PDA

View Full Version : Giả định cách (Subjunctive)



girlxinh
09-06-2006, 11:36 AM
H́nh thức
· Khác với Hiện tại đơn giản, Hiện tại giả định cách không có S ở ngôi thứ ba số ít. Đặc biệt, Hiện tại giả định cách của To Be là Be ở tất cả các ngôi.

Ví dụ :

- The king lives here (Đức vua sống ở đây) (Hiện tại đơn giản )---> Long live the king ! (Đức vua vạn tuế!) (Hiện tại giả định cách).

- It is requested that all shareholders be present.

(Yêu cầu tất cả các cổ đông đều phải có mặt)

· Quá khứ giả định cách có h́nh thức giống như* Quá khứ đơn giản. Đặc biệt, Quá khứ giả định cách của To Be là Were ở tất cả các ngôi.

Ví dụ :

- If only he were good at English ! (Giá mà anh ta giỏi tiếng Anh!).

- I wish I were a little bit taller (Tôi *ước ǵ ḿnh cao thêm một chút).

- He talks as if he knew everything in the world (Hắn nói chuyện nh*ư thể hắn biết mọi sự trên đời vậy)

Công dụng

·Thể hiện ư*ớc muốn hoặc hy vọng.

Ví dụ :

- Heaven help us! (Lạy trời phù hộ chúng ta!)

- God save the king ! (Lạy chúa phù hộ đức vua!)

· Sau cấu trúc It is important / necessary / essential that ... hoặc các động từ Ask , Demand, Insist, Require, Suggest, Propose .

Ví dụ :

- It is important that he pay on time (Điều quan trọng là anh ta phải chi trả đúng hạn).

- He demands that he be told everything (Anh ta yêu cầu được nghe kể lại mọi chuyện).

·Quá khứ giả định cách được dùng sau If, If only (thể hiện ư*ớc muốn), As if / As though .

Ví dụ :

-If I had much money, I would make a round-the-world tour.

(Nếu tôi có nhiều tiền, tôi sẽ làm một chuyến du lịch ṿng quanh thế giới).

-If only I knew her phone number! (Giá mà tôi biết số điện thoại của cô ấy!).

-He shouted and jumped up and down as though he were crazy (Nó la hét và nhảy cẫng lên như* điên dại).

Phuong Tram
18-02-2007, 10:35 PM
Cái cấu trúc này cô mình nói còn có tên khác là bằng thái cạch Nên nhiều khi xem sách thấy xuất hiện tên này thì cũng là nó thội
Cám ơn bạn nhiều lặm

Phuong Tram
18-02-2007, 10:37 PM
Cái cấu trúc này cô mình nói còn có tên khác là bằng thái cách.Nên nhiều khi xem sách thấy xuất hiện tên này thì cũng là nó thôi.Cám ơn bạn nhiều lắm.

Bongun
19-02-2007, 02:54 PM
chà cấu trúc này khá hay và lạ. Trước giờ mình rất ít găp. cám ơn bạn nghen

thatsmygoal
22-02-2007, 06:01 PM
The subjuntive in English is the simple form of the verb when used after certain verbs indicating that "]one person wants another person to do something.[/U]The word that "must" always appear in subjunctive sentences. If it is omittted, most of the verbs are followed by the infinitive. Example:
We urge that he leave now.
We urge him to live now.
Study the following list of verbs:
advise, demand, prefer, require, ask, insit, propose, stipulate, command, move, recommend, suggest, decree, order, request, urge.
Còn phần tính từ nữa, hôm nào rãnh sẽ post lên!!!

lonely_star
30-03-2008, 09:46 AM
Từ Subjunctive được dịch ra theo ngữ pháp là Bàng thái cách, nghĩa là ǵ nhỉ? Em biết cấu trúc này rồi mà hổng hiểu Bàng thái cách dịch nghĩa là ǵ :)

kawaiami
30-03-2008, 02:37 PM
More about Subjunctive

FORM

Use the simple form of the verb. The simple form is the infinitive without the "to." The simple form of the verb "to go" is "go." The Subjunctive is only noticeable in certain forms and tenses.

