PDA

View Full Version : Những cụm từ "độc" không dễ ǵ t́m ! mại vô !!



wellfrog
06-07-2008, 01:12 PM
It is worth noting that : đáng chú ư là
It was not by accident that… : không phải t́nh cờ mà…
What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
Place money over and above anything else : xem đồng tiền trên hết mọi thứ
Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… : theo ước tính,…
According to statistics, …. : theo thống kê,..
According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
Win international prizes for Mathematics : đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học.
The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xă hội
Viewed from different angles, … : nh́n từ nhiều khía cạnh khác nhau
Those who have laid down for the country’s independence: những người đă nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác về…
The total investment in his project is ….tổng vốn đầu tư trong dự án này là …
As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
Not long ago ; cách đâu không lâu
More recently, …gần đây hơn,….
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
There is no denial that… không thể chối cải là…
To be hard times : trong lúc khó khăn
According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
Be given 2 year imprisonment for + (tội ǵ) : bị kết án 2 năm tù về tội…
Make best use of : tận dụng tối đa
In a little more detail : chi tiết hơn một chút
To avoid the risk catching AIDS from infected needles : tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiểm trùng.
From the other end of the line : từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
Doing a bit of fast thinking, he said .. sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
Keep up with the Joneses : đua đ̣i
I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng..
Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors : những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS :như gái mại dâm, người nghiện ma túy.
Be of my age : cở tuổi tôi.
(c̣n tiếp)

wellfrog
11-07-2008, 01:06 PM
Khi xem xong hăy VÀO ĐÂY (http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?p=164215#post164215) làm bài tập ứng dụng nhé !

wellfrog
15-07-2008, 12:22 PM
Fierce competition : sự cạnh tranh khắc nghiệt

Neutralized by the spirit of local inrests : bị vô hiệu hóa bởi tư tưởng lợi ích cục bộ

With the shift to market mechanism : bằng sự chuyển sang cơ chế thị trường

On the nationwide scale : trên qui mô cả nước

Be in the same fate : cùng chung số phận

Harvet a bumper crop : có một vụ bội thu

National defence and security : an ninh quốc pḥng

The combat against drug addition, prostitutionand gamebling : cuộc chiến chống x́ ke , ma túy, măi dâm , cờ bạc

Together with the progressive and peace-loving forces of the world : cùng với các lực lượng tiến bộ và yêu chuộng ḥa b́nh trên thế giới

Multi-sector commodity economy : nền kinh tế đa thành phần


Poeple's commitee at all levels: ủy ban nhân dân các cấp


According to still incomplete data : theo những số liêụ c̣n chưa đầy đủ

Non-refundable aid : viện trợ không hoàn lại

Be approved in writing by... : được ...thông qua bằng văn bản

In the first four months of this year : trong 4 tháng đầu năm nay

At a monthly interest rate of $ : với lăi xuất hàng tháng là $

An increase by (of) 20% as compared with the same period last year : tăng 20% so với cùng kỳ năm ngoái

Be believed to be far below the truth : được tin là thấp xa sự thật

rocker_9x
15-07-2008, 10:54 PM
Thanks anh^^, tất cả những cái trên đều là formal hết hả anh frog, em có thể dùng vào hết đc trong essay ko^^

wellfrog
15-07-2008, 10:59 PM
Thanks anh^^, tất cả những cái trên đều là formal hết hả anh frog, em có thể dùng vào hết đc trong essay ko^^
Dùng được hết bạn à ! toàn là sưu tầm trên sách báo không mà .

_hongmai_
16-07-2008, 08:54 AM
Tớ đây cũng t́nh cờ đọc báo phát hiện 1 ít cụm từ nè:
domestic violence: bạo lực gia đ́nh
human traffic-king: Mua bán người
drug traffic-king: mua bán ma túy
women traffic-king ring: Đường dây mua bán phụ nữ
cultural understanding: hiểu biết văn hóa
Kiến thức anh văn của ḿnh cũng hạn hẹp, mong các bạn chỉ giáo thêm

wellfrog
18-07-2008, 10:30 PM
Tiếp nha :
To resell sth at a profit : Bán lại kiếm lời

Rank third among world's rice exporters : là nhà xuất khẩu gạo thứ 3 thế giới.

Have a population of 10 milion ; 50% of which is of labor age : dân số là 10tr ; trong đó 50% trong độ tuổi lao động

In theory : về mặt lư thuyết

The people in need of accommodation now number about : hiện nay số người có nhu cầu về nhà ở khoảng....

Seek the way out for the housing shortage for ... t́m lối thoát cho vấn đề thiếu nhà ở của...

Be badly in need : rất cần

Make up the majority : chiếm đa số

Cause losses in the terms of human lives and property : gây ra những thiệt hại về người và của

Also present was .. tham gia buổii họp c̣n có ...

