PDA

View Full Version : một vài cụm động từ ( phrasal verb ) hay gặp trong thi cử



loc_maihuong
11-06-2008, 06:58 PM
:smilie_goodjob: Xin chào tất cả bà con, ḿnh mới sưu tập được những cụm động từ đi liền với giới từ rất hay đây,hy vọng mọi người ủng hộ và góp ư kiến nha! Mỗi ngày ḿnh sẽ cop một ít bài viết lên diễn đàn

:fingerscrossed:


A
account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái ǵ
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵ/không làm ǵ
B

to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵ
to bear up= to confirm : xác nhận
to bear out: chịu đựng
to blow out : thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away= to run away :chạy trốn
break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
brinn down = to land : hạ xuống
bring out : xuất bản
bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
bring off : thành công, ẵm giải
to burn away : tắt dần
burn out: cháy trụi
C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel

skipper
11-06-2008, 08:58 PM
ḿnh cũng có một số nữa sau
A-
advance in : tấn tới
advance on : tŕnh bày
advance to : tiến đến
agree on something : đồng ư với điều ǵ
agree with : đồng ư với ai, hợp với, tốt cho
answer to : hợp với
answer for : chịu trách nhiệm về
attend on(upon): hầu hạ
attend to : chú ư
B-
back up : ủng hộ, nâng đỡ
bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of : xảy ra cho
begin with : bắt đầu bằng
begin at : khởi sự từ
believe in : tin cẩn, tin có
belong to : thuộc về
bet on : đánh cuộc vào
C-
care for :thích, săn sóc
catch up with : bắt kịp
chance upon : t́nh cờ gặp
close with : tới gần
close about : vây lấy
come to : lên tới
consign to : giao phó cho
cry for :khóc đ̣i
cry for something : kêu đói
cry for the moon : đ̣i cái ko thể
cry with joy :khóc v́ vui
cut something into : cắt vật ǵ thành
cut into : nói vào, xen vào
D-
delight in :thích thú về
depart from : bỏ, sửa đổi
do with : chịu đựng
do for a thing : kiếm ra một vật
ḿnh xin dừng tại đây và sẽ thêm sau
:dancing-banana::dancing-banana::dancing-banana::dancing-banana:

LONGNQ
13-06-2008, 05:44 PM
Tôi muốn t́m 1 nơi đào tạo Anh ngữ tốt, các bạn có thể giúp tôi?

loc_maihuong
18-06-2008, 05:37 PM
Hôm nay ḿnh gửi nốt các cụm từ ḿnh bít nha
Phasal verb
C
Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai i
Call at : ghé thăm
Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
Call for : yêu cầu, mời gọi


Care about: quan tâm, để ư tới
Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)



Carry away : mang đi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục
Carry out ;tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải


Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái ǵ


Chew over = think over : nghĩ kĩ

Check in / out : làm thủ tục ra / vào
Check up : kiểm tra sức khoẻ

Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
Clean up : dọn gọn gàng

Clear away : , lấy đi , mang đi
Clear up : làm sáng tỏ

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in : tiến tới
Close up: xích lại gần nhau

Come over/ round = visit
Come round : hồi tỉnh
Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
Come down to : là do
Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
Come up with : nảy ra, loé lên
Come up against : đương đầu, đối mặt
Come out : xuất bản
Come out with : tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across : t́nh cờ gặp
Come apart : vỡ vụn , ĺa ra
Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
Come into : thừa kế
Come off : thành công, long ,bong ra


Count on SB for ST : trông cậy vào ai


Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
Cut in : cắt ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : cắt cái ǵ rời khỏi cái ǵ
Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
Cut up : chia nhỏ

Cross out : gạch đi, xoá đi

D
Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Die for : thèm ǵ đến chết
Die of : chết v́ bệnh ǵ


Do away with : băi bỏ, băi miễn
Do up = decorate
Do with : làm đc ǵ nhờ có
Do without : làm đc ǵ mà không cần

Draw back : rút lui

Drive at : ngụ ư, ám chỉ

Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off : buồn ngủ
Drop out of school : bỏ học

E
End up : kết thúc
Eat up : ăn hết
Eat out : ăn ngoài

F
Face up to : đương đầu , đối mặt
Fall back on : trông cậy , dựa vào
Fall in with: mê cái ǵ ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
Fall through : = put off, cancel
Fall off : giảm dần
Fall down : thất bại