USE

The Subjunctive is used to emphasize urgency or importance. It is used after certain expressions (see below).

Examples:

_I suggest that he study.
_Is it essential that we be there?
_Don recommended that you join the committee.

NOTICE

The Subjunctive is only noticeable in certain forms and tenses. In the examples below, the Subjunctive is not noticeable in the you-form of the verb, but it is noticeable in the he-form of the verb.

Examples:

_You try to study often. you-form of "try"
_It is important that you try to study often. Subjunctive form of "try" looks the same.
_He tries to study often. he-form of "try"
_It is important that he try to study often. Subjunctive form of "try" is noticeable here.

Verbs Followed by the Subjunctive

The Subjunctive is used after the following verbs:

to advise (that)
to ask (that)
to command (that)
to demand (that)
to desire (that)
to insist (that)
to propose (that)
to recommend (that)
to request (that)
to suggest (that)
to urge (that)

Examples:

_Dr. Smith asked that Mark submit his research paper before the end of the month.
_Donna requested Frank come to the party.
_The teacher insists that her students be on time.

Expressions Followed by the Subjunctive

The Subjunctive is used after the following expressions:

It is best (that)
It is crucial (that)
It is desirable (that)
It is essential (that)
It is imperative (that)
It is important (that)
It is recommended (that)
It is urgent (that)
It is vital (that)
It is a good idea (that)
It is a bad idea (that)

Examples:

_It is crucial that you be there before Tom arrives.
_It is important she attend the meeting.
_It is recommended that he take a gallon of water with him if he wants to hike to the bottom of the Grand Canyon.

Negative, Continuous and Passive Forms of Subjunctive

The Subjunctive can be used in negative, continuous and passive forms.

Negative Examples:

_The boss insisted that Sam not be at the meeting.
_The company asked that employees not accept personal phone calls during business hours.
_I suggest that you not take the job without renegotiating the salary.

Passive Examples:

_Jake recommended that Susan be hired immediately.
_Christine demanded that I be allowed to take part in the negotiations.
_We suggested that you be admitted to the organization.

Continuous Examples:

_It is important that you be standing there when he gets off the plane.
_It is crucial that a car be waiting for the boss when the meeting is over.
_I propose that we all be waiting in Tim's apartment when he gets home.

Should as Subjunctive

After many of the above expressions, the word "should" is sometimes used to express the idea of subjunctiveness. This form is used more frequently in British English and is most common after the verbs "suggest," "recommend" and "insist."

Examples:

_The doctor recommended that she should see a specialist about the problem.
_Professor William suggested that Wilma should study harder for the final exam.


(Trích Englishpage)

:dancing-banana::dancing-banana:

carrot_cake
31-03-2008, 06:13 PM
thế làm sao phân biệt đc kiểu này với các kiểu c̣n lai???

wellfrog
31-03-2008, 06:35 PM
thế làm sao phân biệt đc kiểu này với các kiểu c̣n lai???

Th́ ngoài kiểu này th́ c̣n lại là kiểu b́nh thường ,bạn chỉ việc nhớ các động ,tính từ đứng trước là được .

baamboo_dl
06-04-2008, 10:06 AM
would you mind teeling more about the past simple and the past perfect of sujunctive?
thank so much

tomcruiseth
06-04-2008, 10:11 AM
ok! It's good for ther beginner

Thy Kỳ
06-06-2008, 11:16 AM
Cách chia Verb đi sau các động từ như Command , request , demand ,... là chia theo dạng Subjunctive Verb theo như bạn nói. Ḿnh đă ḍ trong từ điển Lạc Việt , th́ từ điển lại chia dạng to- inf sau các Verb đó :

I requested him TO HELP
I recommend you TO DO what he says
The shopkeeper urged me TO BUY a hat
etc...

Bạn có thể vui ḷng giải thích giúp ḿnh đc hông? :D heheheheheheh

wellfrog
06-06-2008, 11:45 AM
Cách chia Verb đi sau các động từ như Command , request , demand ,... là chia theo dạng Subjunctive Verb theo như bạn nói. Ḿnh đă ḍ trong từ điển Lạc Việt , th́ từ điển lại chia dạng to- inf sau các Verb đó :

I requested him TO HELP
I recommend you TO DO what he says
The shopkeeper urged me TO BUY a hat
etc...

