PDA

View Full Version : Bài học theo Unit - Unit 1 :D:D



lazygirl
04-08-2008, 10:40 PM
Unit 1 :A VISIT FROM A PENPAL

I- Grammar:

♥Conditionals & wishes:♥
TÓM TẮT:
A.FIRST CONDITIONAL:
-Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
Ex: If you leave before 10h, u will catch the bus easily.
=>Form: If - clause: Simple Present, main clause: Simple future
B.SECOND CONDITIONAL:
-Diễn tả một điều kiện trái với hiện tại hoặc không thể xảy ra trong tương lai.
Ex:If I were you, I would follow his advice.
=>Form:If- clause: Simple past( dùng were cho tất cả các ngôi), main clause:Future in the past.
C.THIRD CONDITIONAL:
- Diễn tả một điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ.
Ex: If I had been careful, I would have passed this exam.
=>Form: If clause: Past perfect, main clause: Modal perfect.
*Notes: To know more about conditionals, click here (http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?t=12063).(Unit 2)
II- Words:
1. penpal: (n)bạn tâm thư
2.foreign: (adj) nước ngoài
3. visit = pay a visit(v)viếng thăm
4.Malaysian(n)Người Mă Lai-> Malaysia(n) nước Mă Lai
5.corresspond(v)trao đổi thư tin
6.impressed- impressing(adj)-> impress(v,n):gây ấn tượng, để lại ấn tượng
7.mausoleum(n)lăng tẩm, lăng mộ
8.mosque(n) nhà thờ Hồi Giáo
9.the Temple of Literture: Văn miếu quốc tử giám
10.primary| secondary| high school: trường cấp 1|cấp2|cấp 3
11.ASEAN( the Association of South East Nations ): hiệp hội các nước Đông Nam Á
12. south|north|west|East: phương/phía Nam|Bắc|Tây|Đông
13.separate(v)phân, tách biệt
14.comprise: (v) bao gồm, gồm có
15.ringgit(n) ring- gít(đơn vị tiền tệ của nước Mă Lai)
16.consist of:gồm có
17.climate(n)khí hậu, thời tiết
18.tropical(adj) thuộc khu vực nhiệt đới
19.currency (n) tiền tệ
20.Buddhism(n) Phật Giáo
21.Hinduism(n) Thiên chúa giáo
22.compulsory(adj) ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
23.Tamil: người, tiếng Ta-min
24.instruction(n)->instruct(v) sự hướng dẫn
25.wide(adj)->widely(adv): rộng răi
26.In addition( to something) : Thêm vào,...
27.unit of something: đơn vị của...
28.religion(n)-> religious(adj) tôn giáo
29.official (adj) chính thức
30.Islam (n) Đạo Hồi

=>Sau khi đọc thấm nhuần lư thuất trên này, mời các bạn làm Bài Tập Theo Unit (http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?p=174165#post174165).

======================That's all====================
P/S:Cách thức post bài học, bài tập của tớ:
- Bài học: Gồm có 2 phần riêng biệt :Grammar với Vocabulary( nếu tiêu điểm ngữ pháp này quan trọng, th́ ḿnh sẽ post ở mục Lư Thuyết Nâng Cao), từ vựng sẽ được post bám chặt trong Sách Giáo Khoa nên mấy bạn cứ yên tâm.^^
- Bài tập : sẽ dc post sau bài học ngay lập tức, bài tập đơn giản, chủ yếu để nắm vững kiến thức của Sách Giáo Khoa, rồi từ đó ḿnh sẽ nâng cao dần dần và post trong mục Bài Tập Nâng Cao.Key sẽ được post sớm nhất là 1 tuần, chậm nhất là 2 tuần.

That's enough,:fingerscrossed:
Lazygirl :X:X

===============Good luck to you!===============

supermario5
10-08-2008, 03:46 PM
Ua??? phần lí thuyết nâng cao bạn post chỗ nào vậy ca??? Ḿnh là thành viên mới nên chưa hỉu rơ lém!!!:D

bekute
30-06-2009, 08:28 PM
học trong diễn đàn thick thật đấy nhưng có 1 vài chỗ ḿnh chua hiểu bạn cố thể giải thick cho ḿnh được ko .nếu được gặp ḿnh qua nick conangvitxauxi_1995@yahoo.com . ḿnh ảm ơn trước