PDA

View Full Version : inverted sentences



biboy_legendary888
12-07-2008, 10:50 AM
LỜI MỞ ĐẦU
Trong tiếng anh, c rất nhiều cch để người ni nhấn mạnh hoặc bộc lộ cảm xc của mnh . Những khi đ hnh thức đảo ngữ thường được sử dụng. Đảo ngữ l hnh thức thay đổi trật tự từ trong cu thường sử dụng văn phong quan trọng c tc dụng nhấn mạnh,tăng thm cảm xc của người ni.Khi cần nhấn mạnh một thnh phần no đ trong cu,người ta thương đặt thnh phần đ ở đầu cu
1-GRAMMAR
C 2 loại đảo ngữ :
I. Đảo ngữ khng dng trợ động từ:
Thường p dụng cho những cu c trạng từ hoặc ngữ trạng từ chỉ địa điểm, nơi chốn như in, on, near, here, there. . .
Adverb/ adverb of place + verb + Subject
Example:There is a book on the table.
" On the table is there a book.
C 1 quyển sch trn bn.

II. Đảo ngữ dng trợ động từ:
Căn cứ vo th của động từ chnh để sử dụng trợ động từ cho đng.
1.Never (v cc từ ghp với never) = at no time
Never/At no time+auxilary+Subject+verb
Example:I have never seen him before.
"Never before have I seen him.
Chưa bao giờ ti gặp anh ấy.
The accused never expressed regret for what he had done.
"At no time did the accused express regret for what he had done.
Bị co chưa bao giờ cảm thấy hối tiếc v những việc hắn đ lm.
2.So + adjective/adv = Suchthat : đến nỗi m
Example:The book was so interesting that I couldnt put it down.
"So interesting was the book that I couldnt put it down.
Cuốn sch hay đến nỗi m ti khng thể bỏ n xuống được.
The storm was so forceful that trees were uprooted.
"Such was the force of the storm that trees were uprooted.
Cơn bo mạnh đến nỗi m cy cối đều bị bật gc.
3.Đảo ngữ trong cu điều kiện:
Were + Subject+to(infinitive)
Example:If I were you,I wouldnt sell that car
"Were I you,I wouldnt sell that car
Nếu ti l bạn ti sẽ khng bn chiếc xe đ
If they offered me a job,I would accept
"Were they to offer me a job,I would accept
Nếu họ đề nghị ti một cng việc ti sẽ đồng
Had/Hadnt+ Subject+P. P
Example:If I had had money,I would have bought that house
"Had I had money,I would have bought that house
Nếu ti c tiền lẽ ra ti sẽ mua ngi nh đ
If I hadnt stayed at home,I wouldnt have met her
"Hadnt I stayed at home,I wouldnt have met her
Nếu ti khng ở nh lẽ ra ti sẽ khng gặp được c ấy
4.No longer: khng cn nữa
No longer+auxilary+Subject+Verb
Example:My father didnt smoke any more/any longer.
"No longer did my faher smoke.
Bố ti khng cn ht thuốc
She doesnt live here any longer.
"No longer does she live here.
C ấy khng cn sống ở đy
5.Một số trạng từ phủ định như: Seldom,hardly,barely,scarely,little,rarely.
Example:He seldom go out at night
"Seldom does he go out at night
C ấy t khi đi chơi vo buổi tối
I little know English
"Little do I know English
Ti biết một t tiếng anh
We scarely go to the cinema
"Scarely ever do we go to the cinema
Chng ti rất t khi đi xem phim
She hardly remembers her brother
"Hardly does she meet her brother
C ấy t khi gặp anh trai của c ấy
I have rarely visited my parents since they move to Newyork
"Rarely have I visited my parents since they move to Newyork
t khi ti tới thăm bố mẹ ti từ khi họ chuyển tới Newyork
6.No soonerthan: Ngay khith đ
Hardly/Scarelywhen: Vừa mớith đ
Example:He had no sooner opened the door than the thief fled
"No sooner had he opened the door than the thief fled
Ngay khi anh ấy mở cửa th tn trộm bỏ chạy
He hardly had reached the station when the train started
"Hardly had he reached the station when the train started
Anh ấy vừa đến nh ga th tu đ bắt đầu chuyển bnh
The fire had only just explored when the fire men came
"Scarely had the fire explored when the fire men came
Ngọn lửa vừa mới bng pht th lnh cứu hoả đ tới
7.Not until+something happened did somebody
Chỉ đến khi. . xảy ramới
Example:I didnt have dinner until my father came back
"Not until my father came back did I have dinner
Chỉ đến khi bố ti quay trở lại th ti mới ăn tối
I didnt realize he is my old friend until I saw him
"Not until I saw him did I realize he is my old friend
Chỉ đến khi ti nhn thấy anh ấy ti mới nhận ra anh ấy l bạn cũ của ti
8.Only(v cc từ ghp với only như:only by,only when, only after,only then,only in this way)
Only then:chỉ sau đ
Example:Only then did I know the truth
Chỉ sau đ ti mới biết sự thật
Only then did she bring me some books
Chỉ sau đ c ấy mới mang cho ti mấy cuốn sch
Only by V-ing/Only in this way:chỉ bằng cch
Example:Only by learning hard will you be able to pass the exam
Chỉ bằng cch học chăm chỉ bạn sẽ c thể vượt qua k thi
Only by boiling water at 100C can it be sterilized
Chỉ bằng cch đun nước ở 100C th n mới được tiệt trng


Only when something happened did somebody
Chỉ khi xảy ra, mới
Example:I didnt realize I had left my key at the office until I came home
"Only when I came home did I realize I had left my key at the office
Chỉ khi về đến nh ti mới nhận ra mnh đ qun cha kho ở văn phng
She didnt know how lazy he was until they got married

:smilie_clap::smilie_clap::smilie_clap: