PDA

View Full Version : Mẫu câu 1g: Subject + Linking Verb + Subject Complement



ngườitôithuơng
02-12-2007, 11:42 PM
Mẫu câu này dùng cho linking verbs, là những động từ dùng với tính từ, có môt số động từ có thể có nghĩa khác hơn lúc được dùng là động từ bình thường.
Subject Complement = tính từ.

Subject + Linking Verb + Subject Complement

1. The leaves are turning yellow.
Lá cây đang chuyển/ngả màu vàng.
2. The dinner smells good.
Bữa ăn tối ngửi ngon.
3. Why is he looking angry?
Tại sao anh ấy có vẻ giận dữ?
4. He is growing old.
Ông ấy đang già đi (trở nên già)
5. Silk feels soft anh smooth.
Lụa sờ mềm và mượt.
6.This sentence doesn't sound right.
Câu này nghe không đúng
7. She married young.
Cô ấy lập gia đình sớm.
8. Everything looks different.
Mọi thứ có vẻ khác lạ.
9. Please keep quiet.
Xin giữ im lặng.
10. The fire has burnt low.
Ngọn lửa lụi dần (cháy thấp xuống/ tàn dần...)
11. The door blew open.
Cánh cửa (bị gió thổi) bật mở.
12. He went mad.
Anh ấy nổi điên.
13. The city lies sleeping.
Thành phố nằm, say ngủ.
14. These vegetables don't taste fresh.
Những rau này nếm không tươi.

Đây là mẫu cuối của mẫu câu một, hôm trước NTT đếm nhầm là tám, xem lại chỉ có bảy thôi. :)

yencuong1981
03-12-2007, 01:53 PM
Their son look sad.
Your skin feels soft and smooth.
His shirt smells nasty.
These carps taste fresh.
Her voice sounds sweet.
Please keep carefully.
Please define exactly.
The dog went cruel.
My younger brother has run fast.
Wellfrog ơi có thể nói rõ thêm về “Linking Verb” nhất là 4 động từ: look, smell, taste, sound được không?

wellfrog
03-12-2007, 04:23 PM
Their son looks sad. đúng
Your skin feels soft and smooth.đúng
His shirt smells nasty.đúng
These carps taste fresh.đúng
Her voice sounds sweet.đúng
Please keep carefully. sai rồi : carefully là trạng từ mà
Please define exactly.sai: giống câu trên
The dog went cruel.đúng
My younger brother has run fast. sai : fast là trạng từ bổ nghĩa cho run
Wellfrog ơi có thể nói rõ thêm về “Linking Verb” nhất là 4 động từ: look, smell, taste, sound được không?

KDP'C
03-12-2007, 04:36 PM
Please keep carefully.
sai rồi : carefully là trạng từ mà
Please define exactly.sai: giống câu trên



Vậy đúng sẽ là
- Please keep careful :wacko:
- Please define exact:wacko:

Nhưng em thấy thế này c̣n sai hơn ư chứ ạ..Viêt thế nào là đúng nếu ko phải như YenCuong1981 hả thầy ??

wellfrog
04-12-2007, 12:33 AM
Vậy đúng sẽ là
- Please keep careful :wacko:
- Please define exact:wacko:

Nhưng em thấy thế này còn sai hơn ý chứ ạ..Viêt thế nào là đúng nếu ko phải như YenCuong1981 hả thầy ??

Please keep careful thì đựoc
còn Please define exact thì sai vì động từ define không phải là linking verb

KDP'C
04-12-2007, 10:18 PM
Dạ thế dịch câu " Làm ơn xác định cho đúng" thì dịch thế nào ?
Không phải : Please define exactly
Không phải : Please define exact
Vậy phải chăng là : Please define it exactly hay Please define it exact???( Cố tình thay đổi mẫu câu thế này không hiểu có đúng không nhỉ??? )

Mà linking verb là gì ạ? có thể hiểu nôm na là những động từ mà sau đó ta phải cộng adj vào không ? Nếu vậy tobe có phải là một linking verb không?

peden
04-12-2007, 10:29 PM
NTT looks very beautiful
I feel tired
you have to keep silent
these mangoes task sweet
it has gone better.

chuonggio_mailaniemdau
06-12-2007, 02:50 AM
Đúng rồi, thầy nói rõ về linking verb cho tụi em biết rõ hơn được ko thầy.Thanks!

wellfrog
06-12-2007, 10:55 AM
Dạ thế dịch câu " Làm ơn xác định cho đúng" th́ dịch thế nào ?
Không phải : Please define exactly
Không phải : Please define exact
Vậy phải chăng là : Please define it exactly hay Please define it exact???( Cố t́nh thay đổi mẫu câu thế này không hiểu có đúng không nhỉ??? )

Mà linking verb là ǵ ạ? có thể hiểu nôm na là những động từ mà sau đó ta phải cộng adj vào không ? Nếu vậy tobe có phải là một linking verb không?