Affirmation of sovereignty over : sự khẳng định chủ quyền đối với

The capital of $ is shared 25% by A and 75% by B : số vốn $ do A đóng góp 25% và B đóng 75%

A and B increased 1% and 2% respectively : A tăng 1% và B tăng 2%

Rocket / jump : tăng vọt ( lợi nhuận )

Chief of the central committee for flood and storm prevention : trưởng ban pḥng chống lũ lụt Trung ương

Be effective from the date of signing : có hiệu lực kể từ ngày kư

Late last year : cuối năm ngoái

Be on overseas duty tours : đang đi công tác nước ngoài

buihoatienganh
03-08-2008, 01:10 PM
Ḿnh cũng làm tư cho vui nhé:
Professional association: Hiệp hội nghề nghiệp
To be agree more: Hoàn toàn đồng ư
A farming nation: Quốc gia nông nghiệp
To do something in a passive manner: Lamf gi đó hoàn toàn thụ động
Energy security : An ninh năng lượng
To be reluctant to use something: miễn cưỡng sử dụng cái ǵ
Some people have jumped to the conclusion that: Một số người vội vă kết luận rằng

thank
04-09-2008, 12:01 AM
I also have some phrase and sentence were used some situation , conversation in office, let's share
- I'd appreciate it if U would do smth...: Tôi rất biết ơn nếu bạn làm giúp.. việc ǵ đó
- I greatly appreciate your kindness: tôi rất cảm kích trước ḷng tốt của bạn
-I'm awfully sorry to hear that:tôi rất buồn khi biết điều đó
-you're all dressed up: hôm nay diện quá nha.
-I hope i'm not in the way : hy vọng ḿnh không làm phiền
-He is going back for good: anh ấy về luôn( về hẳn) đấy
-It's one way to keep up to date : đó là cách để không bị lạc hậu
-How soon will it be over: bao lâu nữa th́ xong
-It's realy a bargain: lăi to nhé, hehe
-to make a bargain with smb: mặc cả với ai
- to be off(with)one's bargain : Huỷ bỏ giao kèo ,hợp đồng
-that's more than i bargain :điều đó thật là quá sự mong đợi của ḿnh.
-i beg your pardon:mong anh nhắc lại cho rơ được không
-I'm behind in (my work) :tôi không theo kịp (công việc của ḿnh)
-poor fellow : thật tội nghiệp hắn ta
- you don't mean it :anh nói ǵ lạ thế
-that's a pleasant supprise:đó hẳn là một ngạc nhiên thú vị quá nhỉ
Sorry!i have work , so see u tomorrow,
To be cont.....

thank
05-09-2008, 06:22 PM
-I'll expecting U: tôi sẽ đợi
-I haven't seen u for long time: đă lâu không gặp anh =it's been a long time since I met U last I
-think either will do : tôi nghĩ cái ǵ cũng được
-What are U majoring in?=anh đang học chuyên nghành ǵ =what departmentare U in ?
-I'll be right back=tôi sẽ quay lại ngay
-Give me regards to your wife : xin chuyển lời hỏi thăm đến vợ anh nhé
-I'm sorry for being later: xin lỗi v́ đă đến muộn
-Have i keep U waiting long? =có để anh đợi lâu không
-To your health= chúc sức khoẻ
-Bottom up =nâng li nào
-I'm on my way to home = tôi đang trên đường về nhà
-HOw have u been ?= anh sống thế nào
-couldn't be better= khôg thể tốt hơn
-Could be= có lẽ vậy
-I don't have slightest idea=tôi không biết tí ǵ cả
-Do as U , plz=hăy làm theo ư anh

wellfrog
23-09-2008, 09:39 PM
Lâu ngày quá quên post bài ! hôm nay chúng ta lại tiếp tục nhé các bạn:

Via many levels of intermediaries :qua nhiều cấp trung gian


To engage in charitable activities : tham gia các hoạt động từ thiện


Employment promotion center : trung tâm xúc tiến việc làm


Make a funeral oration : đọc điếu văn


In the same boat : cùng chung số phận


To be jointly hold by… : được …phối hợp tổ chức


Sign an interdepartmental agreement on juvenile delinquency prevention : kư liên tịch về ngăn chận tội phạm trong thanh thiếu niên


Propaganda sb about sth : tuyên truyền ai về việc ǵ


Adolescent drug addicts : thanh thiếu niên nghiện ngập


Blood donation : hiến máu


Installment plan : phương thức trả góp


Overrun in mass media : tràn ngập trên phương tiện thông tin đại chúng


I.D card : thẻ chứng minh nhân dân


House hold registration : hộ khẩu


Housing ownership deed : giấy chủ quyền nhà


Prize presentation ceremony : lễ trao giải


Prizes winning works : các tác phẩm đoạt giải



Noxious cultural products : sản phẩm văn hóa độc hại


Decree 87/CP of the government : nghị định 87/Cp của chính phủ

towardthesun
22-10-2008, 01:00 PM
To tap sb for sth: moi cái ǵ ( tiền) từ ai đó
To be brought/ called to account: bị ép giải thích điều ǵ đă làm sai
To be shattered at: cực kỳ buồn bă
To cement the relationship: thắt chặt t́nh hữu nghị
To impute sth to sb: buộc tội
On a par with :b́nh đẳng với ai, cái ǵ
To give sth your best shot: Cố gắng hết mức để làm ǵ

