PDA

View Full Version : Noun [Danh Từ] [**]



kawaiami
08-04-2008, 08:11 PM
Ở phần I, các bạn đă được t́m hiểu về định nghĩa của danh từ rồi phải không! Ở phần II này, các bạn sẽ được làm quen với các dạng danh từ! ;)

Xem lại: Phần I - Noun ( http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?t=13054)

Phần II - Noun [**]



http://i228.photobucket.com/albums/ee220/leminhphuong93vn/noun2-1.gif

I) Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns or Non-count Nouns):

Là những danh từ mà chúng ta không thể đếm được .Loại danh từ này không dùng được với "a", chỉ trong một số trường hợp đặc biệt dùng được với "the".

Eg: water, air, blood, energy, bread......)

**Ghi nhớ: Những danh từ không đếm được th́ sẽ không bao giờ có số ít hay số nhiều, v́ thế đừng dại dột mà thêm s hay es sau các danh từ này nhé các bạn!

**Note 1: Các danh từ không đếm được chỉ có thể đếm được khi bạn dùng 1 đơn vị để đo:
Eg:
+ a glass of water = một cốc nước (Đừng viết : a water)
+ a loaf of bread = một ổ bánh ḿ (Đừng viết : a bread)

**Note 2 :* Một số danh từ không đếm được đôi khi được dùng với h́nh thức là danh từ đếm được dạng số nhiều để chỉ các dạng, loại khác nhau của danh từ đó.
Eg:
+ sand (cát) ---> sands (băi cát)
+ water (nước) ---> waters (vũng nước)
+ money (tiền) ---> moneys (các khoản tiền)
+ hair (mái tóc) ---> a hair (1 cọng tóc)

**Note 3: các căn bệnh cũng là danh từ không đếm được, v́ thế hăy cẩn thận với chúng, v́ chúng ít gặp nên nhiều bạn dễ lầm, ra làm bài thi rất dễ mắc bẫy!

Eg:
+ mumps : bệnh quai bị
+ measles : bệnh sởi

II) Danh từ đếm được (Countable Nouns or Count-Nouns):

Là những danh từ mà ta có thể đếm được, có thể dùng với số đếm, do đó có cả hai dạng số ít (singular) và số nhiều (plural). Loại danh từ này dùng được với "a" hay với "the".

Eg: a book, a pen, boys, girls, dishes.....

* Để chuyển một danh từ đếm được từ dạng số ít sang số nhiều, ta thêm vào sau từ đó "s". Nếu từ đó kết thúc bằng -o, -sh, -tch, -x, -ss th́ ta thêm "es". Nếu từ đó kết thúc bằng -y, nếu trước -y là phụ âm th́ ta chuyển y thành "ies", c̣n nếu trước -y là nguyên âm th́ ta chỉ cần thêm s. Nếu từ đó kết thúc bằng -f hay -fe th́ ta chuyển fe thành "ves".

Eg:
+ game ---> games
+ piano ---> pianoes
+ dish ---> dishes
+ match ---> matches
+ butterfly ---> butterflies
+ play ---> plays
+ knife ---> knives

** Một số danh từ đếm được có dạng số nhiều đặc biệt:

Chỉ có cách tra từ điển thôi ^__^.

Eg:
+ graffito ---> graffiti
+ phenomenon ---> phenomena
+ medium ---> media
+ datum ---> data
Và cũng c̣n nhiều cái khác :grad:

**Note: Một số danh từ đếm được có dạng số ít và số nhiều như nhau, chỉ phân biệt bằng có "a" hay là không có.

Eg:
+ an aircraft ---> aircraft
+ a fish ---> fish
+ a sheep --> sheep

III) Danh từ tập hợp (Collective Nouns) :

Đây là các danh từ ở dạng số ít (singular) nhưng lại mang nghĩa là 1 tập hợp của nhiều cá thể.

Eg:
+ jury : ban bồi thẩm đoàn
+ team : đội
+ class : lớp
+ committee : ủy ban
+ herd : bầy, đàn

**Note: những danh từ này tùy vào nghĩa của nó trong hoàn cảnh mà sẽ được chia động từ theo số nhiều hay số ít nhé! Phần này sẽ được nói rơ hơn trong phần Sự ḥa hợp giữa chủ từ và động từ (Subjects and Verbs Agreement)


That's all of this lesson! Happy studies!:grad::thumbs-up-nomi:

Mr ZigZag
09-04-2008, 09:15 PM
I) Xác định các danh từ sau là Count Noun hay là Non-count Noun:
measles, milk, love, bed, computer, rash, smiley, furniture, electricity, book, button, peace, chalk , advice, culture, piety, priority, patriot, wine, mandarine, small-pox.

