PDA

View Full Version : Phn biệt từ dm mnh nha!



Hn L
06-07-2009, 09:25 PM
m bạn gip mnh fn biệt 3 từ sau đy gim, thanks nhu hen!
ceremony -- anniversary -- celebration

crazydoll
06-07-2009, 09:36 PM
ceremony l nghi lễ , anniversary l kỉ niệm nhưg kỉ niệm 100 năm of ci j đ( nhớ sơ sơ l jậy ^^ ), cn celebrate l tổ chức kỉ niệm(kỉ niệm hng năm ). Ko chắc lm nh

Hn L
07-07-2009, 09:59 PM
thanks mấy a chị nhu lm

tvtp22
07-07-2009, 11:16 PM
mnh củng cảm ơn k nửa

fusjka
08-07-2009, 07:54 AM
ceremonY :( nghi lễ) a public or religious occasion that includes a series of formal or traditional actions
E.g : an awards / opening ceremony ; a wedding / marriage ceremony

anniVersarY(Ngy lễ ) : a date that is an exact number of years after the date of an important or special event
E.g: on the anniversary of his wife’s death / to celebrate your wedding anniversary / the theatre’s 25th anniversary
celebrations

celebration(hoạt động nhn dịp lễ kỉ niệm) :a special event that people organize in order to celebrate sth
E.g : birthday / wedding celebrations

LilKent
08-07-2009, 08:49 AM
Hơ hơ , chỉ cần kch đp chuột tri vo từ cần biết l được m.

minoan
29-10-2009, 10:32 PM
C ai biết nghĩa của từ Premodifiers l g khng?( Trong cu: Both adverbs and adjectives in their comparative and superlative forms can be accompanied by premodifiers, single words and phrases, that intensify the degree.)

..::Scorpior::..
30-10-2009, 11:48 AM
C ai biết nghĩa của từ Premodifiers l g khng?( Trong cu: Both adverbs and adjectives in their comparative and superlative forms can be accompanied by premodifiers, single words and phrases, that intensify the degree.)
Tớ nghĩ ci ny l chỉ chung cc phần bổ nghĩa cho từ :D Cũng dạng phrases hay single words thi :D (trước học thầy c ni chỗ ny :D)
Ex : He is a dortor th 'a doctor' cũng được xem l premodifier :D
P.s: bảo l vị ngữ cũng khng sai đu :D

kirimarukx
30-10-2009, 07:01 PM
C ai biết nghĩa của từ Premodifiers l g khng?( Trong cu: Both adverbs and adjectives in their comparative and superlative forms can be accompanied by premodifiers, single words and phrases, that intensify the degree.)

Modifier: bổ tố, từ bổ nghĩa

Premodifier : tìn b̉ t́ (loại từ b̉ nghĩã đứng trước từ mà nó b̉ sung ý nghĩa)

Trái với premodifier là postmodifier : hậu bổ tố đứng sau từ m n bổ nghĩa

V dụ :
Trong cụm danh từ : The beautifful girl standing next to John
The, beautiful : premodifiers
girl : head noun
standing next to John : postmodifier

Cu bạn trch : Cả tnh từ v trạng từ khi sử dụng ở dạng so snh hơn hay so snh hơn nhất/ so snh cực cấp đều c thể dng km thm cc tiền bổ tố, từ đơn hay cụm từ chỉ mức độ.

Đ chnh l việc nhấn mạnh bằng cch dng thm cc từ chỉ mức độ như far, much, a lot...

v dụ :
It is much hotter today.
They're doing the very best they can.


Tớ nghĩ ci ny l chỉ chung cc phần bổ nghĩa cho từ :D Cũng dạng phrases hay single words thi :D (trước học thầy c ni chỗ ny :D)
Ex : He is a dortor th 'a doctor' cũng được xem l premodifier :D
P.s: bảo l vị ngữ cũng khng sai đu :D

He is a doctor.
a doctor l bổ ngữ(compliment)
Chỉ c trong cụm danh từ a doctor, th a l premodifier thui :)

Vị ngữ l predicate, Scor ạh^^

thanhtung_hn4582
27-04-2010, 01:49 PM
ceremonY :( nghi lễ) a public or religious occasion that includes a series of formal or traditional actions
E.g : an awards / opening ceremony ; a wedding / marriage ceremony

anniVersarY(Ngy lễ ) : a date that is an exact number of years after the date of an important or special event
E.g: on the anniversary of his wifes death / to celebrate your wedding anniversary / the theatres 25th anniversary
celebrations

celebration(hoạt động nhn dịp lễ kỉ niệm) :a special event that people orgceremonYanize in order to celebrate sth
E.g : birthday / wedding celebrations
chẳng hỉu chi
vẫn chưa giải thch r rng
ai c thể giải thch r hơn khng?>
ceremonY celebration giống giống nhau
thanks