PDA

View Full Version : cch dng some, many, any....



live to love
27-08-2009, 06:32 PM
cho em hỏi cch dng của some, any, many, few, little,v những từ tương tự vậy nựa
v cn một ci nữa nếu l nothing, something, nobody, no one, some one, some body th dng to be ntn?
mọi người giải thch r gim mnh nha

hoangvu207
27-08-2009, 10:28 PM
some đứng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ khng đếm được, được dng trong cu khẳng định, trong cu đề nghị v yu cu.
any được dng trong cu phủ định, trong cu c hardly, barely, scarely, được dng với without, trong cu hỏi, sau if/whether.:21_002:

hoangvu207
27-08-2009, 10:37 PM
many đứng trước danh từ số nhiều đếm được
few v a few dng với danh từ số nhiều đếm được
few nghĩa l t
a few nghĩa l cũng c một t chứ khng phải khng c t no
few t được dng nhiều trong cu xc định
little va a little dng với danh từ số t khng đếm được
little t dng trong cu xc định
nothing, something, nobody, no one, some one, some body dng động từ số t

live to love
28-08-2009, 09:36 AM
little v a little dng với danh từ đếm dc số t v danh từ ko đếm dc ha?

bequay_17ht
28-08-2009, 10:14 AM
Trước hết chng ta dng much v little với cc danh từ khng đếm được.

V dụ: much time, much luck, little energy, little money

Chng ta dng many v few với cc danh từ số nhiều đếm được.

V dụ: many friends, many people, few cars, few countries,…v.v

Chng ta dng a lot of /lots of / plenty of với cc danh từ khng đếm được, v dụ: a lot of luck, lots of time, plenty of money v danh từ đếm được số nhiều, v dụ: a lot of people, lots of books, plenty of ideas

Ta dng plenty of với nghĩa l nhiều ci g đ nhưng c sắc thi nhấn mạnh sự dư thừa.

V dụ:

There is no need to hurry. I’ve got plenty of time. (Khng việc g phải vội. Chng ta c rất nhiều thời gian hoặc Chng ta c thừa thời gian)

Điều đng ch tiếp theo l chng ta dng “much” v “many” chủ yếu trong cc cu phủ định v cu hỏi.

V dụ:

I didn’t spend much money. (Ti khng tiu hết nhiều tiền)

Have you got many friends? (Cậu c nhiều bạn khng?)

Trong cc cu khẳng định, chng ta thường dng “a lot of” nhiều hơn. “Much” rất t dng trong cu khẳng định. V dụ ta ni:

We spent a lot of money. (Chng ti tiu hết nhiều tiền) chứ ta khng ni We spent much money

hoặc: There has been a lot of rain recently. (Gần đy trời mưa rất nhiều) m khng ni l There has been much rain recently.

Nhưng chng ta lại dng “too much” trong cc cu khẳng định.

V dụ:
I can’t drink this coffee. There is too much sugar in it. (Ti khng thể uống được thứ c ph ny. C qu nhiều đường ở trong)

Tiếp theo, mời bạn tm hiểu cch dng của little v a little, few v a few đồng thời so snh
chng với nhau.

Trước hết, little v few khng c a đứng trước được dng với nghĩa phủ định.

V dụ:
Hurry up! We have little time. (Nhanh ln, chng ta cn t thời gian lắm). Cụm little time ở đy c nghĩa tương đương với not much time, not enough time tức l khng c nhiều thời gian, khng c đủ thời gian.

hoặc:

He is dishonest. He has few friends. (Anh ta khng trung thực. Anh ta c rất t bạn b). Cụm few friends tương đương với not many hoặc not enough friends.

Chng ta cũng c thể dng little v few với trạng từ chỉ mức độ very để nhấn mạnh trong cc cụm “very little” v “very few”. V dụ:

We have got very little time.

He has very few friends.

a little v a few. A little v a few thường mang nghĩa xc định l “một cht, một t”.

Ta c cc v dụ sau:

V dụ thứ nhất:

Have you got any money? - Yes, a little. Do you want to borrow some? (Bạn c tiền khng? C, một t. Anh c muốn vay khng?) A little ở đy hm l c khng nhiều nhưng đủ cho anh muợn một t.

V dụ thứ hai:
She enjoys her life here. She has a few friends and they meet quite often.