II) Đổi các danh từ sau thành plural Nouns

wolf, leaf, child, lung, life, ox, priority, bench, clue, plow, person, beauty, fax, criterion, memo, self, URL, 1990, curriculum


III) Đổi đúng dạng Danh Từ của nó [ tức coi chỗ trong ngoặc cần số nhiều hay số ít]
1/ She is the richest (women) in the U.K.
2/ They 've got four(child)
3/ The (boy) are playing in the field
4/ The (thief) sote watches and boxes of jewels.
5/ My (sparrow) is a small bird.

Chúc các bạn làm bài tốt nhe....:smilie_goodjob::smilie_goodjob::smilie_goo djob:
Thân
Minh Phương.

nhoccoibmt
10-04-2008, 11:42 AM
I) Xác định các danh từ sau là Count Noun hay là Non-count Noun:
measles, milk, love, bed, computer, rash, smiley, furniture, electricity, book, button, peace, chalk , advice, culture, piety, priority, patriot, wine, mandarine, small-pox.

Count Noun:
- bed
- computer
- book
- button
- chalk
- patriot
- mandarine

Non-count Noun:

- measles
- milk
- love
- rash
- smiley
- furniture
- electricity
- peace
- advice
- culture
- piety
- priority
- wine
- small-pox.

II) Đổi các danh từ sau thành plural Nouns

- wolf ==> wolves
- leaf ==> leaves
- child ==> children
- lung ==> lungs
- life ==> lives
- ox ==> oxen
- priority ==> priorities
- bench ==> benches
- clue ==> clues
- plow ==> plows
- person ==> people
- beauty ==> beauties
- fax ==> faxes
- criterion ==> criteria
- memo ==> memorandum
- self ==> selves
- URL ==> URLs
- 1990 ==> 1990s
- curriculum ==> curricula


III) Đổi đúng dạng Danh Từ của nó [ tức coi chỗ trong ngoặc cần số nhiều hay số ít]
1/ She is the richest (women) in the U.K. ==> women
2/ They 've got four(child) ==> children
3/ The (boy) are playing in the field ==> boys
4/ The (thief) sote watches and boxes of jewels. ==> thief
5/ My (sparrow) is a small bird.==> sparrow

Huynh Bao Bich Lien
11-04-2008, 06:38 PM
I) Xác định các danh từ sau là Count Noun hay là Non-count Noun:
measles, milk, love, bed, computer, rash, smiley, furniture, electricity, book, button, peace, chalk , advice, culture, piety, priority, patriot, wine, mandarine, small-pox.

count noun : bed , computer, book, button, peace, chalk, patriot
non- count noun : measles, milk, love,rash, smiley, furniture, electricity,advice, culture, piety,wine, mandarine, small-pox.


II) Đổi các danh từ sau thành plural Nouns

wolf, leaf, child, lung, life, ox, priority, bench, clue, plow, person, beauty, fax, criterion, memo, self, URL, 1990, curriculum

leave, children, lungs, lifes,oxes,priorities, benches , clues,plows, persons,beauties,faxs,criterions, memoes, selves,curriculums

III) Đổi đúng dạng Danh Từ của nó [ tức coi chỗ trong ngoặc cần số nhiều hay số ít]
1/ She is the richest woman in the U.K.
2/ They 've got four children
3/ The boys are playing in the field
4/ The thieves sote watches and boxes of jewels.
5/ My is a small bird.

:smilie_goodjob:

.:Mez:.
12-04-2008, 05:15 PM
BL:

I) Xác định các danh từ sau là Count Noun hay là Non-count Noun:

measles, milk, love, bed, computer, rash, smiley, furniture, electricity, book, button, peace, chalk , advice, culture, piety, priority, patriot, wine, mandarine, small-pox.

