PDA

View Full Version : Bài học Tiếng Anh khối 6



Chocolate_iu_anh_forever
03-06-2008, 10:35 AM
Đây là nơi các bạn có thể pót những bài học lư thuyết của Khối 6.
Có ǵ không hiểu th́ các bạn cứ post vào mục " khu vực hỏi đáp " , tụi ḿnh sẽ giải đáp cho bạn hiểu^^.

Chúc các bạn học giỏi^^:dancing-banana::smilie_clap::smilie_clap:

Chocolate

Chocolate_iu_anh_forever(old)
09-06-2008, 01:57 PM
1.To Be ( Am/ Is/ Are )( Phần này anh ZZ cho em photocopy từ phần:Ôn lại bậc tiểu học nhé )
*Am
Thể khẳng định(+) I + Am.........
Thể phủ định (-) I + Am not hay I'm not.............
Thể nghi vấn (?) Am + I...?

*IS
(+) He, she, it, 1 người, 1 vật + Is.........
(-) :He, she, it, 1 người, 1 vật + Is not hay Isn't............
(?):IS + he, she, it, 1 người, 1 vật...?

*ARE
(+): They, You, We, 2 người, 2 vật + Are.........
(-) :They, You, We, 2 người, 2 vật + Are not hay Aren't............
(?) :Are + They, You, We, 2 người, 2 vật...?

2. Th́ hiện tại đơn( present simple tense )

*Cách dùng :
- Miêu tả hành động diễn ra thường xuyên
EG : I get up at 6.30 every morning.
- Miêu tả 1 hành động cố đinh.
EG : My mother work in the school.
- Một chân lư, quy luật, sự thật.
EG : The Earth runs around the Sun.
DÙng với :
- every+week, day, summer,...
- on+ Monday, Sunday,...
- in the morning/afternoon/evening
- at night
- once a week, twice a week, three times a day,...( có nghĩa là một lần 1 tuần, 2 lần 1 tuần, 3 lần trong ngày,... Cái này Minh chỉ giới thiệu trước, các bạn sẽ học kĩ sau )

* Cấu trúc :
(+) S+ V(es/s)
(-) S+ do/does+ not+ Vnguyên dạng
(?) Do/does+ S+ Vnguyên dạng

* Với ngôi thứ 1 và 2( I , you, we , they ) cần dùng do, vàVnguyên dạng

* Với ngôi thứ 3( he/she/it) cần dùng does , V cần chuyển :
+ Với V thường : thêm "s" ở đuôi
EG : eat --> eats
+ Với V có kết thúc là "s, ss,ch,sh ,x,o " thêm "es"ở đuôi
EG : watch--> watches
finish--> finishes
go--> goes
wash--> washes
miss--> misses

+ Với V có kết thúc là 1phụ âm+ "y", bỏ "y", thêm "ies " ở đuôi.
EG : cry--> cries

* Một số trạng từ đi kèm :
- always : luôn luôn
-usually: luôn ( mang nghĩa gần như always nhưng ko thường xuyên bằng )
- sometimes: thỉnh thoảng
- often : thường thường
- seldom : hiếm khi
- never : ko bao giờ
Cách sử dụng các trạng từ này : S + trạng từ + V .

3. Một số cách làm quen , giới thiệu :

* Chào :
+ Hello : thường dùng với người lớn tuổi hơn, lịch sự hơn
+ Hi : thường dùng với người bằng hoặc kém tuổi , thân mật hơn

* Giới thiệu tên :
+ My name is ... : Tên tôi là ...
+ I am ... : Tôi là ....

*Câu hỏi trạng thái :
+ Ask : How + tobe + S ?
+ Ans : S + tobe + tính từ chỉ trạng thái
Một số tính từ chỉ trạng thái :
+ happy = vui vẻ
+ very good / great = rất tốt
+ Ok / fine / not so bad = b́nh thường
+ not too good = không khoẻ lắm
+ tired = mệt mỏi
+ boring = buồn chán

* Câu hỏi hỏi tuổi:
+ Ask : How old + tobe + S ?
+ Ans : S + tobe + tuổi ( + year(s) old )
( Trong 2 Unit này các bạn cần thuộc được các số đếm từ 1 đến 20)]
__________________________________________________ ________________-

VCái này là ḿnh copy của chị NM ở bên năm học trước 9dó nha ^^

Chocolate_iu_anh_forever
12-06-2008, 08:56 PM
I. Đại từ chỉ định( these/those )

* these : Sử dụng với danh từ số nhiều nhưng ở gần ( về cả địa điểm+ thời gian ) , mang nghĩa là " này "

* those : Sử dụng cho danh từ số nhiều nhưng ở xa( về cả địa điểm+ thời gian ) , mang nghĩa là " kia , đó"

EG: These books are very big = Những quyển sách này rất to.
Those candies are delecious = Những cái kẹo đó thật ngon !

