PDA

View Full Version : Compound Adjectives



mr.hand
29-08-2009, 06:45 PM
:41_002:tiếp tục bài 2 nào !

COMPOUND ADJECTIVES


a. Định nghĩa: Tính từ kép là sự kết hợp của hai hoặc nhiều từ lại với nhau và được dùng như một tính từ duy nhất.

b. Cách viết: Khi các từ được kết hợp với nhau để tạo thành tính từ kép, chúng có thể được viết:
* thành một từ duy nhất:
life + long = lifelong
car + sick = carsick
* thành hai từ có dấu nối (-) ở giữa
world + famous = world-famous
Cách viết tính từ kép được phân loại như trên chỉ có tính tương đối. Một tính từ kép có thể được một số người bản ngữ viết có dấu gạch nối (-) trong lúc một số người viết liền nhau hoặc chúng có thể thay đổi cáh viết theo thời gian

c. Cấu tạo: Tính từ kép được tạo thành bởi:

1. N + Adj
snow-white (trắng như tuyết)
knee-deep : sâu đến đầu gối
pitch-dark : tối đen như mực
world-wide (khắp thế giới)
noteworthy (đánh chú ư)

2. N + Past participle
handmade (làm bằng tay)
moss-covered : bị rêu phủ
lion-hearted : dũng mănh như sư tử
heartbroken (đau ḷng)
homegrown (nhà trồng)
heart-warming (vui vẻ)

3. Adv + Adj
never-defeated (không bị đánh bại)
outspoken (thẳng thắn)
well-built (tráng kiện)
everlasting (vĩnh cửu)
well-educated ( có giáo dục tốt)
ill-bred = ill-educated ( vô giáo dục)
newly-lit = newly-born (mới sinh)


4. Adj + Adj
blue-black (xanh đen)
white-hot (cực nóng)
red-hot (nóng đỏ)
dark-brown (nâu đậm)
worldly-wise (từng trải)

5.. Hyphenated adjectives (Tính từ kép bằng dấu gạch ngang)
A four-year-old girl = The girl is four years old.
A ten-storey building = The building has ten storeys.

6. Adj + Noun + ed :
Long-eared : có tai dài
Blue-eyed : có mắt xanh

7. Adverb / Adjective + V + ing
Good-looking : dễ nh́n
bad-looking : khó coi
Nice-looking : xinh xắn
ill-smelling : mùi khó ngửi
Slow-moving : di chuyển chậm



8. Adj (-ish) + Adj ( đây hok phải là một trường hợp mà chỉ là một dạng công thức cần nhớ thoai nha các bạn)

NOUN of COLOR + ISH => giảm nhẹ sắc độ xuống
pinkish white : trắng hồng
brownish yellow : vàng nâu
reddish: ĐO ĐỎ
whitish: TRĂNG TRẮNG

:smilie_bounce:aj có tài liệu về Compound Adj th́ post lêncho mọi người học hỏi nha !

pha lê tuyết
29-08-2009, 11:17 PM
Có bài tập áp dụng hok :D

mr.hand
30-08-2009, 10:31 AM
Có bài tập áp dụng hok :D
:48_002:tui đang kiếm lại trong tập nè! Chờ vài hôm đi! hok nhớ để ở đâu nữa

ngườitôithuơng
30-08-2009, 12:42 PM
C̣n N - V-ing cũng là Compound Adjective, đúng không bạn?
Ex: man- eating (tiger) , English- speaking (club)
Khác với V-ing - N ==> Compound Noun . Ex: swimming- pool, dining-room, washing- machine...

mr.hand
30-08-2009, 09:03 PM
C̣n N - V-ing cũng là Compound Adjective, đúng không bạn?
Ex: man- eating (tiger) , English- speaking (club)
Khác với V-ing - N ==> Compound Noun . Ex: swimming- pool, dining-room, washing- machine...
:41_002:cám ơn ss đă chỉ bảo ! :-*

trinh95
31-08-2009, 05:08 PM
ở phần 2 e nghĩ là heartbroken và homegrown chứ ạh???

Peculiar
31-08-2009, 06:19 PM
Có lẽ là lỗi chính tả, cũng như "blue-eyeed" vậy (đáng ra phải là blue-eyed).
Anh đề nghị một bài tập thế này: Hăy t́m (càng nhiều càng tốt) các tính từ ghép có một thứ ǵ trên/trong cơ thể (chẳng hạn heartbroken). Dĩ nhiên tính cả blood/sweat/tear.
Nếu muốn tổ chức thành cuộc thi, th́ có thêm một số điều kiện hạn chế, chẳng hạn four-legged với three-legged chỉ tính là 1 từ thôi.

mr.hand
01-09-2009, 07:57 PM
Có lẽ là lỗi chính tả, cũng như "blue-eyeed" vậy (đáng ra phải là blue-eyed).
Anh đề nghị một bài tập thế này: Hăy t́m (càng nhiều càng tốt) các tính từ ghép có một thứ ǵ trên/trong cơ thể (chẳng hạn heartbroken). Dĩ nhiên tính cả blood/sweat/tear.
Nếu muốn tổ chức thành cuộc thi, th́ có thêm một số điều kiện hạn chế, chẳng hạn four-legged với three-legged chỉ tính là 1 từ thôi.
:72:em muốn làm lắm, nhưng bơ 10 hok có bao nhiêu người =>làm sao tổ chức đây ! =[[