Dạ thế dịch câu " Làm ơn xác định cho đúng" th́ dịch thế nào ?
Dịch như thế này là đúng rồi : Please define exactly .Nhưng well nói ở trên không phải câu của bạn sai nữ pháp mà câu của bạn không đúng với mẫu câu của NTT cho .( ỡ đây ḿnh sửa bài theo mẫu câu đă cho ,c̣n bạn nào viết mẫu câu khác dù đúng văn phạm nhưng vẫn xem là sai )

Không phải : Please define exact ( câu này sai ngữ pháp v́ động từ không phải là linking verb )

Vậy phải chăng là : Please define it exactly ( vẫn đúng ngữ pháp - sai mẫu câu)hay Please define it exact??? (sai )( Cố t́nh thay đổi mẫu câu thế này không hiểu có đúng không nhỉ??? )

wellfrog
06-12-2007, 10:57 AM
NTT looks very beautiful
I feel tired
you have to keep silent
these mangoes task sweet
it has gone better.

looks very beautiful đúng
I feel tired đúng
you have to keep silent đúng
these mangoes task sweet đúng nhưng sửa chữ task thành taste nhé !it has gone better đúng

wellfrog
06-12-2007, 12:13 PM
Đúng rồi, thầy nói rơ về linking verb cho tụi em biết rơ hơn được ko thầy.Thanks!
Trước hết các bạn cần hiễu rơ cách dùng tính từ và trạng từ trong trừong hợp đi với động từ và to be .
Tính từ đi sau to be bổ nghĩa cho nó
Trạng từ đivới động từ bổ nghĩa cho động từ đó .
I am careful : tôi cẫn thận - tính từ careful bổ nghĩa cho am

I drive carefully : tôi lái xe một cách cẫn thận - trạng từ carefully bổ nghĩa cho động từ drive .
Đó là qui luật chung ,tuy nhiên có những động từ " ngược đời " không thèm đi với trạng từ mà lại thích đi với tính từ .
Và ngừoi ta gọi những động từ đó là linking verb .
I drive carefully -> drive là động từ thừong nên đi với trạng từ .
I seem careful -> seem là linking verb nên đi với tính từ .
Vậy biết động từ nào là động từ thừong động từ nào là linking verb mà dùng đây ?
Trả lời :
Phải học thuộc thôi . Nếu sử dụng thừong xuyên th́ sẽ quen .Nhưng cũng có thể nhớ theo kinh nghiệm là :
khi bạn dịch nó với tính từ " buồn" mà nghe được là 80% nó là linking verb.
Tôi lái xe buồn ( nghe không được ) vậy động từ lái xe không phải là linking verb
Anh ấy trông buồn ( ok ) vậy động từ "trông " là linking verb
Tương tự ta có các linking verb sau:
Become :( trở nên )
get :( trở nên )
Turn :( trở nên )
The leaves turn yellow ( là cây trở nên vàng )
It gets dark ( trời trở nên tối )
Remain ( vẫn c̣n )
Seem : ( dường như )
Appear : (dường như )
Come :( trở thành)
Grow : ( trở nên )
.......
Tuy nhiên trong số đó các bạn cần đặc biệt lưu ư đến các linking verb sau v́ nó mang 2 nghĩa khác nhau .
1.Look : trông
Phân biệt với động từ thừong : look at ( nh́n )
He looks at me carefully
Look at là động từ thừong đi với trạng từ carefully
He looks careful
look là linking verb đi với tính từ careful
2. Taste : (nếm có vị )
Phân biệt với taste là động từ thừong với nghĩa là : nếm
I taste the fish carefully : tôi nếm món cá một cách cẫn thận ( động từ thừong )
The fish tastes salty : món cá nếm (có vị ) mặn -> đi với tính từ salty
3. Smell : Ngửi có mùi
Phân biệt với smell là động từ thường với nghĩa là ngửi .
I smell the fish carefully : tôi ngửi món cá một cách cẫn thận -> động từ thường
The fish smells sweet : món cá này ngửi ( có mùi ) thơm .-> smell là linking verb đi với tính từ sweet
4. Sound : nghe có vẽ
Phân biệt với động từ sound với nghĩa là : làm cho kêu
The box sounds hollow : cái hộp này nghe có vẽ rổng
He sounds a trumpet: anh ta thỗi kèn
5.Feel : cảm thấy
Phân biệt với động từ feel với nghĩa là sờ ,cảm nhận
I feel happy: tôi cảm thấy vui
I feel a pain : tôi cảm nhận được cơn đau.
Một điều các bạn dễ nhận xét là các linking verb luôn là nội động từ nghĩa là nó không có túc từ