Fell up to : cảm thấy đủ sức làm ǵ
Fill in : điền vào
Fill up with : đổ đầy
Fill out : điền hết , điền sạch
Fill in for : đại diện, thay thế
Find out : t́m ra

G
Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : đi vào , lên ( xe)
Get in: đến , trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : đi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵ
Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵ
Get round...( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái ǵ đc hiểu
Get at = drive at
Get back : trở lại
Get up : ngủ dậy
Get ahead : vượt trước ai
Get away with : cuỗm theo cái ǵ
Get over : vượt qu a
Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai


Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back : trả lại
Give in : bỏ cuộc
Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
Give up : từ bỏ
Give out : phân phát , cạn kịêt
Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)




Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
Go out with : hẹn ḥ
Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
Go through with : kiên tŕ bền bỉ
Go for : cố gắng giành đc
Go in for : = take part in
Go with : phù hợp
Go without : kiêng nhịn
Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
Go off with = give away with : cuỗm theo
Go ahead : tiến lên
Go back on one ‘ s word : không giữ lời
Go down with : mắc bệnh
Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
Go up : tăng , đi lên , vào đại học
Go into ; lâm vào
Go away : cút đi , đi khỏi
Go round : đủ chia
Go on : tiếp tục

Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành

H
Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
Hand back : giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out : phân phát(= give out)

Hang round : lảng vảng
Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại
Hang up ( off) : cúp máy
Hang out : treo ra ngoài


Hold on off = put off
Hold on: cầm máy
Hold back : kiềm chế
Hold up : cản trở / trấn lột

J
Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion : vội kết luận
Jump at an order : vội vàng nhận lời
Jump for joy : nhảy lên v́ sung sướng
Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)


K
Keep away from = keep off : tránh xa
Keep out of : ngăn cản
Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵ
Keep sb from = stop sb from
Keep sb together : gắn bó
Keep up : giữ lại , duy tŕ
Keep up with : theo kip ai
Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm ǵ

Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
Knock out : hạ gục ai

loc_maihuong
18-06-2008, 05:39 PM
nữa nè bà con
L
Lay down : ban hành , hạ vũ khí
Lay out : sắp xếp, lập dàn ư
Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
Leave out = get rid of

Let sb down : làm ai thất vọng
Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
Let sb off : tha bổng cho ai

Lie down : nằm nghỉ

Live up to: sống xứng đáng với
Live on : sống dựa vào

Lock up: khóa chặt ai


Look after : chăm sóc
Look at ; quan sát
Look back on: nhớ lại hồi tưởng
Look round : quay lại nh́n
Look for: t́m kiếm
Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
Look in on : ghé thăm
Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
Look into : xem xét , nghiên cứu
Look on : đứng nh́n thờ ơ
Look out : coi chừng
Look out for : cảnh giác với
Look over : kiểm tra
Look up to : tôn trọng
Look dowm on : coi thường



M


Make up : trang điểm, bịa chuyện
Make out : phân biệt
Make up for : đền bù, hoà giải với ai
Make the way to : t́m đường đến

Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

Miss out : bỏ lỡ

Move away: bỏ đi, ra đi
Move out : chuyển đi
Move in: chuyển đến

O
Order SB about ST: sai ai làm ǵ
Owe st to sb : có đc ǵ nhờ ai

P
Pass away = to die
Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua
Pass on to = hand down to : truyền lại
Pass out = to faint : ngất

Pay sb back : trả nợ ai
Pay up the dept : trả hết nợ nần

Point out : chỉ ra

Pull back : rút lui
Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
Pull in to :vào( nhà ga )
Pull st out : lấy cái ǵ ra
Pull over at : đỗ xe

Put st aside : cất đi , để dành
Put st away : cất đi
Put through to sb : liên lạc với ai
Put down : hạ xuống
Put down to : lí do của
Put on : mặc vào ; tăng cân
Put up : dựng lên , tăng giá
Put up with : tha thứ, chịu đựng
Put up for : xin ai ngủ nhờ
Put out : dập tắt
Put st/ sb out : đưa ai / cái ǵ ra ngoài
Put off : tŕ hoăn

R
Run after : truy đuổi
Run away/ off from : chạy trốn
Run out (of) : cạn kiệt
Run over : đè chết
Run back : quay trở lại
Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
Run into : t́nh cờ gặp , đâm xô , lâm vào

Ring after : gọi lại sau
Ring off : tắt máy ( điện thoại )

S
Save up : để giành

See about = see to : quan tâm , để ư
See sb off : tạm biệt
See sb though : nhận ra bản chất của ai
See over = go over
Send for: yêu cầu , mời gọi
Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
Send back : trả lại