II. Đại từ sở hữu :

- Với các ngôi:
I => my
EG : My book = quyển sách của tôi
You =>your
EG : Your book = quyển sách của bạn
We =>our
EG : Our book = quyển sách của chúng tôi
They => thier
EG : Their book = quyển sách của họ
He => his
EG : His book = quyển sách của anh ấy
She => her
EG : Her book = quyển sách của cô ấy
It => its
EG : Its book = quyển sách của nó

- với danh từ : N's
EG : Lan's book = quyển sách của Lan
Nam's sister's friends : những người bạn của chị gái Nam.

III.Câu hỏi nghề ngiệp :

Cách 1 :
Ask : What + tobe+ đại từ sở hữu+ job?
EG: What is your father's job?
Ans : Đại từ sở hữu+job+ tobe+ nghề nghiệp.
EG : His job is teacher.

Cách 2 :
Ask : Who+ tobe+ S?
EG : Who are they?
Ans : S+ tobe+ nghề nghiệp.
EG : They are the gardeners.

Cách 3 :
[B]Ask :[B] WHat + do/does + S + do /work?
EGWhat does your mother do ?
Ans : S + tobe + Nghề nghịêp
EG : She is a farmer .
*:Cách 2 cần chú ư tới hoàn cảnh giao tiếp v́, Who+ tobe+ S? = AI đó là ai? ,có thể là nên 1 số trường hợp mới là hỏi nghề nghiêp. Nếu sử dụng cách 1 th́ rơ nghĩa hơn, nhưng v́ Sgk có đưa nên Minh cho vào .:smilie_goodjob:

IV. Câu hỏi số người :

Ask: How many people+ are/is there+ in+ N?
Ans : There are/is+ number+ in+ N.

EG:
- How many people are there in your family?
- There are 3 people in my family.

Chocolate_iu_anh_forever
12-06-2008, 08:59 PM
I. Một số giới từ chỉ nơi chốn :
- in : bên trong
- at : ở , tại
- on: trên ( bề mặt )
- under : bên dưới
- behind : đằng sau
- in front of : phía trước
- next to : ngay bên cạnh
- on the left : bên trái
- on the right : bên phải
- bettween : ở giữa ( 2 vật )
- near : gần
- at the back of = ở đằng sau
- over : trên ( cao so với bề mặt )
- among : ở giữa ( nhiều vật )
- round : xung quanh


Những từ ngữ để nghiêng là những từ cơ bản, cần nắm chắc nhứt .

II.Câu hỏi nơi chốn :
Ask : Where + tobe + S ?
Ans : S + tobe + giới từ + nơi chốn / sự vật .
EG : Ask : Where is your house ?
Ans : My house is between the bookstore and the bakery .

III.Số thứ tự
Một số nguyên tắc chuyển số đếm thành số thứ tự ( cho copy từ box 7 nhá )
+ Những số có tận cùng là “one” th́ chuyển “one” thành “ first” .
+ Những số có tận cùng là “two” th́ chuyển “two” thành “ second” .
+ Những số có tận cùng là “three” th́ chuyển “three” thành “ third” .
+ Những số có tận cùng là “ve” th́ chuyển “ve” thành “ f” thêm đuôi “ th”.
+ Những số có tận cùng là “nine” th́ bỏ “e” thêm đuôi “th” .
+ Những trừơng hợp c̣n lại thêm đuôi “ th” b́nh thường .

IV. Thời gian :
a) Cách hỏi giờ :
Ask : What time is it ?
Ans : It is + time .
EG : Ask : What time is it ?
Ans : It is six forty – seven .
b) Cách nói giờ :
Number + o’clock = giờ ( chẵn )
Hour + minutes = giờ ( lẻ phút )
Half past + Number = giờ rưỡi
A quarter to + Number = giờ + kém 15 phút
A quarter past + Number = giờ + quá 15 phút

V. Hỏi thời gian xảy ra việc làm :
Ask : What time + do/does + V ?
Ans : S + V(s/es ) + at + time .
EG : Ask : What time does Lan go to school ?
Ans : She goes to school at half past six .

