PDA

View Full Version : Đề cương ôn tập lớp 6



Lapvien
10-12-2009, 02:15 PM
I. Complete these sentences( Hoàn Thành Câu Sau)
:D1. He..... his teeth every moring
2. How.... are you?
3. What ... you.... after school?
4. Mr.Smith.... televison
5..... do you live?
6. ..... does she have literatue?
7. We live...... the country
8. My hose is........ to a bookstore
9. Which ...... is Mai in.
II. Một số công thức để làm bài tập
1. Thể khẳng định:
a. Hiện tại đơn của tobe
S+tobe+Noun/AdJ
Ex: I am a student
She is a beautiFul girl
B. Hiện tại đơn của độn từ thường
S+verbs/es
* Ta thêm: S/es vào ngôi thứ 3 số ít( She, he,It). Ta thêm es khi những động từ tận cùng= x,s,o,ch,sh.
Ex: He watches TV in the morning
My mother goes to market every day
C̣n mấy công thức khác ḿnh sẽ up sau.
Một số trạng từ đi kèm trong hiện tại đơn: Usually( thường xuyên), always( luôn luôn),Often( thường thường), sometimes( thỉnh thoảng), never( 0 bao giờ), todây ngày hôm nay). every day( mỗi ngày), every week( mỗi tuần), every month( mỗi tháng), every year( mỗi năm).
C̣n 1 số bài tập th́ thứ 5 tuần sau ḿnh sẽ up.:D
* Khi các bạn làm bài th́ hăy đọc kĩ đề, phải xem câu đó thuộc động từ tobe hay động từ thương...Nói chung phải xác định đươc.
Chúc các hs lớp 6 làm bài được kết quả cao. Năm tui học lớp 6 th́ thi được 10điểm.

:-:-:Tigon:-:-:
12-12-2009, 01:56 PM
I. Complete these sentences( Hoàn Thành Câu Sau)
:D1. He. brushes.... his teeth every moring
2. How....old are you?
3. What ..do. you..do.. after school?
4. Mr.Smith..watches.. televison
5.....where do you live?
6. ..where.. does she have literatue?
7. We live..in.... the country
8. My hose is......next.. to a bookstore (Câu nài viết sai từ "house" nhá :byebye:)
9. Which ...... is Mai in.
II. Một số công thức để làm bài tập
1. Thể khẳng định:
a. Hiện tại đơn của tobe
S+tobe+Noun/AdJ
Ex: I am a student
She is a beautiFul girl
B. Hiện tại đơn của độn từ thường
S+verbs/es
* Ta thêm: S/es vào ngôi thứ 3 số ít( She, he,It). Ta thêm es khi những động từ tận cùng= x,s,o,ch,sh.
Ex: He watches TV in the morning
My mother goes to market every day
C̣n mấy công thức khác ḿnh sẽ up sau.
Một số trạng từ đi kèm trong hiện tại đơn: Usually( thường xuyên), always( luôn luôn),Often( thường thường), sometimes( thỉnh thoảng), never( 0 bao giờ), todây ngày hôm nay). every day( mỗi ngày), every week( mỗi tuần), every month( mỗi tháng), every year( mỗi năm).
C̣n 1 số bài tập th́ thứ 5 tuần sau ḿnh sẽ up.:D
* Khi các bạn làm bài th́ hăy đọc kĩ đề, phải xem câu đó thuộc động từ tobe hay động từ thương...Nói chung phải xác định đươc.
Chúc các hs lớp 6 làm bài được kết quả cao. Năm tui học lớp 6 th́ thi được 10điểm.
xem bài hộ ḿnh nhé, thank!:byebye:

TungVan001
14-01-2010, 08:54 AM
sure ! i love english

me0k0n_babykute
07-03-2010, 09:35 AM
i. Complete These Sentences( Hoàn Thành Câu Sau)
:d1. He Brush His Teeth Every Moring
2. How Old Are You?
3. What ... You.... After School?
4. Mr.smith.... Televison
5where Do You Live?
6. Does She Have Literatue?
7. We Live In The Country
8. My Hose Is To A Bookstore
9. Which ...... Is Mai In.
ii. Một Số Công Thức để Làm Bài Tập
1. Thể Khẳng định:
a. Hiện Tại đơn Của Tobe
s+tobe+noun/adj
Ex: I Am A Student
She Is A Beautiful Girl
b. Hiện Tại đơn Của độn Từ Thường
s+verbs/es
* ta Thêm: S/es Vào Ngôi Thứ 3 Số ít( She, He,it). Ta Thêm Es Khi Những động Từ Tận Cùng= X,s,o,ch,sh.
ex: He Watches Tv In The Morning
my Mother Goes To Market Every Day
C̣n Mấy Công Thức Khác Ḿnh Sẽ Up Sau.
Một Số Trạng Từ đi Kèm Trong Hiện Tại đơn: Usually( Thường Xuyên), Always( Luôn Luôn),often( Thường Thường), Sometimes( Thỉnh Thoảng), Never( 0 Bao Giờ), Todây Ngày Hôm Nay). Every Day( Mỗi Ngày), Every Week( Mỗi Tuần), Every Month( Mỗi Tháng), Every Year( Mỗi Năm).
C̣n 1 Số Bài Tập Th́ Thứ 5 Tuần Sau Ḿnh Sẽ Up.:d
* Khi Các Bạn Làm Bài Th́ Hăy đọc Kĩ đề, Phải Xem Câu đó Thuộc động Từ Tobe Hay động Từ Thương...nói Chung Phải Xác định đươc.
Chúc Các Hs Lớp 6 Làm Bài được Kết Quả Cao. Năm Tui Học Lớp 6 Th́ Thi được 10điểm.
:58_002::04:

tieuthucolin_1998
30-03-2010, 08:56 PM
1.is
2.old
3.do, do
4.watches
5.where
6.where
7.in
8. next:20_003:

tieuthucolin_1998
30-03-2010, 08:59 PM
:57::69::51_002::13_002::80:

navit66
14-04-2010, 01:18 PM
n gjđjksạh
hđfhf

ngoclinhnd
01-06-2010, 05:56 AM
co ai co de cuong on tap lop 6 ko cho minh xin voi

ngoc_98
19-07-2010, 08:53 PM
trả lời này:, bài này dễ mà
1. brushes
2. old
3. do- do
4.watches
5.where
6. when
7.in
8.next
9. class( công thức: WHICH+class, grade,...+tobe+S+in
câu trả lời của tớ
5.

LƯ YẾN NHI
01-03-2011, 01:12 PM
-brushes
-old
-do,do
-Watches
-Where
-When
_In
_next
-class

anhanhanh99
11-05-2011, 08:46 PM
me bay len nha

lehoangbaohan
12-06-2011, 09:21 PM
_brushes _old _do,do _watches _where _where _when _in _next _class

phamnhan245
01-07-2011, 01:31 PM
co ai cho minh hoc cung voi,yahoo minh phamnhan245

lythanhtu
14-10-2011, 08:40 PM
I. Complete these sentences( Hoàn Thành Câu Sau)
:D1. He brush..... his teeth every moring
2. How.old... are you?
3. What .do.. you..do.. after school?
4. Mr.Smith water.... televison
5where..... do you live?
6. when..... does she have literatue?
7. We live.in..... the country
8. My hose is..next...... to a bookstore
9. Which class...... is Mai in.
II. Một số công thức để làm bài tập
1. Thể khẳng định:
a. Hiện tại đơn của tobe
S+tobe+Noun/AdJ
Ex: I am a student
She is a beautiFul girl
B. Hiện tại đơn của độn từ thường
S+verbs/es
* Ta thêm: S/es vào ngôi thứ 3 số ít( She, he,It). Ta thêm es khi những động từ tận cùng= x,s,o,ch,sh.
Ex: He watches TV in the morning
My mother goes to market every day
C̣n mấy công thức khác ḿnh sẽ up sau.
Một số trạng từ đi kèm trong hiện tại đơn: Usually( thường xuyên), always( luôn luôn),Often( thường thường), sometimes( thỉnh thoảng), never( 0 bao giờ), todây ngày hôm nay). every day( mỗi ngày), every week( mỗi tuần), every month( mỗi tháng), every year( mỗi năm).
C̣n 1 số bài tập th́ thứ 5 tuần sau ḿnh sẽ up.:D
* Khi các bạn làm bài th́ hăy đọc kĩ đề, phải xem câu đó thuộc động từ tobe hay động từ thương...Nói chung phải xác định đươc.
Chúc các hs lớp 6 làm bài được kết quả cao. Năm tui học lớp 6 th́ thi được 10điểm.

thuhang_2000
16-10-2011, 07:27 PM
1 ghk
2 fjfj

thocontinhnghich
28-03-2012, 07:28 PM
[QUOTE=Lapvien;304094]I. Complete these sentences( Hoàn Thành Câu Sau)
:D1. He.brushes.... his teeth every moring
2. How...old. are you?
3. What ..do. you..do.. after school?
4. Mr.Smith...watches. televison
5...where.. do you live?
6. .....where does she have literatue?
7. We live...in... the country
8. My hose is....next.... to a bookstore
9. Which ...class... is Mai in?
dung thi thanks nha :47_002::47_002::47_002::47_002::11_002:

nhatanhpro
10-01-2013, 06:02 PM
I. Complete these sentences( Hoàn Thành Câu Sau)
:D1. He. brushes.... his teeth every moring
2. How....old are you?
3. What ..do. you..do.. after school?
4. Mr.Smith..watches.. televison
5.....where do you live?
6. ..where.. does she have literatue?
7. We live..in.... the country
8. My house is......next.. to a bookstore
9. Which ...... is Mai in.
II. Một số công thức để làm bài tập
1. Thể khẳng định:
a. Hiện tại đơn của tobe
S+tobe+Noun/AdJ
Ex: I am a student
She is a beautiFul girl
B. Hiện tại đơn của độn từ thường
S+verbs/es
* Ta thêm: S/es vào ngôi thứ 3 số ít( She, he,It). Ta thêm es khi những động từ tận cùng= x,s,o,ch,sh.
Ex: He watches TV in the morning
My mother goes to market every day
C̣n mấy công thức khác ḿnh sẽ up sau.
Một số trạng từ đi kèm trong hiện tại đơn: Usually( thường xuyên), always( luôn luôn),Often( thường thường), sometimes( thỉnh thoảng), never( 0 bao giờ), todây ngày hôm nay). every day( mỗi ngày), every week( mỗi tuần), every month( mỗi tháng), every year( mỗi năm).
C̣n 1 số bài tập th́ thứ 5 tuần sau ḿnh sẽ up.:D
* Khi các bạn làm bài th́ hăy đọc kĩ đề, phải xem câu đó thuộc động từ tobe hay động từ thương...Nói chung phải xác định đươc.
Chúc các hs lớp 6 làm bài được kết quả cao. Năm tui học lớp 6 th́ thi được 10điểm.