Bạn có thể vui ḷng giải thích giúp ḿnh đc hông? :D heheheheheheh

Chịu khó đọc kỹ lại bài viết của ngừoi ta th́ thấy ngay ấy mà !
- Chỉ khi nào sau nó là một MỆNH ĐỀ ( có chủ từ và động từ chia th́ )th́ mới dùng Subjunctive thôi, c̣n sau nó chỉ là một túc từ th́ dùng to inf. thôi. xem kỹ lại nhé.

lonely_star
06-06-2008, 10:30 PM
Cấu trúc S + suggest + (that) + S + Subjunctive. H́nh như c̣n có cấu trúc S + suggest + that + S + V-ed nữa phải không ạ? :dancing-banana:

Thy Kỳ
07-06-2008, 05:51 PM
̉ ̣ cám ơn :D Đúng là ko chịu suy nghĩ kekke

lazytomb
08-06-2008, 05:43 AM
The Subjunctive



That-Clause
Verbs used with the Subjunctive
The verb ‘be’
Adjectives used with the Subjunctive
Nouns used with the Subjunctive
Less Formal Usage
Fixed Expressions using the Subjunctive
Were-Subjunctive



The subjunctive is a special kind of present tense, using an infinitive that has no –s in the third person singular. It is often used when talking about something that somebody must do.

I insist (that) your friend leave this house at once.

The subjunctive is a formal construction. It is more commonly used in American English than in British English, and more often in the written form than in the spoken form. It was used much more frequently in old English, but many of these forms have now disappeared in modern English.



That-clause
It is often used with a that-clause, especially in American English, to formally express the idea that something is important or essential.

I demand that he leave at once.


Verbs used with the Subjunctive
Other verbs that are commonly used with the subjunctive are: advise, ask, beg, decide, decree, desire, dictate, insist, intend, move, order, petition, propose, recommend, request, require, resolve, suggest, urge, and vote.

Tom suggested that his friends stay over for the night.

Sam proposed that Tom telephone his accountant.

She recommended that he go and see a doctor.

The manager requested that everyone put their requests in writing.

He insisted that she stay until the end of the week.

The Queen commands that he attend the ceremony.

He urged that a business manager be hired to help things run more smoothly.

I simply requested, politely, that she refrain from smoking in my house.

Sam recommended that you join the committee.

The professor asked that Tim submit his research paper before the end of the week.


The verb ‘be’
‘Be’ has special subjunctive forms: I be, you be, she be, they be, etc.

It is vital that you be truthful about what happened.

He suggested that she be more vocal in the next meeting.

She urged that the matter be resolved in a family court.

Hadrian decreed that a new temple be built in the honour of Jupiter.



Adjectives used with the Subjunctive
Some adjectives can be followed by a subjunctive verb, like anxious, determined, eager.

He was determined that they not separate.

The political campaign is eager that their candidate step out of the shadows.

I am anxious that he discuss this with me soon.


Certain adjectives can also be used with the subjunctive and `It`, like advisable, critical, desirable, essential, fitting, imperative, important, necessary, vital.

It is imperative that you get home before dark.

It is important that everyone follow the rules.

It is necessary that everyone be calm in times of danger.

It is essential that you arrive before 5pm.

It is critical that the prime minister address those sensitive issues.

It was vital that everything be done on time.

It is crucial that we make it successful.



Nouns used with the Subjunctive
There are also nouns that can be followed by a subjunctive verb, like advice, condition, demand, directive, intention, order, proposal, recommendation, request, suggestion, wish.

My advice is that the company invest in new equipment.

She is free to leave, on condition that she commit no further offence.

His deep wish is that his daughter go to university.



Less Formal Usage
There are several alternatives to the very formal standard subjunctive:



· Should

This construction is more common than the subjunctive in British English:

Tom suggested that his friends should stay overnight.

She recommended that he should go and see his doctor.


