PDA

View Full Version : cách thành lập từ( word formations)



nguyenvy_1071
26-06-2009, 07:12 PM
:13_002::13_002:Sự thành lập danh từ:
một số danh từ được thành lập bằng cách thên các hậu tố( suffixes)sau động từ:
a)____tion/____ation (sự...)
Ex: V N
to conserve -> conservation
to prevent -> prevention
b)____ment (sư...)
Ex:
to employ -> employment
c)____er (người/vật hành động)
Ex:
to teach -> teacher
to work ->worker
d)___or(người)
Ex:
to act -> actor
to instruct -> instructor

yamaha91103
26-01-2010, 05:21 PM
một số danh từ được thành lập bằng cách thên các hậu tố( suffixes)sau động từ:
a)____tion/____ation (sự...)
Ex: V N
to conserve -> conservation
to prevent -> prevention
b)____ment (sư...)
Ex:
to employ -> employment
c)____er (người/vật hành động)
Ex:
to teach -> teacher
to work ->worker
d)___or(người)
Ex:
to act -> actor
to instruct -> instructor
ar: beg-> beggar
ess: act-> actress
ist: cycle--> cyclist
al (state): arrive --> arrival
deny--> denial
etc

nguyenthanhba
27-01-2010, 03:13 AM
thank ban nha!

Hermione Granger
10-11-2010, 04:11 PM
Cụ thể và tổng quát hơn được ko bạn ? Ḿnh chẳng hiểu rơ về phần này lắm . Thanks

thântruongbby
27-08-2011, 07:24 PM
viết ko cụ thể sao ḿnh học đc pạn?phải nói rơ từ thế nào thêm đuôi 'or' từ thế nào thêm đuôi 'ment' từ thế nào thêm đuôi 'tion' chứ?

kyobi
29-10-2011, 09:28 PM
Có chuyện ǵ vậy? ----> What's up?
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
Dạo này đang làm ǵ? ----> What have you been doing?
Không có ǵ mới cả ----> Nothing much
Bạn đang lo lắng ǵ vậy? ----> What's on your mind?
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
Tôi chỉ đăng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
Vậy hă? ----> Is that so?
Làm thế nào vậy? ----> How come?
Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
Quá đúng! ----> Definitely!
Dĩ nhiên! ----> Of course!
Chắc chắn mà ----> You better believe it!
Tôi đoán vậy ----> I guess so
Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
Tôi hiểu rồi ----> I got it
Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
Tôi thành công rồi! ----> I did it!
Có rảnh không? ----> Got a minute?
Đến khi nào? ----> 'Til when?
Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
Hăy nói lớn lên ----> Speak up
Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
Đến đây ----> Come here
Ghé chơi ----> Come over
Đừng đi vội ----> Don't go yet
Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
Cám ơn đă nhường đường ----> Thanks for letting me go first
Thật là nhẹ nhơm ----> What a relief
What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái ǵ thế kia?
Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết ḿnh có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
Xạo quá! ----> That's a lie!
Làm theo lời tôi ----> Do as I say
Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
Hăy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
Ask for it! ----> Tự ḿnh làm th́ tự ḿnh chịu đi!
... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
No litter ----> Cấm vất rác
Go for it! ----> Cứ liều thử đi
Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
What a jerk! ----> thật là đáng ghét
No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
What? How dare you say such a thing to me ----> Cái ǵ, ...mài dám nói thế với tau à
How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
None of your business! ----> Không phải việc của bạn
Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
Don't peep! -----> đừng nh́n lén!
What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
Chúc các bạn có một ngày cuối tuần vui vẻ
Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có th́ bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .
· Bánh ḿ : tiếng Anh có -> bread
· Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
·
Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
·
Bánh cuốn : stuffed pancake
·
Bánh dầy : round sticky rice cake
·
Bánh tráng : girdle-cake
·
Bánh tôm : shrimp in batter
·
Bánh cốm : young rice cake
·
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
·
Bánh đậu : soya cake
·
Bánh bao : steamed wheat flour cake
·
Bánh xèo : pancako
·
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
·
Bào ngư : Abalone
·
Bún : rice noodles
·
Bún ốc : Snail rice noodles
·
Bún ḅ : beef rice noodles
·
Bún chả : Kebab rice noodles
·
Cá kho : Fish cooked with sauce
·
Chả : Pork-pie
·
Chả cá : Grilled fish
·
Bún cua : Crab rice noodles
·
Canh chua : Sweet and sour fish broth
·
Chè : Sweet gruel
·
Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
·
Đậu phụ : Soya cheese
·
Gỏi : Raw fish and vegetables
·
Lạp xưởng : Chinese sausage
·
Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
·
Miến gà : Soya noodles with chicken
·
Bạn củng có thể ghép các món với h́nh thức nấu sau :
·
Kho : cook with sauce
·
Nướng : grill
·
Quay : roast
·
Rán ,chiên : fry
·
Sào ,áp chảo : Saute
·
Hầm, ninh : stew
·
Hấp : steam
·
Phở ḅ : Rice noodle soup with beef
·
Xôi : Steamed sticky rice
·
Thịt ḅ tái : Beef dipped in boiling water

hay lắm đấy
áp dụng lun nha!!!
thanks trước!!!