêm not vào trước động từ làm tân ngữ:
John decided not to buy the car.

*** Động từ Verb-ing dùng làm tân ngữ.
- Dưới đây là những động từ đ̣i hỏi tân ngữ theo sau nó phải là một Verb-ing.
admit - appreciate - avoid - can't help - delay
deny - resist - enjoy - finish - miss - postpone
practice - quit - resume - suggest - consider
mind - recall - risk - repeat - resent

John admitted stealing the jewels.
We enjoyed seeing them again after so many years.
You shouldn’t risk entering that building in its present condition.
He was considering buying a new car until the prices went up.
The Coast Guard has reported seeing another ship in the Florida Straits.

- Trong câu phủ định, thêm not vào trước Verb-ing.
John regretted not buying the car.

!!! Lưu ư rằng trong bảng này có mẫu động từ can't help doing/ but do smt có nghĩa ‘không thể đừng được phải làm ǵ’
With such good oranges, we can't help buying two kilos at a time.

*** Verb + prepositions + V-ing
- Sau đây là các động từ có giới từ theo sau, v́ vậy các động từ khác đi sau động từ này phải dùng ở dạng verb-ing.

approve of - insist on - keep on John gave up smoking because of his doctor’s advice.
be better of - put off - rely on He insisted on taking the bus instead of the plane.
count on - succeed in - give up Hery is thinking of going to France next year.
depend on - think about - think of - worry abount Fred confessed to stealing the jewels
confess to - object to - look forward to

!!! Chú ư rằng ở 3 động từ cuối cùng trong dăy trên, có giới từ "to" đi sau động từ. Đó là giới từ chứ không phải là "to" trong động từ nguyên thể (to do st), nên theo sau nó phải là một verb-ing chứ không phải là một verb nguyên thể.

We are not looking forward to going back to school.
Jill objected to receiving the new position.
He confessed to causing the fire.

wellfrog
29-12-2009, 12:37 PM
Bạn à, ai lại đi học mấy động từ đi với infinitive chi cho mệt óc, chỉ cần học những động từ đi với Ving và bare inf. thôi, c̣n lại th́ dùng To inf - nHư vậy có sướng hơn không. Ngoài ra bài chia động từ cũng đă có post rồi TẠI ĐÂY (http://www.tienganh.com.vn/showpost.php?p=73612&postcount=4)