***Có điểm cần chú ư trong Unit này : khi nói về các bữa ăn , tuyệt đối ko dùng “a” trước các danh từ chỉ bữa ăn ( breakfast , lunch , dinner ,…) , trừ trường hợp trước breakfast / lunch /dinner có Adj nhá .
EG : I have breakfast => Đúng
I have a breakfast => Sai
I have a small breakfast => Đúng

nguyenngocbaotram
26-08-2008, 03:48 PM
1.HỎI TUỔI
*How old + is/are + S?
*answer : S+Tobe(is/am/are)+numbers+(years old )
* notice : she/he/it+is
you/we/they+are
I +am
- trong câu hỏi , ngôi "I" chuyển thành'"You "
Eg : How old are you?
I am fourteen years old
2.CÂU HỎI VỚI HOW MANY...?
Cấu trúc : How many+N+are there+.....?
*Answer :There +are/is+N+........
*notice :trong câu trả lời "are " dùng cho danh từ số nhiều ,con`"is"dung` cho danh từ số ít
3.WHO'S IS THIS/THAT?
*Answer :This/that+is+N
4.Cách thêm''S" &"Es"
*-đối với những từ kết thúc bằng nguyên âm ta thêm "es "
Eg :go = = >goes
-đối với những từ kết thúc băng` ":ch ,sh ,x,o ,s ,ss " ta cũng sẽ thêm'"es"
-đối với những từ kết thúc bằng "e "ta chỉ việc thêm "s"vào sau
-đối với động từ tận cùng bằng "y",trước "y "là một fụ âm ta biến đổi "y"thành "í" và thêm "es"
Eg: carry = =>carries
4.TINH' TU SO HUU
* ta cần fải nhớ cac tinh tu so huu:I = =.>my
He = =>his
She= =>her
You = =>your
They = =>their
We = =>our
vi tinh tu so huu nay rất quan trọng trong các bài tập sau này:78:
*co' gi` thac mac xin cu hoi *

lênam
25-10-2008, 05:33 PM
zoo đổi sang dạng số nhiều th́ cần thêm''s'' hay ''es''

Nhox Sữa Chua =)
25-10-2008, 11:28 PM
zoo đổi sang dạng số nhiều th́ cần thêm''s'' hay ''es''

es:smilie_w00t:

lênam
29-10-2008, 03:51 PM
anh chị ơi ở đây ko có thi hiện tại tiếp diễn à

Nhox Sữa Chua =)
29-10-2008, 09:21 PM
nếu em mún th́ hỏi những bạn làm mod của box 6 ḿnk Seto_Akari (http://tienganh.com.vn/member.php?u=89432), Sharpay My (http://tienganh.com.vn/member.php?u=53957) 2 bạn ń phụ trách em ạk , nếu em hỏi họ hok trả lời th́ ss sẽ post giúp em ok:D
v́ ss hiện jờ hok rảnh lắm :D

lênam
30-10-2008, 03:44 PM
này sữa chua nay lần trước bảo zoo đổi sang dạng số nhiều th́ thêm ''es''là ko phải đâu mà phải thêm ''s''

luyengialinh
30-10-2008, 03:58 PM
cho ḿnh hỏi:
their name is Nam and Anh đúng hay
Their names are Nam and Anh

Nhox Sữa Chua =)
31-10-2008, 10:28 PM
cho ḿnh hỏi:
their name is Nam and Anh đúng hay
Their names are Nam and Anh
trời tại sc chỉ bjk từ cúi là o th́ thêm es àk :wacko: sao sai nhỉ :wacko:
c̣n cái trên chắc câu thứ 2 :fingerscrossed:

hippoha
04-11-2008, 12:07 AM
cái thêm es sau o này chỉ đúng với động từ ở HTĐ ngôi thứ 3 số ít thôi, danh từ th́ lun thêm s thôi sưa chua ạ!!:D
ex: go-> goes(V)
photo->photos

lênam
04-11-2008, 04:12 PM
chan wá mai chi co thé này

lênam
04-11-2008, 04:13 PM
chán thật măi chỉ có thế này thôi à

hockemtienganh
17-11-2008, 08:05 AM
cám ơn nhiều nhiều có ǵ gửi cho em tất cả các công thức hệ chương tŕnh 7 năm nha nếu được th́ mừng lắm

hockemtienganh
17-11-2008, 08:10 AM
year h́ cam ơn mang đi copy về học nào

hockemtienganh
17-11-2008, 08:12 AM
học tiếng anh từ hệ chương tŕnh dành cho người học lại từ đầu như em có ǵ khó khăn hơn so với người mới học không nếu có th́ làm cách nào khắc phục bây giờ:doubt:

lênam
20-11-2008, 03:17 PM
chán wá măi chỉ thế thôi sao

smallpig46
06-12-2008, 06:13 PM
anh chị ơi ở đây ko có thi hiện tại tiếp diễn à
Bạn ơi nếu muốn học th́ này qua chương tŕnh lớp 7 chứ.
C̣n việc post ngữ pháp th́ chắc các MOD đang bận th́ phải dù ǵ Seto cũng lớp 9 ̣y cần time để học, SM cũng zậy thui bạn ạh.Mong bạn thông cảm hen :32_002:

CoCo_HaChy
22-12-2008, 03:22 PM
Bạn có bài luyện nghe nào khổng Pót len cho ḿnh với nha..

