PDA

View Full Version : Grammar



chuotlat
31-10-2009, 11:18 AM
Reporting Agreements , Apologies , Promises , Suggestions ,...( Tường thuật lời tán đồng , xin lỗi , hứa hẹn , đề nghị ,....)
I. Lời yêu cầu , đề nghị , lời khuyên , lời hứa, lời mời ,...thường được thuật lại bằng [ to-infinitive ] hoặc [ O + to-infinitive ] theo công thức :
[ subject + asked/ offered/ advised...+ ( object ) + to-inf ]
1. Một số động từ tường thuật thường được theo sau bởi [ to-inf ]: agree , offer , promise , refuse , threaten , volunteer.
ex: " I will see her" he promised.
==> He promised to see her.
2. Một số động từ tường thuật thường được theo sau bởi [ object + to-inf ]: advise, ask, beg, command, encourage, expect, invite, order, persuade, recommend, remind, request, tell, urge, warn.
ex: " Would you like to stay for lunch , Mary?" Sarah said.
==> Sarah invited Mary to stay for lunch.
3. Dùng Gerund ( V-ing ) sau các động từ : admit , apologize for , insist on, suggest.
ex : " Shall we go to the zoo?" said Tom.
==> Tom suggested going to the zoo.
II. Lời đề nghị, lời yêu cầu , lời hứa , lời mời , lời khuyên , lời gợi ư...cũng có thể được tường thuật bằng mệnh đề THAT ( That clause )
ex : " Yes , I made a mistake ", said Mr John.
==> Mr John admitted making a mistake./ Mr John admitted that he had made a mistake.
Đôi khi chúng ta có thể dùng mệnh đề THAT với SHOULD để thuật lại lời khuyên , lời gợi ư...về những việc đáng làm.
ex : " Why don't you begin to look for another job , Paul?"
==> I suggested that Paul should begin to look for another job.
* Lưu ư :
a) Không dùng mệnh đề That sau các động từ : intend, long, offer, plan, refuse, volunteer, want.
b) Không dùng mệnh đề nguyên mẫu có to sau các động từ : advise, insist, order , say , suggest( advise và order có thể được theo sau bởi [ object + to-inf ] )
III. Cách lùi th́ trong câu tường thuật th́ vẫn như cũ. Ḿnh chỉ lưu ư các bạn 1 số quy tắc chuyển đổi tính từ chỉ định , trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn , thời gian như sau :
this/ that ---> that / those
here ---> there
now ---> then ; at that time
today ---> that day
tonight ---> that night
yesterday ---> the day before ; the previous day
tomorrow ---> the day after ; the following/ next day
this week ---> that week
last week ---> the week before ; the previous week
next week ---> the week after ; the following week
an hour ago ---> an hour before/ earlier