Phoenix_Dangtu
01-03-2009, 06:22 PM
Hay quá hay quá em đang cần mấy cái này, :D post tiếp đi các anh em đang cần cái này lắm lắm lắm!!! Để đi thi ư mà, khiếp bây h` đi thi cũng cần cái này nhiều lắm! Em cũng mới có mấy mẫu nữa, hôm nào em post tiếp lên cho mọi người thưởng thực :D

wellfrog
13-03-2009, 10:41 PM
Tiếp tục nha các bạn :

The interest rate of loans : lăi suất cho vay


Decisive factors for sb’s success : những yếu tố quyết định cho sự thành công của


Unpredictable : khó lường


Press conference : họp báo


Preparatory committee :ban trù bị


Pay for sb to look the other way :chi tiền cho ai làm ngơ


Drug lord : trùm ma túy


Species threatened with extinction : các loài có nguy cơ tuyệt chủng


Make no secret of sb’s passion for … : không dấu giếm về việc đam mê



Issue a warrant for sb’s arrest : ra lệnh bắt giam


A long way from = a far cry from : vượt xa


Lend $ at no interest : cho vay $ không lăi xuất


The term of loans is 40 years : thời hạn vay là 40 năm


Reallocate population : tái định cư


Hugging beer :bia ôm


Disguise hugging beer :bia ôm trá h́nh


Credit circle failure : bể hụi
8

connor_river8126
21-08-2009, 09:41 AM
em đang viêt bài luận nên rât cần thank mọi ng nha!

trinh95
22-08-2009, 08:18 AM
nhiều thế này nhớ làm sao hết papa ơi

hoangcaoquyen
28-09-2009, 04:27 PM
hay quá bài viết của bạn thật là tuyêt.cám ơn bạn nhiều nha

eminent_hoang
09-11-2009, 04:02 PM
sao ko làm 1 file word rồi gửi lên luôn mấy pác

gnah
18-11-2009, 03:07 PM
Sổ tay của ḿnh cũng có một số cụm từ:
The primary source of income: nguồn thu nhập chính
Beautiful art: mỹ nghệ
Circadian rhythm: nhịp sinh học
World-scale:Phạm vi toàn thế giới
Side effect: tác dụng phụ
Environmental degradation: suy thoái môi trường
Bedridden: nằm liệt giường
Tap warter: nước máy
To tighten his belt: thắt lưng buộc bụng
To begin life anew: bắt đầu một cuộc sống mới
Plastic surgery: phẫu thuật thẩm mĩ
Conventional weapon: vũ khí thường
The silver screen: the cinema
Easy tiger!(inf) : Calm down!
To put too many expectations on sb: đặt quá nhiều hi vọng vào ai
Be in the same boat: cùng hội cùng thuyền
To reach a tipping point: đạt đến đỉnh điểm
To spur economic growth: kích thích phát triển kinh tế

au10
19-11-2009, 05:12 AM
Great! thanks :X

rubi85
18-12-2009, 11:20 PM
hêhh thanks các bác...............

haidaiphu156
03-01-2010, 01:56 PM
chỉ biết cám ơn các bạn thôi, rất hữu ích

QQgirl
12-03-2010, 12:12 PM
Hay thật,cám ơn n
h́u nhé các bạn!:)

vunhaque
19-03-2010, 04:46 AM
Dùng được hết bạn à ! toàn là sưu tầm trên sách báo không mà .
Đây là một ư sưu tầm hay. Khổ một cái là đa số những thằng 6X như ḿnh chẳng được học tiếng Anh một cách đúng đắn (trường lớp, bằng cấp), ḿnh học tiếng Nga ở trường lớp , c̣n TA ḿnh tự học ở nhà và tích tụ kiến thức qua công việc hàng ngày. V́ thế, nhiều câu , sai đúng chẳng biết, chỉ biết bắt chước (nghĩa là thấy người ta dùng thế nào th́ ḿnh theo thế ấy), ai biết sai thỉ sửa,rồi rút kinh nghiệm,....cứ thế mà hoc.
Trong "t́nh cảnh" đó, độ tin cậy của nguồn trích dẫn, tham khảo của những sưu tầm thế này là quan trọng với ḿnh. Nếu nguồn của sưu tầm là BBC, VOA hoặc Reader's Digest th́ độ tin cậy sẽ cao hơn những câu lấy từ báo Nhân Dân, hoặc English version của các website báo Tiếng Việt... Không cẩn thận nhiều khi ḿnh dùng "dried ink" để dịch món "Mực Xào" và "Hot Dog" lại là "chó nóng". Bản thân đă bị "tai họa" nhiều do bắt chước nguồn tham khảo không chính xác nên giờ rất sợ...Đă từng gây chuyện suưt mất việc chỉ v́ dùng "closed relationship" thay cho "close relationship" trong một customer report.
(ghi chú: Ḿnh là thành viên mới toe nhưng rất hay "toét" như Lư Toétnhà quê lắm chuyện vậy)