CoCo_HaChy
22-12-2008, 03:38 PM
sao box trống vậy ta?

tieumaimai
07-01-2009, 10:04 PM
hix, mới có mấy bài à:)

nguyenchuthanh
03-02-2009, 09:04 PM
may wa tui dang can tim may cai nạy thank nha ^^

VŨ TUẤN HẢI
14-04-2009, 07:36 PM
này sữa chua nay lần trước bảo zoo đổi sang dạng số nhiều th́ thêm ''es''là ko phải đâu mà phải thêm ''s''

ZOO là thêm "s", ḿnh gặp trường hợp này rồi

YummyXynh
20-04-2009, 09:33 PM
ui cha!thêm es hay thêm s cũng
đều là những vườn bách thú má.:-/Các bạn vô Ev-Tran sẽ biết:D

YummyXynh
20-04-2009, 09:42 PM
nhưng có lẽ thêm"s" đúng hơn:)

YummyXynh
20-04-2009, 09:43 PM
nhưng "s" đúng hơn:D

mY_al0n3<>l0nely_f0rever
16-05-2009, 10:26 AM
pẠn hjủ pjt ph3t' nhJ?. à trÂm 0*? dÂu zaY>

__alone__
12-06-2009, 03:46 PM
học như thế này chả vào tí nào cả. tại v́ ít khi lên ạmng mà giờ học như thế th́ khó lắm,

tuongdaica123
13-06-2009, 03:34 PM
thanks nhiêu nhạ chỉ có unit 5 thôi ạ thấy trong sách nhiều unit lắm mà

tien2902
19-06-2009, 09:27 PM
trời ơi cố gắng mà học chứ

Mit_uot_biet_cuoi
20-06-2009, 08:52 AM
tại sao ở đây hok post riêng từng bài học như vậy dề coi hơn mà hok mất công t́m post từng unit một ấy

LiemFBI
21-07-2009, 09:16 PM
ước j` cóa bài khÓ khó tý, dễ wé
http://ảnh vui

kukuri
01-08-2009, 08:41 PM
Unit 3
II. Đại từ sở hữu :


I => my
EG : My book = quyển sách của tôi
You =>your
EG : Your book = quyển sách của bạn
We =>our
EG : Our book = quyển sách của chúng tôi
They => thier
EG : Their book = quyển sách của họ
He => his
EG : His book = quyển sách của anh ấy
She => her
EG : Her book = quyển sách của cô ấy
It => its
EG : Its book = quyển sách của nó

4.TINH' TU SO HUU
* ta cần fải nhớ cac tinh tu so huu:I = =.>my
He = =>his
She= =>her
You = =>your
They = =>their
We = =>our

Hic
Tính từ sở hữu hay là đại từ sỡ hữu 

nữ hoàng cờ bạc
01-09-2009, 07:01 PM
CÁCH ĐỔI SANG SỐ NHIỀU

Trong các dạng bài tập người ta thường yêu cầu đổi sang số nhiều nên các em cần biết cách đổi như sau:

Số ít ===> số nhiều
it ===> they

This ===> these

That ===> those

He ===> they

she ===> they

I ===> we

Is ===> are

Am ===> are

A, an ===> bỏ



Đối với danh từ th́ b́nh thường ta chỉ việc thêm s vào phía sau

Ví dụ:

A book : 1 quyển sách

Books : những quyển sách

Ngoại lệ:

Tuy nhiên có một số danh từ ngoại lệ có cách biến đổi khác mà các em cần nhớ:

1) Danh từ tận cùng là : sh, ch, s, z..... th́ các em phải thêm es chứ không được thêm s như b́nh thường

Bench ==> benches

Bus ==> buses

2) Danh từ tận cùng là f hoặc fe :
Đổi f thành v rồi thêm es

Knife ==> knives

Bookself ==> bookselves

3) Danh từ tận cùng là y :

Đổi y thành i rồi thêm es :