Set out / off : khởi hành , bắt đầu
Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
Set up :dựng lên
Set sb back: ngăn cản ai


Settle down : an cư lập nghiệp

Show off: khoe khoang , khoác lác
Show up :đến tới

Shop round : mua bán loanh quanh

Shut down : sập tiệm , phá sản
Shut up : ngậm miệng lại

Sit round : ngồi nhàn rỗi
Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

Slown down : chậm lại

Stand by: ủng hộ ai
Stand out : nổi bật
Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
Stand in for : thế chỗ của ai

Stay away from : tránh xa
Stay behind: ở lại
Stay up :đi ngủ muộn
Stay on at: ở lại trường để học thêm

loc_maihuong
18-06-2008, 05:40 PM
T

Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
Take after : giống ai như đúc
Take sb / st back to : đem trả laị
Take down : lấy xuống
Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
Take in : lừa gạt ai , hiểu
Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái ǵ
Take over : giành quyền kiểm soát
Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm ǵ ( thành thú tiêu khiển)
Take to : yêu thích

Talk sb into st : thuyết phục ai
Talk sb out of : cản trở ai

Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
Throw out; vứt đi, tống cổ ai

Tie down : ràng buộc
Tie in with : buộc chặt
Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

Tell off : mắng mỏ

Try on: thử ( quần áo )
Try out : thử...( máy móc )

Turn away= turn down : ;từ chối
Turn into : chuyển thành
Turn out; sx , hoá ra là
Turn on / off: mở, tắt
Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
Turn up: xuất hịên , đến tới
Turn in: đi ngủ

U
Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

W
Wait for : đợi
Wait up for; đợi ai đến tận khuya

Watch out /over= look out
Watch out for : = look out for

Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
Wear sb out = exhaust sb

Work off : loại bỏ
Work out; t́m ra cách giải quyết
Work up : làm khuấy động

Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

Write down : viết vào




Trên đây chỉ là một số cụm từ mà theo ḿnh là hay gặp và hay dùng nhất , c̣n rất nhiều các phrasal verb khác nữa, mong mọi người cùng đóng góp nhé . Và nhất là chúng ta phải dựa vào ngữ cảnh để sử dụng các cụm từ này cho đúng

hihahohe
22-06-2008, 10:58 AM
Oa vậy là ḿnh có thêm nh́u nh́u kiến thức TA nữa rùi! Sướng wá

loc_maihuong
25-06-2008, 06:00 PM
h́, các bạn nhớ đóng góp chobài viết của tui nha, cảm ơn nhiều

x_clamp
28-06-2008, 12:43 AM
lam sao ma nho duoc cac cum nay vay.em hoc chuyen tu nhien, chi nho duoc 3,4 cum thọi acccậcc du sao cung cam on chi huong chi do

phuong_zuzi
01-07-2008, 01:46 AM
sac. nhiều thế hả bạn nhớ làm sao hết dược bạn co cach hoc nào nhớ nhanh ko

minhquan164
01-07-2008, 08:53 PM
Th́ bạn cố gắng dùng nó vào nhiều ngữ cảnh khác nhau hoặc mỗi cụm th́ bạn đặt một câu hay hai tùy thịch Sau đó dán ở những nơi mà bạn thường đi quạ Mỗi ngày đi qua đi lại xem một hai lần tự dưng nó chui vào đầu a. Nhiều khi nó c̣n nhớ dai hơn ba cái năm trong môn Sử á

duongthitrang
12-07-2008, 12:55 AM
cảm ơn bài viết của ban nó rất hay và bổ ích giúp minh nhiều trong khi làm bài


minh học rất dốt phần streess lần nào làm cung bị sai mong moi người ai co phương phap nao hoc tôtphân nay f giúp tôi vơi xin cảm ơn và hậu tạ tôi rất vui nếu nhận dựoc tin nhắn của moi người về phần này mail :manxaocay@yahoo.com hoặc nhăn tin vao nick chat cung dược tôi se lên đây t́m

thanks so much

trangduck
12-07-2008, 11:02 PM
thế này th́ gần hết trong sách c̣n j! Cứ tưởng hay thi th́ số lượng fải ít hơn chứ bạn!
^^

loc_maihuong
15-07-2008, 05:53 PM
hị xin lỗi các bạn nhé v́ ḿnh bận ko lên diễn đàn được muốn nhớ các cụm từ này, ḿnh nghĩ tốt nhất là các bạn vừa học vừa lấy ví dụ, mỗi ngày học vài cụm thôi , sẽ nhớ lâu lắm đậy Ḿnh thử rùi mà