Leae
10-04-2010, 03:05 AM
Nhiều quá ha , nhưng rất có ích cho bài writting :X Thanks a lot :X

daovanhuy
13-06-2010, 01:23 AM
thanks v́ những đóng góp của các bạn cho những người học tiếng Anh. Toàn là những cấu trúc hay cả.

hoang duc thanh
16-06-2010, 12:22 AM
anh em bạn bè nào có tài liệu à bài tập học luyện dịch cho ḿnh đi, ḿnh đang rất cần, thanks.(ducthanhbt@yahoo.com)

minhlong05
16-07-2010, 12:01 PM
thank bạn !

vietdream
16-07-2010, 03:00 PM
nhất bác ếch đấy

donnielam
17-07-2010, 06:58 PM
involve someone in something : lôi kéo ai vào việc ǵ

irreversibly = unchangeably : ko thể đảo ngược ( t́nh thế )

underestimated : đánh giá thấp

There is no point in = It's no use = It's no good | + Ving : ko có lợi làm ǵ đó

take on = employ : thuê

break the news to someone : báo tin dữ cho ai

contemplate + Ving : đắn đo

burst out laughing / crying : bật cười/ khóc

burst into laughter/tears

a real lemon : đồ dỏm

below freezing : dưới 0 độ

drop in : ghé vào chơi

by no means = never

by all means = always

get on one's nerve = to annoy

have the nerve : to gan

blow your mind : (adj) cái ǵ mang tính chất làm vui mừng mănh liệt

nag : (v) mè nheo

credit for = recognition for something

on equal terms with : ngang hàng với

in terms of : xét khía cạnh nào đó

come into terms with : đồng ư với

Bumblebee303
03-08-2010, 08:16 PM
:69:hay ó ban ơi up date tiếp nha nếu c̣n cho vón TA ngày càng rộng mở và phong phú :32_002:

doahoavotinh
13-09-2010, 04:23 PM
Nobody forgets his wife’s toil: gái có công chồng chẳng phụ
Breezee: luồng gió nhẹ
Coach: huấn luyện viên
Despise: khinh bỉ, coi thường
Obsolescent: lỗi thời, xưa cũ
Widow: quả phụ
Deprive: tước đoạt
Regardless of: không quan tâm
Plaything: một thứ đồ chơi
Ignore: phớt lờ
Frown: cau mày
Family annals: gia phả
Inferior: kém, thấp kém
Revolt: nổi loạn
Gallant:
Surrender: đầu hàng
Invade: xâm lược
Don’t/doesn’t care:/give a fig/give a damn: không cần, mặc kệ
I don’t mind/I all the same to me: ǵ cũng được

duyk44
19-09-2010, 11:52 AM
cám ơn bạn nhé! bạn có ǵ hay th́ đưa lên cho chúng ḿnh nhé! chúc bạn một ngày tốt lành!:47_002:

Hồ Văn Trung
20-09-2010, 09:46 AM
this's ok
thank you
new member

thedevincecode
22-09-2010, 08:48 AM
hello everybody.I'm a new member.I'm very glad to take part in this forum.And today, I will give you something.
Dưới đây là 3 bài hội thoại ngắn về giao dịch trong ngân hàng.1.Bank drafts
I want to make a remittance to New Delhi.
Bank Clerk: Good morning. May I help you, sir?
Bill Nichols: Yes. I want to make a remittance to New Delhi.
Bank Clerk: Do you want an international money order or a banker´s draft?
Bill Nichols: I´d like a banker´s draft please. It´s not really urgent.

2.Foreign exchange
What is the exchange rate for Euro?
Daniel Adams: Excuse me, what is the exchange rate for Euro?
Bank clerk 1: I´m sorry, sir. I don´t know. You must go to the foreign exchange desk.
Daniel Adams: Where´s that?
Bank clerk 1: Over there, on your left.
(...)
Daniel Adams: Excuse me, what is the exchange rate for Euro?
Bank clerk 2: Do you want to buy Euro, or sell them, sir?
Daniel Adams: I want to sell.

3.Traveler´s checks

Could I have new notes?
Cashier: Good morning.
Paul Ryefield: Good morning. I´d like to change these travellers cheques please.
Cashier: Certainly sir... Could I have your passport please?
Paul Ryefield: Here you are.
Cashier: Thank you. Will you please sign each cheque on the dotted line? ... Thank you. And please write the name of the city and the date on both checks. ... All right.
Paul Ryefield: Could I have new notes?
Cashier: Yes sir. Two hundred dollars. Here you are. Have a nice day.