(C ấy thch cuộc sống ở đy. C ấy c một vi người bạn v họ gặp nhau rất thường xuyn).

Ở đy a few friends ni đến số lượng người bạn m c ấy c l một vi người chứ khng phải m chỉ c ấy c t bạn.

Tuy nhin “Only a few” v “only a little” lại mang nghĩa phủ định. V dụ như trong cc cu sau:

Hurry up! We’ve only got a little time. (Nhanh ln! Chng ta chỉ cn cht xu thời gian thi đấy)

There were only a few houses in this small village. (Chỉ c một vi, tức l m chỉ rất t, ngi nh trong lng ny)

bequay_17ht
28-08-2009, 10:21 AM
Much & many

Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được v much đi với danh từ khng đếm được:

She didn’t eat much breakfast.
(C ta khng ăn sng nhiều)
There aren’t many large glasses left.
(Khng cn lại nhiều cốc lớn)

Tuy nhin much of c thể đi với tn người v tn địa danh:

I have seen too much of Howard recently.
(Gần đy ti hay gặp Howard)
Not much of Denmark is hilly.
(Đan mạch khng c mấy đồi ni)

Many/much of + determiner (a, the, this, my... ) + noun.

You can’t see much of a country in a week.
(Anh khng thể biết nhiều về một nước trong vng một tuần đu.)
I won’t pass the exam. I have missed many of my lessons.
(Ti sẽ khng thot được kỳ thi ny mất, ti bỏ qu nhiều bi.)

Many v much dng nhiều trong cu phủ định v cu nghi vấn, trong cu khẳng định c thể dng cc loại từ khc như plenty of, a lot, lots of... để thay thế.

How much money have you got? I’ve got plenty.
He got lots of men friends, but he doesn’t know many women.

Tuy vậy trong tiếng Anh, much v many vẫn được dng bnh thường trong cu khẳng định.

Much has been written about the causes of unemployment in the opinion of many economists.

Much dng như một ph từ (much đứng trước động từ nhưng đứng sau very v sau cấu trc phủ định của cu):

I don’t travel much these days. (much = very often)
I much appreciate your help. (much=highly)
We very much prefer the country to the town.
Janet much enjoyed her stay with your family.

Much too much / many so many (để nhấn mạnh) dng độc lập sau mệnh đề chnh, trước danh từ m n bổ ngữ.

The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show is $300,000, much too much for most business.

Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiu.

Many a strong man has disheartened before such a challenge.
(Biết bao chng trai trng kiện đ nản lng trước một thử thch như vậy)
I have been to the top of the Effeil tower many a time.

Many’s the + {smt that / sbody who} + singular verb

Many’s the student who couldn’t follow the post-graduate courses at universities and colleges under the pressure of money.
(Biết bao nhiu sinh vin đ khng thể theo học cc trường ĐH v CĐ do thiếu tiền)
Many’s the promise that has been broken.
(Biết bao nhiu lời hứa đ bị phản bội)

Phn biệt alot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much

Cc thnh ngữ trn đều c nghĩa tương đương với much/ many (nhiều) v most (đa phần). A lot of/ lots of (informal) = a great deal/ a large number of/ much/ many (formal).

*

Khng c khc nhau g mấy giữa a lot of v lots of. Chủ ngữ chnh sau hai thnh ngữ ny sẽ quyết định việc chia động từ.

a lot of
lots of
| uncountable noun + singular verb
| plural noun + plural verb

A lot of time is needed to learn a language.
Lots of us think it’s time for an election.

*

Plenty of được dng phổ biến trong informal English.
Don’t rush, there’s plenty of time.
Plenty of shops take checks.
*

A large a mount of = a great deal of + non-count noun (formal English)
I have thrown a large amount of old clothing.
Mr Lucas has spent a great deal of time in the Far East.
*

A lot v a great deal c thể được dng lm ph từ v vị tr của n l ở cuối cu.
On holiday we walk and swim a lot.
The gorvernment seems to change its mind a great deal.