Chú thích :
Count Nouns
Non-count Nouns

II) Đổi các danh từ sau thành plural Nouns

wolf, leaf, child, lung, life, ox, priority, bench, clue, plow, person, beauty, fax, criterion, memo, self, URL, 1990, curriculum

Changed:
wolves, leaves, children, lungs, lifes, oxen, priorities, clues, beauties, faxes, criteria, memoes, selves, URLs, 1990s, crriculums/curricula


III) Đổi đúng dạng Danh Từ của nó [ tức coi chỗ trong ngoặc cần số nhiều hay số ít]
1/ She is the richest (women) in the U.K./ woman
2/ They 've got four(child)/ children
3/ The (boy) are playing in the field/ boys
4/ The (thief) sote watches and boxes of jewels./ thief
5/ My (sparrow) is a small bird./sparrow
:smilie_bounce:
p/s : Từ "sote" đây viết đúng hay sai vậy sao ḿnh tra dic mà ko thấy nghĩa:wallbash:

kawaiami
13-04-2008, 11:08 PM
I) Xác định các danh từ sau là Count Noun hay là Non-count Noun:

Count Noun:- bed
- computer
- book
- button
- patriot
- mandarine
- smiley
- priority

Non-count Noun:
- measles
- milk
- love
- rash
- chalk
- furniture
- electricity
- peace
- advice
- culture
- piety
- wine
- small-pox.

II) Đổi các danh từ sau thành plural Nouns

- wolf ==> wolves
- leaf ==> leaves
- child ==> children
- lung ==> lungs
- life ==> lives
- ox ==> oxen
- priority ==> priorities
- bench ==> benches
- clue ==> clues
- plow ==> plows
- person ==> people
- beauty ==> beauties
- fax ==> faxes
- criterion ==> criteria
- memo ==> memorandum
- self ==> selves
- URL ==> URLs
- 1990 ==> 1990s
- curriculum ==> curricula


III) Đổi đúng dạng Danh Từ của nó [ tức coi chỗ trong ngoặc cần số nhiều hay số ít]

1/ She is the richest (women) in the U.K. ==> woman
2/ They 've got four(child) ==> children
3/ The (boy) are playing in the field ==> boys
4/ The (thief) sote stole watches and boxes of jewels. ==> thief/thieves
5/ My (sparrow) is a small bird.==> sparrow

Đầu tiên là sorry trước, chưa check bài nên có viết sai trên kia, stole chứ ko phải sote nha các bạn!

Cái thứ 2, hầu hết các bạn đều sai ở phần I, các bạn xem lại keys kĩ nhé
Sau đây là số lỗi (tự biết điểm nhé, xem ḿnh sai chỗ nào ^^)
nhoccoibmt: sai 4 lỗi
Huynh Bao Bich Lien : hix, 15 lỗi (bạn xem lại keys nha, có nhiều từ bạn ko làm ḿnh tính lỗi lun í:sleeping:)
.:Mez:. :6 lỗi

Các bạn xem lại nhé, ai cũng cho priority là non-count noun ah, đó là quyền ưu tiên mà, ḿnh đă để gợi ư phía dưới là đổi sang số nhiều rùi mà c̣n ko đễ í ah ^^!

nhoccoibmt
14-04-2008, 07:45 PM
uh hu, ss nhắc nhóc mới để ư ^^" Tại v́ đổi ra số nhiều, nhóc chủ yếu là làm theo quy tắc chứ ít để ư đến nghĩa của nó là ǵ... huhu... Cái phần danh từ tưởng dễ thế mà lại hóa ra khó quá... hizzz, làm sai tới 4 lỗi lận... huhuhu.... (@__@)

.:Mez:.
15-04-2008, 12:14 AM
.:Mez:. :6 lỗi

Các bạn xem lại nhé, ai cũng cho priority là non-count noun ah, đó là quyền ưu tiên mà, ḿnh đă để gợi ư phía dưới là đổi sang số nhiều rùi mà c̣n ko đễ í ah ^^!

Mấy chỗ sai ngớ ngẩn ặc:smilie_crazy:...nghĩ đúng mà lại oánh lộn cột thành sai:wacko:
Từ priority để ư đúng là Count N đc gợi í ở dưới mà chả hỉu lại đi tô đậm:not-worthy:
Thanks 4 checking:fingerscrossed:

sao_xet
17-04-2008, 11:55 PM
zz cho ḿnh hỏi túc từ là ǵ? vị trí và chức năng của nó trong câu như thế nào
thánk