· The Indicative
This construction is also used sometimes in British English, but is rare in American English:

She has demanded that the machinery undergoes vigorous tests to ensure high quality.

It is imperative that more decisions are made by the shareholders.


· For + Infinitive

It is essential for everyone to be informed of the new regulations.


· No Tense Change

In colloquial English, it is possible to not make a tense change:

She demanded that he left.

She felt that it was necessary that she wrote a thank you letter to them.


Fixed Expressions using the Subjunctive
…, as it were (in a way, so to speak)
Be that is it may... (Whether that is true or not…)
Come what may… (Whatever happens…)
Far be it from me to disagree/criticise (To appear less hostile when disagreeing)
God bless you.
God save the Queen!
Heaven help us! (An exclamation of despair)
Heaven forbid! (An exclamation that you hope something won’t happen)
If need be... (If it is necessary)
Long live the bride and groom!
…, so be it. (We can’t do anything to change it)
Perish the thought! (A suggestion or possibility is unpleasant or ridiculous)
Suffice it to say… (It is obvious/I will give a short explanation)



Were-Subjunctive
In hypothetical sentences, were is usually used instead of was:

If I were you, I’d learn how to drive.

I wish it were Friday.

It is important to note that was can also be used (although still considered incorrect by some grammarians), and is, in fact, more common in informal English.

Sometimes I wish I was/were taller.



--------------------------------------------------------------------------------



©Karen Bond 2002. All rights reserved.

lazytomb
08-06-2008, 06:50 AM
sao cái phần quái quỷ này tưởng hiểu hết rồi chứ ,sao càng đi sâu th́ chẳng hiểu mô tê ǵ hết ,đọc trên wikipedia nó nói tuỳ nghĩa của 1 từ để xem có sử dụng giả định cách hay ko:
ví dụ :
+he insistes that she come(anh ta yêu cầu cô ta đến)
+he insist that he was(ko phải be) innocent(anh ta khăng khăng là anh ta vô tội)
câu giả định cách chỉ dùng để diễn tả demand,desire,hyphothesis,purpose,suppositon
ặc ặc ko biết ra đại học có cần ch uyên sâu vậy ko trời ,chắc áp dụng mấy cái công thức thui chứ level này cho tof

ms Ginny
08-06-2008, 10:17 AM
@-) bạn ơi động tính từ đứng trước như "long live the king" à^^
vd như câu it's important that he pays on time có đ.c ko ??

wellfrog
08-06-2008, 01:00 PM
@-) bạn ơi động tính từ đứng trước như "long live the king" à^^
vd như câu it's important that he pays on time có đ.c ko ??

Bạn có thể nói rơ hơn không? c̣n câu 2 th́ phải dùng nguyên mẫu bạn à.( không thêm s )

lazytomb
08-06-2008, 04:41 PM
@-) bạn ơi động tính từ đứng trước như "long live the king" à^^
cái này thể hiện 1 lời chúc đó bạn
vi dụ :long live the bride and broom!
chúc cô dâu chú rể sống đầu bạc răng lọng
long live the king!
he he có thể dịch hoàng thượng vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế
vd như câu it's important that he pays on time có đ.c ko ??
có ǵ vào đây để học phần giả định cách nha:

http://www.leovietnam.com/toefl/lythuyet/?module=lythuyet&idlt=16

giacmonhonhoi12
08-06-2008, 05:20 PM
Cấu trúc S + suggest + (that) + S + Subjunctive. H́nh như c̣n có cấu trúc S + suggest + that + S + V-ed nữa phải không ạ? :dancing-banana:

ḿnh nhớ là S + suggest + S + V_ing chứ

lazytomb
08-06-2008, 10:59 PM
mà ḿnh có chỗ ko hiểu:
-theo leovietnam th́ prefer là 1 subjunctive verb nhưng ḿnh tra oxford th́ nó ko có dùng ,chẳng biết đâu mà lần
-đọc tài liệu trên mạng th́ nó nói ở nước anh người ta nói phần subjunctive ít sử dụng và là phần khó cho foreign để học
--------->chẳng biết đâu mà lần