New words:
1. Make a remittance: Làm một giao dịch chuyển tiền
+ Foreign remittance:Chuyển ngoại tệ
+ Incoming remittance: (inward remittance) :Chuyển tiền đến
+ Outgoing remittance: (outward remittance):Chuyển tiền đi
2. Money order: Ngân-phiếu được trả tiền trước (có thể mua ở những nơi không phải là ngân hàng, thường là ở bưu điện)
3. Bank draft : Hối phiếu (http://www.taichinh24h.com/index.php?page=productView&viewParent=178&viewSub=235&id=1488) ngân hàng
Exchange rate: Tỷ giá hối đoái
+ + Fixed rates: Tỷ giá cố định
+ Fluctuate rates:Tỷ giá biến động
5. Foreign exchange : Hối đoái
6. Traveller’s check: Séc (http://www.taichinh24h.com/index.php?page=productView&viewParent=178&viewSub=235&id=1424) du lịch
7. Note(BE) = Bill( AME): Tiền giấy
continue:
) Cùng luyện nghe và xây dựng vốn từ vựng với những hội thoại trong giao dịch chuyển tiền tại ngân hàng.
Dialogues
Bank clerk: Hello. Can I help you, ma´am?
Mary Jones: Yes. Could you tell me how to send some money to someone with an account with a bank in Germany?
Bank clerk: Well, you can pay by mail, telegraphic or SWIFT transfer. Or you can have a banker´s draft and mail it yourself to the beneficiary
Mary Jones: Which is the best way?
Bank clerk: It depends on the amount and how fast you want that person to receive the money. A SWIFT transfer is the fastest method but a banker´s draft is usually the cheapest. How much do you wanna send?
Mary Jones: $800.
Bank clerk: Why don´t you send it by mail payment order?
Mary Jones: How long does it take?
Bank clerk: About a week.
Mary Jones: I don´t know. Can I send it more quickly?
Bank clerk: Sure. You can have a Telegraphic or a SWIFT transfer.
Mary Jones: And how long do those take?
Bank clerk: Both a Telegraphic Transfer and a SWIFT transfer will normally be credited to the payee´s account within three or four working days, depending on whether the beneficiary´s bank is among our correspondent banks or we have to route the transfer through a third bank.
Mary Jones: I see. How can I pay by Telegraphic Transfer?
Bank clerk: You have to fill out this form, ma´am.
Bank Clerk: Good morning. May I help you, sir?
Paul Ryefield: Yes. I'd like to transfer 6,486 dollars to a company in New York. Bank Clerk: Certainly, sir. Will that be a mail transfer, a telegraphic transfer or a
SWIFT transfer.
Paul Ryefield: I think a telegraphic transfer will do.
Bank Clerk: All right. Will you complete this form please?
Paul Ryefield: Sure.
(Speaking to himself while he fills in the form:) Hmm... Let´s see.
Method of payment... One: Advise and credit the account of the beneficiary... Two: Advise and pay to the beneficiary... Three: Pay to the beneficiary on personal application and identification... Please tick appropriate box...
Err... One: Advise and credit the account of the beneficiary. Right.
Now, amount of payment. Remit in... US Dollars... the sum of... 6,486.
Amount in words... six thousand, four hundred and eighty-six US dollars and no cents.
Beneficiary´s Bankers... City Bank - Wall Street Branch, 1903 Wall Street.
Beneficiary´s account number... 2511.1-747.1/USD
Beneficiary´s full name... Report North America Inc.
Beneficiary´s full address... 1715 Fourth Avenue, 87504 New York, USA
Sender´s name... LTP Distribution Ltd.
Charges... One: Debit us with your charges, correspondent´s charges to be paid by beneficiary - No, ... Two: All charges to be paid by the beneficiary - No, ... Three: Debit us with all charges - Yes.
Please debit our... Foreign Currency Account number ... 7466268
Address... 764 King Eduard Street
And signature. ... Right. (...)
Paul Ryefield: Here you are.
Bank Clerk: Thank you, sir.

International transfer vocabulary:
Telegraphic transfer or Telex Transfer
Phương thức điện chuyển tiền
SWIFT transfer
Phương thức chuyển tiền bằng điện SWIFT
Mail transfer
Phương thức chuyển tiền bằng thư
Banker's draft
Hối phiếu ngân hàng( Phương thức chuyển tiền bằng hối phiếu ngân hàng)
Beneficiary
Người thụ hưởng( người nhận).
Payee's account
Tài khoản người nhận.
Corespondent bank
Ngân hàng đại lư.
Route(v)
Gửi
Fill out/ Complete a form
Điền vào mẫu đơn
Payment order
Ủy nhiệm chi
Method of payment
Phương thức thanh toán
Advise and credit the account of the beneficiary
Thông báo và ghi vào tài khoản Có cho người thụ hưởng
Advise and pay to the beneficiary
Thông báo và trả tiền tới người thụ hưởng
Pay to the beneficiary on personal application and identification
Trả tiền trên ứng dụng và nhận dạng cá nhân
Amount of payment
Số tiền thanh toán
Beneficiary´s Bankers
Ngân hàng người thụ hưởng
Beneficiary´s account number
Số tài khoản của người thụ hưởng