More & most

*

More + noun/noun phrase: dng như một định ngữ
We need more time.
More university students are having to borrow money these day.
*

More + of + personal/geographic names
It would be nice to see more of Ray and Barbara.
(Rất hay khi được gặp Ray v Barbara thường xuyn hơn.)
Five hundred years ago, much more of Britain was covered with trees.
(500 năm trước đy, đa phần nước Anh phủ nhiều rừng hơn by giờ nhiều)
*

More of + determiner/pronoun (a/ the/ my/ this/ him/ them...)
He is more of a fool than I thought.
(N l một thằng ngu hơn ti tưởng nhiều)
Three more of the missing climbers have been found.
Could I have some more of that smoked fish.
I don’t think any more of them want to come.
*

One more/ two more... + noun/ noun phrase
There is just one more river to cross.
*

Nhưng phải dng cardinal number (số đếm) + noun + more (Five dollars more) nếu more mang nghĩa thm nữa.
He has contributed $50, and now he wants to contribute $50 more.
*

Most + noun = Đa phần, đa số
Most cheese is made from cow’s milk.
Most Swiss people understand French.
*

Most + determiner/ pronoun (a, the, this, my, him...) = Hầu hết...
He has eaten 2 pizzas and most of a cold chicken.
Most of my friends live abroad.
She has eaten most of that cake.
Most of us thought he was wrong.
*

Most cũng được dng thay cho một danh từ, nếu ở trn, danh từ hoặc chủ ngữ đ đ được nhắc đến.
Some people had difficulty with the lecture, but most understood.
Ann and Robby found a lot of blackberries, but Susan found the most.
*

Most + adjective khi mang nghĩa very (khng phổ biến)
That is most kind of you.
Thank you for a most interesting afternoon.

Long & (for) a long time

*

Long được dng trong cu hỏi v cu phủ định.
Have you been waiting long?
It does not take long to get to her house.
She seldom stays long.
*

(for) a long time dng trong cu khẳng định
I waited for a long time, but she didn’t arrive.
It takes a long time to get to her house.
*

Long cũng được dng trong cu khẳng định khi đi với: too, enough, as, so
The meeting went on much too long.
I have been working here long enough. It’s time to get a new job.
You can stay as long as you want.
Sorry! I took so long.
*

Long before (lu trước khi)/ long after (mi sau khi)/ long ago (cch đy đ lu)
We used to live in Paris, but that was long before you were born.
Long after the accident he used to dream that he was dying.
Long ago, in a distant country, there lived a beautiful princess.
*

Long mang vai tr ph từ phải đặt sau trợ động từ, trước động từ chnh:
This is a problem that has long been recognized.
*

All (day/ night/ week/ year) long = suốt cả...
She sits dreaming all day long
(C ta ngồi mơ mộng suốt cả ngy).

* Before + long = Ngay by giờ, chẳng bao lu nữa
I will be back before long
(Ti sẽ quay lại ngay by giờ).
*

Trong cu phủ định for a long time (đ lu, trong một thời gian di) khc với for long (ngắn, khng di, chốc lt)
She didn’t speak for long.
(She only spoke for a short time)
She didn’t speak for a long time.
(She was silent for a long time)

thanhtuan0988
23-04-2010, 03:48 AM
thanks!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

kanni
02-05-2010, 01:44 PM
nothing, something, nobody, no one, some one, some body dng động từ số t

Động từ số t l sao ạ? l chia giống như chia đng từ ngi ba số t phải khng ạ? Em khng hiểu chổ ny lắm, em cũng đang gặp gt mắt ở những điểm ny :smack:

ktthtien
22-06-2010, 03:04 PM
ok toi cung muon dong gop vao dienm dan ge lam nhung kien thuc anh van toi kem wa toi mong moi nguoi giup nhieu toi cam thay tieng anh toi ko tai nao hoc noi , cac ban co cach nao giup ko minh chua tung biet doc anh van do

ktthtien
22-06-2010, 03:07 PM
vo với diễn đn , ti khng đng gp được g hay cả v ti chưa từng học anh văn bao giờ , cc bạn đừng c cười ti đ nha , v chưa từng học bi giờ bắt đầu ti cảm thấy kh qu , trước nay ti học php ko , hiện tại ti mới bắt đầu tiếp xc với anh văn thi , mong mọi người chỉ bảo nhiều nh

lehien.dd268
30-05-2012, 06:03 AM
chi NNT oi giai thich cho em ve cach phan biet a few va some. co 1 bai van trong sach tieng anh nang cao lop 6. bai dien tu. co 2 cho can dien la some or a few truoc fields, va fruits. theo em thi dien the nao cung dc. vi 2 tu nay co cach dung giong nhau. nhung co giao thi dien la. some fields, va a few fruits. em khong hieu?