nguyenngocbaotram
15-07-2008, 08:03 PM
:57:thanks bạn nh́u nha.Ḿnh rất kém fần này.Cứ nh́n thấy là đă chán.Cái này tuy ở trong sách rất nh́u nhưng ko thể nhớ nổi.Bạn có cách nào nhớ lâu ko?giúp ḿnh nha. thankyou very much:41_002:

svlaocai
16-07-2008, 07:56 AM
Người ta bao học để mà quên, bạn đọc có 1 hoặc 2 lần mà nhớ được th́ thành thiên tài rồi. Phải kiên tŕ thôi

pink.angel
18-07-2008, 05:37 PM
Bao nhiêu từ như vậy nhớ cũng khó
mà lúc đi thi cuống lên quên hết ah

chippen
16-09-2008, 06:06 AM
cảm ơn bạn maihuọng để nhớ được nhiều chỉ có cách là làm nhiều đụng nhiều thành nhớ thôi.

ldth_thuyha131
02-10-2008, 09:56 AM
phong phú wéeeee ah, nhưng bạn ui co cách nào nhớ hết ko?

peden
02-10-2008, 08:17 PM
phong phú wéeeee ah, nhưng bạn ui co cách nào nhớ hết ko?

Mấy bạn cũng lạ thật, muốn nhớ hết th́ phải học ,mà ko learn by heart dc th́ làm bt nhiều, đọc nhiều viết nhiều là nó quen, chứ làm ǵ có "sung rụng ngay vào miệng để ăn"...
Ḿnh nói chân thành ư, tại sao ko học mà cứ phải "cách nào nhớ hết" nhỉ?
PV trong tiếng Anh là hoàn toàn bất qui tắc, ko thể có cách hay mẹo nào để nhớ

selina.crystalheart
25-07-2010, 05:41 PM
tks nhé
rất bổ ík
nhưg phần này khó nhớ lém

kendy0708
29-08-2010, 02:40 PM
T

Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
Take after : giống ai như đúc
Take sb / st back to : đem trả laị
Take down : lấy xuống
Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
Take in : lừa gạt ai , hiểu
Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái ǵ
Take over : giành quyền kiểm soát
Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm ǵ ( thành thú tiêu khiển)
Take to : yêu thích

Talk sb into st : thuyết phục ai
Talk sb out of : cản trở ai

Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
Throw out; vứt đi, tống cổ ai

Tie down : ràng buộc
Tie in with : buộc chặt
Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

Tell off : mắng mỏ

Try on: thử ( quần áo )
Try out : thử...( máy móc )

Turn away= turn down : ;từ chối
Turn into : chuyển thành
Turn out; sx , hoá ra là
Turn on / off: mở, tắt
Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
Turn up: xuất hịên , đến tới
Turn in: đi ngủ

U
Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

W
Wait for : đợi
Wait up for; đợi ai đến tận khuya

Watch out /over= look out
Watch out for : = look out for

Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
Wear sb out = exhaust sb

Work off : loại bỏ
Work out; t́m ra cách giải quyết
Work up : làm khuấy động

Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

Write down : viết vào




Trên đây chỉ là một số cụm từ mà theo ḿnh là hay gặp và hay dùng nhất , c̣n rất nhiều các phrasal verb khác nữa, mong mọi người cùng đóng góp nhé . Và nhất là chúng ta phải dựa vào ngữ cảnh để sử dụng các cụm từ này cho đúng

rất cảm ơn bạn ,nếu bạn có phương pháp nào học nhanh th́ rất mong bạn chia sẻ

tramcongnuong
31-10-2010, 02:23 PM
:81:chào các bạn, ḿnh dang rất cần các cụm động từ tiếng anh, Cần giúp khẩn đấy, nhanh trả lời nha

donghae
04-11-2010, 07:05 PM
de hoc tot tieng anh thi minh phai co nhung ki nang gi

Rachel Lê Minh
16-11-2010, 08:36 PM
cho ḿnh hỏi tí
break up nghĩa là chia tay phải k các bạn?
các bạn cho ḿnh ví dụ về chữ be up to sb to V, ḿnh k hiểu chữ này lắm.