and...the end, goodbyeeeeeeeeeeeeeeeeeeee

thedevincecode
22-09-2010, 09:02 AM
hiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiii.now, i will continue giving you some idioms
1) Be out of pocket(ues ones own money)
eg:nonsense. You shouldn't be out of pocket
(Vô lí!Sao để cậu bỏ tiền ra được)
2) Bread and butter(main source of income)
eg:Afterall, this job is your bread and butter
(Suy cho cùng th́ công việc hiện tại vẫn là miếng cơm manh áo của anh)
3) Well-to-do(wealthy)
eg:It must be nice to have well-to-do parents
(Có bố mẹ giàu sướng thật đấy)
hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn có thêm vốn khẩu ngữ, thanks, thousand thanks.

dangkhi_ngo
05-10-2010, 04:40 PM
Good job:D

bee_iris
05-10-2010, 05:16 PM
Các bài viết thực sự bổ ích, cám ơn các bạn rất nhiều, ḿnh chỉ xin góp ư là: các bạn chịu khó tŕnh bày rơ ràng, tách hàng ra cho dễ nh́n nha :)

jenny_11
05-10-2010, 06:01 PM
cám ơn bạn bài viết hay lắm, thansk you so much

nhimcrab
12-01-2011, 11:23 AM
Thanks so much. It is very necessary for me to pass this exam.... oh my god...I don't scare...

tranlemai
23-01-2011, 09:25 AM
Thank you very much!

boo_monokuro_yoo
25-02-2011, 08:59 PM
hehe, cam on nha
dung cai minh dang can

congchuaizzy
17-05-2011, 08:55 AM
Này các bạn ơi sao mà cho từ mà không cho luôn cả câu vậy bạn, thế th́ ḿnh mới h́nh dung được chú bạn...Thanks các bạn đă chia sẻ//

lyn_jasmine
19-05-2011, 04:22 PM
@@ ḿnh rơi nhầm vào mỏ vàng rùi hay sao ư hoa mắt chóng mặt quá :D
Cảm ơn mọi người na!

binylink
24-05-2011, 07:01 PM
Thanks u all for sharing, but i find sm idiom not clearly. Pls give sm example. thanks

wanted
12-02-2012, 03:14 PM
Iem đóng góp 1 chút gọi là :

1. To make sb's own Voice : tự ḿnh lựa chọn
2. To be left behind : bị tụt hậu
3. At the peak of : ở đỉnh điểm của
4. To stick to the point : giữ ư kiến
5. TO meet sales target : đạt mục tiêu doanh thu
6. Unspoken rules : những luật bất thành Văn
7. To be engaged : bận(điện thoại)
8. to get on With sb : quan hệ tốt Với ai

tratahu
13-02-2012, 06:11 AM
- Okey dokey = Chuyện nhỏ như con thỏ.
- Where is the john? = Nhà vệ sinh ở đâu?

phamngochuy_xd
25-04-2012, 10:26 AM
Thank for letter this is realy helpful

minhdiema2
02-05-2012, 10:36 PM
tks all men! :D

siuCyrus
28-05-2012, 07:41 PM
thanks ^^
có nhiều câu bên trên ḿnh đă nghe rât rất nhiều lần trong phim, hiểu nghĩa mà ko biết mặt chữ nó là ǵ :65:

thank mấy bạn nhiều

trung9898
21-07-2012, 11:05 PM
Cả nhà ơi cho ḿnh hỏi một chút,khi ḿnh học effortless ở phần real learn english,trong một bài,có cụm từ " Yeah,Without falling".Mọi người có thể giải thích dùm mĩnh nghĩa của cụm từ này được không,thank cả nhà!

aplinux
12-11-2012, 08:11 PM
Thank you very much!

ngminhphuc
09-03-2013, 07:56 PM
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
Sao câu này có 2 tobe vậy mọi người?

wellfrog
09-03-2013, 08:15 PM
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
Sao câu này có 2 tobe vậy mọi người?
What = the thing that
= The thing that is mentioning is that ........


Phần gạch dưới là mệnh đề quan hệ nên cái is dầu là của nó, c̣n is sau là của the thing