lazytomb
08-06-2008, 11:04 PM
ḿnh nhớ là S + suggest + S' + V_ing chứ

làm ǵ có chứ.hoặc là bare V hoặc là should V ko có ving đâu bạn
chắc nhớ nhầm sang trường hợp S trùng S':
ex:i suggest we go/should go out to eat
(câu này we là bao hàm cả tôi)
---->i suggest going out to eat
c̣n S khác S' phải dùng là S +suggest+S' + bare V hoặc should V

lazytomb
08-06-2008, 11:12 PM
Cấu trúc S + suggest + (that) + S + Subjunctive. H́nh như c̣n có cấu trúc S + suggest + that + S + V-ed nữa phải không ạ? :dancing-banana:
có trường hợp đó ,nhưng suggest ở đâu ko có nghĩ là đề nghị mà là chỉ ra(=indicate)
ví dụ: all the evidence suggests that he stole the money
tất cả các nhân chứng chỉ ra rằng anh ta đă ăn cắp tiền
nếu ta dịch tất cả các nhân chứng đề nghĩ anh ta ăn cắp tiền nghe có vẻ ko hợp lí đúng ko
c̣n i suggest peter go out
tôi đề nghị peter ra ngoài cho tôi

phuonglinh9x
08-07-2008, 07:45 AM
phần notice của bài kawaiami ( ở trang 1 ư) ḿnh chưa hiểu lắm

wellfrog
08-07-2008, 12:47 PM
phần notice của bài kawaiami ( ở trang 1 ư) ḿnh chưa hiểu lắm

NOTICE

The Subjunctive is only noticeable in certain forms and tenses. In the examples below, the Subjunctive is not noticeable in the you-form of the verb, but it is noticeable in the he-form of the verb.

Examples:

_You try to study often. you-form of "try"
_It is important that you try to study often. Subjunctive form of "try" looks the same.
_He tries to study often. he-form of "try"
_It is important that he try to study often. Subjunctive form of "try" is noticeable here.
ư người ta nói khi chủ từ là you th́ khi dùng Subjunctivesẽ không thấy rơ ( v́ chủ từ you lúc thường và lúc Subjunctive cũng đều không thêm s )
nhưng khi chủ từ he th́ sẽ thấy rơ sự khác biệt ( v́ b́nh thường động từ sẽ thêm s ,trong khi cấu trúc Subjunctive th́ khôgn thêm s )
ngựi ta lấy ví dụ you và he làm mẫu thôi chứ không phải chỉ có 2 chữ đó, miễn là các chữ có s th́ đáng noticeable c̣n các chủ từ mà V không có s th́ như nhau nên không noticeable.

Huong0195
21-08-2010, 08:48 PM
Ḿnh thấy bạn kawaiami ghi khá cụ thể nhưng bạn có thể share nguồn của bạn đc ko? Ḿnh chỉ muốn biết chắc chắn thôi vi ḿnh cũng đă đọc nhiều tài liệu về đề tài này nhưng chưa có cuốn nào cho đầy đủ thông tin như của bạn. Thanx

miley phạm
19-12-2010, 01:18 AM
vay khi nao ta su dung subjunctives.

SUPER UFO
21-12-2010, 07:44 PM
Cấu trúc S + suggest + (that) + S + Subjunctive. H́nh như c̣n có cấu trúc S + suggest + that + S + V-ed nữa phải không ạ? :dancing-banana:
Các bạn hăy xem những câu sau:
Theo PEU(new edition) của Micheal Swan, tr. 571, có những câu sau :
1- Her uncle suggests that she gets a job in a bank.(BE)
2- Her uncle suggested that she got a job in a bank.(BE)

3- Her uncle suggests that she get a job in a bank.(AE)
4- Her uncle suggested that she get a job in a bank.(AE)

5- Her uncle suggests that she should get a job in a bank.(BE)
6- Her uncle suggested that she should get a job in a bank.(BE)

Để cho dễ nhớ, đối với các VERB/ADJ+ (THAT)+ SUBJUNCTIVE CLAUSE , khi cần viết hay nói, ta nên sử dụng theo câu 5&6.
Ex:
- She advised that he should go to the doctor.
- It is necessary that she should follow my instructions.