Country =====> countries

Tuy nhiên nếu trước y có nguyên âm th́ thêm s b́nh thường

Boy ===> boys

4) Chữ people là số nhiều sẵn rồi nên không được thêm s nữa , số ít của nó là person


ĐẠI TỪ -- SỞ HỮU
Các em cũng cần học thuộc các đại từ và sở hữu của chúng như dưới đây:
I (tôi) ====> my ( của tôi)
He ( anh ấy) ====> his ( của anh ấy)
She (cô ấy ) ====> her ( của cô ấy)
You ( bạn) ====> your ( của bạn)
We (chúng tôi) ====> our ( của chúng tôi)
They (họ ) ====> their ( của họ )
It ( nó ) ====> its ( của nó )
ĐỘNG TỪ TO BE

Các em sẽ làm quen với khái niệm "động từ to be" , be là động từ nguyên mẫu, tức là chữ gốc của nó khi chưa biến đổi. Khi dùng trong câu, các em phải biển đổi nó ra h́nh thức khác chứ không để nguyên chữ be mà dùng nhé. Các em xem be như là khúc vải mà mẹ mua ở chợ về, có khi nào các em lấy khúc vải đó quấn vào ḿnh để đi học, đi chơi không ? chắc hẳn là không rồi phải không ? vậy th́ khi làm bài nhớ đừng để chữ be y nguyên như vậy mà dùng nhé. Trở lại chuyện khúc vải, muốn mặc được, mẹ sẽ may cho các em thành những bộ đồ thật đẹp, này nhé : khi đi học th́ các em sẽ mặc đồ đồng phục của nhà trường, khi đi chơi th́ các em lại mặc bộ khác đẹp hơn nhiều phải không? Tóm lại là đối với mỗi trường hợp mà từ khúc vải ban đầu các em sẽ nhờ thợ may biến nó thành những bộ trang phục khác nhau. Cách dùng be ở đây cũng vậy, tùy theo trường hợp mà nó sẽ biến thành những chữ khác nhau ( như các bộ đồ của các em vậy đó ), cách biến đổi như sau:

Nếu chủ từ là I th́ các em biến chữ be đó thành am


Nếu chủ từ là số nhiều th́ các em biến chữ be đó thành are


Nếu chủ từ là số ít th́ các em biến chữ be đó thành is

Riêng chữ you dù là số ít hay nhiều ǵ cũng luôn dùng are nhé
V́ dụ:
Hoa is a student ( Hoa là 1 người nên là số ít )
I am a boy ( I nên dùng am )
My mother is a teacher ( my mother :mẹ tôi => 1 người nên là số ít , dùng is )
Mary is a student ( Mary là 1 người nên là số ít dùng is )
Mary and Tom are students ( Mary và Tom cộng lại thành 2 người nên là số nhiều dùng are )
Nếu thấy bổ ích th́ thank hộ ḿnh nha

chuotlat
28-10-2009, 12:12 PM
I. Hỏi và trả lời về phương tiện di chuyển :
Ask : [ How + do/ does + subject + go/ travel...? ]
Ans :* nếu đi bằng phương tiện giao thông th́ dùng : [ by + phương tiện ]
* nếu đi bộ th́ dùng : [ on + foot ]
ex : _ How do you go to work? ( Bạn đi làm bằng phương tiện ǵ? )
==> I go to work by car.( Tôi đi làm bằng xe ô tô )
_ How does she go to school? ( Cô ấy đi học bằng phương tiện ǵ? )
==> She goes to school on foot.
II. Present progressive tense( th́ hiện tại tiếp diễn )
1. Form ( cấu trúc ):
a. Affirmative form ( thể khẳng định )
[ Subject + am/ is/ are + V-ing ]
ex : He is playing football now.
b. Negative form ( thể phủ định )
[ Subject + am/ is/ are + not + V-ing ]
ex : I am not studying at present.
c. Interrogative form ( thể nghi vấn )
[ Am / Is / Are + subject + V-ing ?]
ex : Are you cooking?
===> Câu trả lời Yes / No của dạng này là :
* Yes , subject + am / is / are
* No , subject + am / is / are + not
2. Usage ( cách sử dụng ):
Th́ HTTD dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra ở hiện tại ( ngay khi đang nói )
LƯU Ư : th́ hiện tại tiếp diễn thường có 1 số trạng từ chỉ thời gian đi theo , các bạn có thể xem đây là dấu hiệu để nhận biết th́ HTTD cũng được
now , at now , right now , at the moment , at present , và 1 số động từ ngắn mà sau nó là 1 dấu (!) hoặc dấu (,) : Listen ! Be quite ! Be careful !....