I Love Yunjae
24-03-2013, 08:01 PM
thanks bạn nhé

nobita8xqah
14-07-2013, 07:55 PM
Hay quá!
Ḿnh cũng có mấy câu "góp vui" thôi ah
1. To be affianced to sb: hứa hôn với ai đó
2. To be afflicted by a piece of news: buồn ḷng v́ tin nhận được
3. To be conspicuous (in a crowd..): làm cho ai để ư đến ḿnh trong đám đông
4. To be consumed with hunger : bị dày ṿ làm cho tiều tụy
5. To have inclination for sth: sở thích về cái ǵ
6. To have it in for sb : bực ḿnh v́ ai
7. To have it on the tip of one's tongue : sắp sửa buột miệng nói
8. To have it out with sb: giải quyết tranh chấp với người nào đó
9. To have no option but to..: không thể nào làm ǵ hơn là...
10. To have no truck with : không liên lạc, dính líu, chứa chấp
11. To have not enough back-bone: không có nghị lực, nhu nhược
12. To have a shy doing sth : thử làm cái ǵ
13. To have a silver tongue : có tài ăn nói
14. To have carnal knowledge of sb : ăn nằm với ai
15. To have pots of money : rất giàu có, nhiều tiền
16. To have practical control of : nắm quyền kiểm soát thực tế
17. To take a person into one's confidence : tâm sự với ai
18. To be qualified for a post: có đủ tư cách nhận một chức vụ nào đó
19. To be quick on one's pin : nhanh chân
20. To be strong in one's resolve : dứt khoát trong sự quyết tâm
21. To be top dog : ở trong thế có quyền lực
c̣n tiếp............

Feelingyes
29-04-2014, 11:50 AM
Hôm nào ngồi uống trà chát vỉa hè với người bạn, cậu ấy hỏi "Cậu dịch giúp tớ từ ĐÚ "...hic khó quá v́ ngẫm lại ḿnh dùng theo thói quen chứ bản thân từ "ĐÚ" là ǵ ḿnh cũng chưa bao giờ định nghĩa nó nên càng khó dịch

Em về tra từ điển thấy có khá nhiều từ như
1. Frolic amerously: đú đa đú đởn
2. romp (stop romping) đừng đú nữa.

Em cảm thấy 2 từ trên vẫn không sát nghĩa từ "ĐÚ" mặc dù vẫn chưa hiểu ĐÚ thực chất là ǵ? he he

Anh chị chia sẻ cùng nhé.

xenoster
29-04-2014, 01:36 PM
Hôm nào ngồi uống trà chát vỉa hè với người bạn, cậu ấy hỏi "Cậu dịch giúp tớ từ ĐÚ "...hic khó quá v́ ngẫm lại ḿnh dùng theo thói quen chứ bản thân từ "ĐÚ" là ǵ ḿnh cũng chưa bao giờ định nghĩa nó nên càng khó dịch

Em về tra từ điển thấy có khá nhiều từ như
1. Frolic amerously: đú đa đú đởn
2. romp (stop romping) đừng đú nữa.

Em cảm thấy 2 từ trên vẫn không sát nghĩa từ "ĐÚ" mặc dù vẫn chưa hiểu ĐÚ thực chất là ǵ? he he

Anh chị chia sẻ cùng nhé.

Nếu dùng tiếng Anh cho chính xác theo nghĩa và mức độ bác học hay dân dă, th́ đú đởn trong tiếng Anh phải là đông từ to dally, danh từ là dalliance.

lexus2012
29-04-2014, 01:58 PM
:20_003: :20_003:

tuongsq
30-04-2014, 07:39 AM
từ ngữ việt vẫn độc và lạ nhất!

LHX
30-04-2014, 11:54 AM
Hôm nào ngồi uống trà chát vỉa hè với người bạn, cậu ấy hỏi "Cậu dịch giúp tớ từ ĐÚ "...hic khó quá v́ ngẫm lại ḿnh dùng theo thói quen chứ bản thân từ "ĐÚ" là ǵ ḿnh cũng chưa bao giờ định nghĩa nó nên càng khó dịch

Em về tra từ điển thấy có khá nhiều từ như
1. Frolic amerously: đú đa đú đởn
2. romp (stop romping) đừng đú nữa.

Em cảm thấy 2 từ trên vẫn không sát nghĩa từ "ĐÚ" mặc dù vẫn chưa hiểu ĐÚ thực chất là ǵ? he he

Anh chị chia sẻ cùng nhé.



Nếu dùng tiếng Anh cho chính xác theo nghĩa và mức độ bác học hay dân dă, th́ đú đởn trong tiếng Anh phải là đông từ to dally, danh từ là dalliance.

Let's review the definition of "Đú đởn" as given in a Viet dictionary:


Đú đởn
Động từ


(Khẩu ngữ) đùa cợt không đứng đắn, thường giữa nam và nữ

đú đởn với trai

http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%BA_%C4%91%E1%BB%9Fn


Therefore, "đú đởn" implies "fooling around, flirting with the opposite sex, in an improper manner between a girl and a boy".

Does this type of behavior always lead to a casual sexual relationship between the two parties? If we believe it does, then we can use “dally” or “dalliance”. Otherwise, these words can’t be used to translate “Đú đởn” into English.

Let’s review the definitions of “dally” and “dalliance” as given by the OALD:

dally verb ˈdæli ; ˈdæli
dallies, dallying, dallied, dallied (old-fashioned)

to do something too slowly; to take too much time making a decision

Phrasal verbs

dally with somebody/something (old-fashioned) to treat somebody/something in a way that is not serious enough

dalliance [uncountable, countable] (old-fashioned or humorous)

1 the behaviour of somebody who is dallying with somebody/something

It turned out to be his last dalliance with the education system.