ông thầy của ḿnh người nước ngoài (Mĩ) mà sao ḿnh nói là break up (dùng với nghĩa là chia tay) mà ông ta k hiểu
cảm ơn rất nhiều^^

hkimngan
16-11-2010, 08:50 PM
Phrasal verb th́ nhiều lắm,học loạn cả lên. Đây là 1 vài cụm mà cô giáo ḿnh khuyên nên nhớ kỹ

Catch sight of :bắt gặp

Lose sight of :mất hút

Make fun of :chế diễu

Lose track of :mất dấu

Take account of :lưu tâm

Take note of :để ư

Take care of :chăm sóc

Take advantage of :lợi dụng

Take leave of :từ biệt

Give birth to : sanh con

Give place to :nhường chỗ

Give way to :nhượng bộ, chịu thua

Pay attention to :chú ư

Put an end to :kết thúc

Put a stop to :chấm dứt

Set fire to :đốt cháy

Make a contribution to : góp phần

Lose touch with :mất liên lạc

Keep pace with :theo kịp

Keep correspondence with :liên lạc thư từ

Make room for : dọn chỗ

Make allowance for :chiếu cố

Show affection for :có cảm t́nh

Feel pity for :thương xót

Feel regret for :ân hận

Feel sympathy for :thông cảm

Take/have pity on :thương xót

Make a decision on :quyết định

Make complaint about :kêu ca, phàn nàn

Make a fuss about :làm om x̣m

Play an influence over :có ảnh hưởng

Get victory over :chiến thắng

Take interest in :quan tâm

Have faith in :tin tưởng

Feel shame at : xấu hổ

Have a look at : nh́n

lehien307
15-12-2010, 09:03 PM
ḿnh post thêm một số cụm từ ḿnh biết nhé
- To turn one’s back on someone: bỏ rơi ai
- To jump over sth: nhảy qua cái ǵ
- To fall over sth: vấp phải vất ǵ
- To be wounded in the leg: bị thương ở chân
- To speak in a whisper: nói nhỏ
- To be released from prison: ra tù
- To know someone from someone: pha biệt được ai với ai
- To be expect in…: chuyên môn về….
- To rejoice at:mừng rỡ về điều ǵ

lehien307
15-12-2010, 09:04 PM
- To hear of: nghe nói tới
- To make a success of sth: thành công về việc ǵ
- To be relate to: có bà con với ai
- To give advice on:
- To be apposed to: phản đối, chống lại
- To write with a pen: viết bằng bút
- To belong to: của thuộc về ai
- To succeed in; thành công
- To happen to : xảy ra với
- To aim at: nhắm vào
- To care for: chăm sóc
- To complain of sth: phàn nàn về điều ǵ

nice_smile_9x
24-12-2010, 10:19 PM
thanks u. Ly la hoc vien moi, rat mong duoc cac anh chi chia se va dog gop y kien^_^

lonerwarrior
16-02-2013, 01:05 PM
account for = constitute for = chiếm
put s.one up = cho ai ở nhờ
cary out = underway = tiến hành

tieuthuhoduong_296
02-08-2013, 04:17 PM
các bác cho e hỏi: Muốn gửi câu hỏi th́ vào đâu ạ? :)

Hoc De
02-08-2013, 05:14 PM
các bác cho e hỏi: Muốn gửi câu hỏi th́ vào đâu ạ? :)

Nhấn vào link dưới để gửi thắc mắc cần hỏi.

3. Thắc mắc và giải đáp (http://www.tienganh.com.vn/forumdisplay.php?311-3-Th%E1%BA%AFc-m%E1%BA%AFc-v%C3%A0-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%C3%A1p)

catloc.pham
02-08-2013, 09:09 PM
ôi phrasal verb c̣n đa dạng hơn cả tiếng việt...

thanks các bạn đă chia sẻ nha

tieuthuhoduong_296
03-08-2013, 07:18 AM
Nhấn vào link dưới để gửi thắc mắc cần hỏi.

3. Thắc mắc và giải đáp (http://www.tienganh.com.vn/forumdisplay.php?311-3-Th%E1%BA%AFc-m%E1%BA%AFc-v%C3%A0-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%C3%A1p)

Gửi câu hỏi cơ mà bạn? Ḿnh ấn vào r` nhưng ko hiện lên chỗ để đặt câu hỏi....:whistling1:

doanhung58smile
03-08-2013, 10:09 AM
Em là thành viên mới, đọc cũng hok hiểu cách sử dụng lắm. Bài viết của chị sẽ vô cùng thực dụng nếu có những ví dụ cụ thể theo sau những cụm động từ mà chị vừa nêu đó.... Cảm ơn chị nha!