PDA

View Full Version : Bảng liệt kê những động từ đi với gerund



Thanh Sang
20-09-2008, 05:49 PM
Ḿnh xin ngỏ lời trước, đối với một số trường hợp dùng động từ và danh động từ có khi c̣n cảm thấy hơi bị chệch choạc, vậy ḿnh xin post một thear về vấn đề dùng hai loại này để khi chia động từ khỏi bị lẫn lộn nhé


Các động từ sau đây kèm theo danh động từ phí sau:

Admit thừa nhận
Escape trốn thoát
Allow cho phép
Mind Phiền, ngại
Appreciate đánh giá cao
Miss lỡ dịp
Avoid tránh
pratise luyện tập
Can't help không thể nhịn
Put off = postpone tŕ hoăn
Can't stand không thể chịu đựng
Remember nhớ lạiConsider cân nhắc
Suggest đề nghị
Delay chối
Risk liều lĩnh
Dislike không thích
Keep tiếp tục
Enjoy thích
Imagine tưởng tượng
Finish hoàn tất
Fancy tưởng, thích
Can't resist không thể cưỡng lại
Resent bực bội
c̣n nhiều lắm, Ḿnh sẽ post sau

daonhanvan
24-10-2008, 02:41 PM
ḿnh đang cần đến cái nạy post nhanh lên Thanhsang

Thanh Sang
24-10-2008, 04:46 PM
Ôkê đợi chừng vài ngày dùm, I am busy now:still_dreaming:

ptl0784
28-10-2008, 09:24 AM
Ḿnh xin ngỏ lời trước, đối với một số trường hợp dùng động từ và danh động từ có khi c̣n cảm thấy hơi bị chệch choạc, vậy ḿnh xin post một thear về vấn đề dùng hai loại này để khi chia động từ khỏi bị lẫn lộn nhé


Các động từ sau đây kèm theo danh động từ phí sau:

Admit thừa nhận
Escape trốn thoát
Allow cho phép
Mind Phiền, ngại
Appreciate đánh giá cao
Miss lỡ dịp
Avoid tránh
pratise luyện tập
Can't help không thể nhịn
Put off = postpone tŕ hoăn
Can't stand không thể chịu đựng
Remember nhớ lạiConsider cân nhắc
Suggest đề nghị
Delay chối
Risk liều lĩnh
Dislike không thích
Keep tiếp tục
Enjoy thích
Imagine tưởng tượng
Finish hoàn tất
Fancy tưởng, thích
Can't resist không thể cưỡng lại
Resent bực bội
c̣n nhiều lắm, Ḿnh sẽ post sau
ḿnh bổ sung thêm cho ban Thanhsang mấy động từ
Advise: Khuyên
can't stand/ couldn't stand: không thể chịu được
keep on= go on= continue: tiếp tục
deny: từ chối
delay: tŕ hoăn
recommend: nhắc nhở
tolerate: kỷ niệm

ptl0784
28-10-2008, 09:41 AM
Các tính từ sau có danh động từ đi kèm
be affraid of: sợ hăi
be bored with: buồn chán
be fed up with: chán ngấy
be tired of: sợ hăi
be worried about: lo lắng
be excited about: háo hức
be up set about: buồn rầu chán nản
be terrified of: kinh hoàng
be frightened of: khủng khiếp
be good at:giỏi
be bad at: tệ
be exelent at: thông minh
be slow at: chậm chạp
be quick at: nhanh nhẹn
be interested in: thích thú
be fond of: tự hào
be capable of: khả năng
be incapable of: k có khả năng
be shocked at: bất ngờ
be amazed at: ngạc nhiên
be suprised at: ngạc nhiên
be astonished at: sửng sốt
be only for: chỉ dành cho
be sorry for: xin lỗi v́
be become/ get used to: quen vơi
be full of: đầy
be familiar to: gần gũi với
be accustomed to : quen với
:07:

wellfrog
28-10-2008, 12:45 PM
Các tính từ sau có danh động từ đi kèm
be affraid of: sợ hăi
be bored with: buồn chán
be fed up with: chán ngấy
be tired of: sợ hăi
be worried about: lo lắng
be excited about: háo hức
be up set about: buồn rầu chán nản
be terrified of: kinh hoàng
be frightened of: khủng khiếp
be good at:giỏi
be bad at: tệ
be exelent at: thông minh
be slow at: chậm chạp
be quick at: nhanh nhẹn
be interested in: thích thú
be fond of: tự hào
be capable of: khả năng
be incapable of: k có khả năng
be shocked at: bất ngờ
be amazed at: ngạc nhiên
be suprised at: ngạc nhiên
be astonished at: sửng sốt
be only for: chỉ dành cho
be sorry for: xin lỗi v́
be become/ get used to: quen vơi
be full of: đầy
be familiar to: gần gũi với
be accustomed to : quen với
:07:
Vô ích ! v́ sau giới từ đương nhiên là thêm ING rồi ! :57:

hippoha
28-10-2008, 01:41 PM
[Advise: Khuyên-> ḿnh có ư kiến ở chỗ này advise là động từ yêu cầu, sau nó phải là to_inf chứ, chắc bạn nhầm, sửa lại nhé:55_003:

ptl0784
28-10-2008, 02:59 PM
Vô ích ! v́ sau giới từ đương nhiên là thêm ING rồi ! :57:
Th́ sau các giới từ như: by, on, in...là các động từ thêm "ing". Nhưng đó là 1 trường hợp thêm ING thôi . Ḿnh nêu cụ thể từng trường hợp thêm ING này giúp các bạn dễ hiểu thôi ma:39_002:

ptl0784
28-10-2008, 03:11 PM
[Advise: Khuyên-> ḿnh có ư kiến ở chỗ này advise là động từ yêu cầu, sau nó phải là to_inf chứ, chắc bạn nhầm, sửa lại nhé:55_003:
Có cả advise +O+ to V
và advise+ Ving bạn ạ
ví dụ:
he advises going to the doctor
he advises me to watch this film
Ngoài ra c̣n có 1 số động từ khác giống động từ advise như
allow+ Ving
allow+ O+ to do sth
they don't allow talking inside the office
they allow me to talk in his room
stop+ Ving: dừng việc đang làm lại
stop+ to V: dừng lại để làm việc khác

try+ Ving: thử làm ǵ
try+ to V: cố gắng làm ǵ
remember/forget Ving: nhớ / quên về việc đă làm trong quá khứ
remember/forget to V: nhớ/ quên 1 việc cần phải làm
regret + Ving: ân hận v́ việc đă xảy ra
regret + to V: lấy làm tiếc phải làm ǵ đó (= to be sorry to have to do sth)
need + to V: làm việc ǵ đó là cần thiết
need + Ving: việc cần phải làm
like + to V: muốn làm ǵ ( trong 1 hoàn cảnh) (= would like to V)
like + Ving: thích làm ǵ, sở thích
prefer Ving to Ving
would prefer to V
:smack:

hippoha
28-10-2008, 03:59 PM
hớ thế th́ phân biệt hộ tớ adVise+to_inf/V_ing lúc nào được ko??

PulpoP
28-10-2008, 05:23 PM
hớ thế th́ phân biệt hộ tớ adVise+to_inf/V_ing lúc nào được ko??
Theo ḿnh th́ cái này có nghĩa như nhau,chỉ như 1 dạng giản lược mệnh đề thôi.
Ví dụ : he advises me to buy that car. <=> he advises buying that car.

friends_Forever64
28-10-2008, 05:28 PM
à,có sự khác biệt giữa begin/stop/start/ +ving và to v mọi người nhá
Hầu như to v là để làm cái ǵ đó(việc này chưa xảy ra)

btanhbk
31-10-2008, 02:34 PM
Các tính từ sau có danh động từ đi kèm
be affraid of: sợ hăi
be bored with: buồn chán
be fed up with: chán ngấy
be tired of: sợ hăi
be worried about: lo lắng
be excited about: háo hức
be up set about: buồn rầu chán nản
be terrified of: kinh hoàng
be frightened of: khủng khiếp
be good at:giỏi
be bad at: tệ
be exelent at: thông minh
be slow at: chậm chạp
be quick at: nhanh nhẹn
be interested in: thích thú
be fond of: tự hào
be capable of: khả năng
be incapable of: k có khả năng
be shocked at: bất ngờ
be amazed at: ngạc nhiên
be suprised at: ngạc nhiên
be astonished at: sửng sốt
be only for: chỉ dành cho
be sorry for: xin lỗi v́
be become/ get used to: quen vơi
be full of: đầy
be familiar to: gần gũi với
be accustomed to : quen với
:07:
hihi, cái này có lẽ nói là "Adj+ giới từ" th́ đúng hơn!:dancing-banana:

Thanh Sang
02-11-2008, 07:56 AM
Mấy cái vụ Ving và to inf thường hay cho thi lắm với lại mấy cái từ này nó có cái Special ở chỗ lúc không có giới từ th́ theo sau nó có thể là Ving hoặc ngược lại, ḿnh đang nghiên cưới mấy vấn đề này: theo ḿnh đại đa số Tha động từ ( V có túc từ theo sau) thường là To inf, trong một số ngoại trười hợp th́ là Ving, hông biết ví dục ở đâu để chứng minh nữa:59:

wellfrog
02-11-2008, 02:08 PM
Mấy cái vụ Ving và to inf thường hay cho thi lắm với lại mấy cái từ này nó có cái Special ở chỗ lúc không có giới từ th́ theo sau nó có thể là Ving hoặc ngược lại, ḿnh đang nghiên cưới mấy vấn đề này: theo ḿnh đại đa số Tha động từ ( V có túc từ theo sau) thường là To inf, trong một số ngoại trười hợp th́ là Ving, hông biết ví dục ở đâu để chứng minh nữa:59:
Sao không VÀO ĐÂY (http://www.tienganh.com.vn/showpost.php?p=73612&postcount=4) mà xem , rơ hết rồi c̣n nghiên cứu ǵ nữa

Thanh Sang
02-11-2008, 03:18 PM
Thầy đ1ung là thầy cái này con vắt óc ra mà hông kiếm hết, đợt này con thi đậu là con đăi thầy ăn( nếu thầy biết nhà con)

vietdung7684
06-11-2008, 09:40 AM
Sao mà mọi người cứ xem được một chút rùi gửi bài lên thế nhỉ? Phải nghiên cứu cận thận rùi đưa lên chứ? Đưa như thế này bằng không nhiều khi đọc vào lại c̣n thêm loạn mà nhiều khi dẫn đến sai. Tại v́ tiếng anh nó có rất nhiều cái bất quy tắc một khi đă nghiên cứu th́ fải nghiên cứu hế.