2 a sexual relationship that is not serious

Since the OALD does not have full definitions of “dally”, we need to rely on Dictionary.com:

dal·ly /ˈdalē/
verb: dally; 3rd person present: dallies; past tense: dallied; past participle: dallied; gerund or present participle: dallying

1. act or move slowly.

"workers were loafing, dallying, or goofing off"

synonyms: dawdle, delay, loiter, linger, waste time; More lag, trail, straggle, fall behind; amble, meander, drift;

informal dilly-dally;

archaic tarry "don't dally on the way to work"

antonyms: hurry

2. have a casual romantic or sexual liaison with someone.

"he should stop dallying with movie stars"

Since “dally” and “dalliance” imply “having a casual romantic or sexual liaison with another person”, they are not the right words to translate ” Đú đởn” into English because “[I]Đú đởn” implies “fooling around, laughing, playing, in a frivolous manner, often in a sexually suggestive way, between a boy and a girl” but this doesn’t necessarily lead to a full-blown casual sexual relationship.

I would propose translating “Đú đởn”as follows:

to flirt frivolously, to fool around with the opposite sex especially in a sexually suggestive manner.

Feelingyes
08-05-2014, 04:11 PM
Thanks my dear Teacher - LHX
I got it now. (to flirt frivolously)

God Bless you for all.

Namo Shakyamuni Buddha (We're in Vesak day)

Feelingyes
15-05-2014, 04:59 PM
We have a viet-sentence need to be translated to English
"Nước đầy một nửa bể"

May I translate it as below
"The water is full as half of tank"

Thanks

syloc
15-05-2014, 07:00 PM
We have a viet-sentence need to be translated to English
"Nước đầy một nửa bể"

May I translate it as below
"The water is full as half of tank"

Thanks

The pool (tank) is half full (of water)

LHX
15-05-2014, 11:47 PM
We have a viet-sentence need to be translated to English
"Nước đầy một nửa bể"

May I translate it as below
"The water is full as half of tank"

Thanks

Syloc gave the correct translation. Let me help you translate this type of sentence in the future.

The water is full as half of tank

Your sentence is grammatically incorrect because the water is not full, only the tank is full (of water). Here, you need to think in English, and not in Viet syntax if you want to use a static verb such as "to be" => the tank is half full of water.

However, if you want to start out using "water" as the subject, you need to provide "water" with a dynamic verb.

Water fills half of the tank => this is correct grammar.

This is because while "the tank can be half full of water", it can't fill itself. Only water can fill the tank up or fill half of it.

Understanding this concept will help you devise several approaches to translating your sentence:

Water fills half of the tank => Water as the subject, active voice

The tank is half full of water => Tank as the subject, active voice

The tank is half-filled with water => Tank as the subject, passive voice

Feelingyes
16-05-2014, 08:57 AM
Thanks my dear Master Syloc And LHX

Once I was reading your help. I relized that, I have translated as Viet-Style. "Nước đầy nửa bể" and acctually water is not full.

This is big mistake of thinking.

Thanks for your correction so much.

Feelingyes
16-05-2014, 09:43 AM
Please help me translate this sentence below to English with thanks


Ngày nay, nhiều bạn trẻ cố thể hiện cá tính của ḿnh bằng cách ăn mặc thời trang. Họ đâu biết được rằng, càng cố thể hiện, họ càng tự biến ḿnh thành nô lệ. Nô lệ thời @, nô lệ cho thời trang.

syloc
16-05-2014, 07:03 PM
Please help me translate this sentence below to English with thanks

Here's my translation:

Ngày nay, nhiều bạn trẻ cố thể hiện cá tính của ḿnh bằng cách ăn mặc thời trang. Họ đâu biết được rằng, càng cố thể hiện, họ càng tự biến ḿnh thành nô lệ. Nô lệ thời @, nô lệ cho thời trang.

=> Nowadays many young people try to distinguish themselves by wearing fashionable clothes without realizing that the more they try to do it that way, the more of slaves they make themselves become: slaves in @ era, slaves to fashion.

Perhaps LHX will come up with another traslation version:):):)

LHX
17-05-2014, 02:31 AM
Please help me translate this sentence below to English with thanks


Ngày nay, nhiều bạn trẻ cố thể hiện cá tính của ḿnh bằng cách ăn mặc thời trang. Họ đâu biết được rằng, càng cố thể hiện, họ càng tự biến ḿnh thành nô lệ. Nô lệ thời @, nô lệ cho thời trang.






Here is another version:

Nowadays, many teenagers want to make personal statements with their fashionable clothing without realizing that the more they try to be different, the more unwittingly they become self-enslaved to an era, and to fashion.

Feelingyes
19-05-2014, 09:21 AM
Thanks so much, Master!

12geniusLD
13-07-2014, 10:57 AM
Mua sách 22000 từ vựng về mà học, học thế này khó theo dơi quá