Rikanee
28-12-2007, 12:14 AM
The house looks very beautiful
Traffic jam issue becomes complex
It sounds great
Dog meat tastes delicious
Please keep calm
She divorced early


[Thắc mắc :"khi bạn dịch n&#243; với t&#237;nh từ " buồn" m&#224; nghe được l&#224; 80&#37; n&#243; l&#224; linking verb." <~~~ &#253; b&#225;c l&#224; ,để kiểm tra xem n&#243; c&#243; l&#224; linking V hay ko th&#236; cho n&#243; kết hợp với t&#237;nh từ "buồn" &#225; ? tại sao lại d&#249;ng từ n&#224;y m&#224; ko d&#249;ng với từ kh&#225;c?]

wellfrog
28-12-2007, 12:19 AM
The house looks very beautiful đúng
Traffic jam issue becomes complex đúng
It sounds great đúng
Dog meat tastes delicious đúng ( chẹp chẹp ,thèm quá ! ):smilie_crazy:
Please keep calm đúng
She divorced early sai
divorced đâu phải linking verb !

Rikanee
28-12-2007, 12:28 AM
b&#225;c well h&#244;m ni c&#244;ng lực th&#226;m hậu thật, sửa hơi bị nhanh http://img.photobucket.com/albums/v680/Heli77/Emotion/smile.gif

c&#242;n c&#225;i Thắc mắc b&#225;c n&#243;i nốt đi b&#225;c

wellfrog
28-12-2007, 12:32 AM
bác well hôm ni công lực thâm hậu thật, sửa hơi bị nhanh [[/IMG]

c̣n cái Thắc mắc bác nói nốt đi bác

Cái nào nữa đâu ?? :love: :love:

Rikanee
28-12-2007, 12:47 AM
[Thắc mắc :"khi bạn dịch n&#243; với t&#237;nh từ " buồn" m&#224; nghe được l&#224; 80&#37; n&#243; l&#224; linking verb." <~~~ &#253; b&#225;c l&#224; ,để kiểm tra xem n&#243; c&#243; l&#224; linking V hay ko th&#236; cho n&#243; kết hợp với t&#237;nh từ "buồn" &#225; ? tại sao lại d&#249;ng từ n&#224;y m&#224; ko d&#249;ng với từ kh&#225;c?]


đ&#226;y l&#232;, b&#225;c bị dog meat quyến rũ gh&#234; thế &#224; http://img.photobucket.com/albums/v680/Heli77/Emotion/gem42.gif

wellfrog
28-12-2007, 12:33 PM
đây lè, bác bị dog meat quyến rũ ghê thế à http://img.photobucket.com/albums/v680/Heli77/Emotion/gem42.gif

Chứ sao!:smilie_crazy:

[Thắc mắc :"khi bạn dịch nó với tính từ " buồn" mà nghe được là 80% nó là linking verb." <~~~ ư bác là ,để kiểm tra xem nó có là linking V hay ko th́ cho nó kết hợp với tính từ "buồn" á ? tại sao lại dùng từ này mà ko dùng với từ khác?]

Th́ dịch từ này cho nó dễ ,từ khác cũng được nhưng đôi khi gặp chữ không được th́ toi .Ví dụ như bác dùng câu " tôi cảm thấy thích " rồi bác cho động từ "thích " (like ) là linking verb là tiêu đời

nhuthao
06-01-2008, 10:47 AM
This town is becoming more modern, isnt it??!
Keep silent, please!
It sounds interesting...
You look bad. What's the matter with you ??

wellfrog
06-01-2008, 11:29 AM
This town is becoming more modern, isnt it??!
Keep silent, please!
It sounds interesting...
You look bad. What's the matter with you ??

Excellent ! :smilie_clap: :smilie_clap: :smilie_clap:

mtvn
11-01-2008, 04:09 PM
1. Why do you look tired?
2. You really look lovely
3. Do you feel tired?
4. Your face is turning fresh
5. The weather has become colder for some days
6. She grows more friendly
7. That you say really sounds terribe
8. Your books blow open
9. Do you taste dilicious?
10. A dog smells very good
11. Please, keep calm !
12. His love for her burns low
13. His heart lies sleeping
14. He went angry
15. They married long
16. Do you feel better ?
17. Your voice sounds warm

wellfrog
11-01-2008, 05:42 PM
=mtvn;1. Why do you look tired? đúng
2. You really look lovely đúng

3. Do you feel tired?đúng

4. Your face is turning fresh đúng

5. The weather has become colder for some daysđúng

6. She grows more friendly đúng

7. That what you say really sounds terribeđúng

8. Your books blow open sai
9. Do you taste dilicious? đúng ( người ta chứ bộ ếch sao mà ăn đựoc ? ):Devil:
10. A dog smells very good( chó bốc mùi? )
11. Please, keep calm !đúng

12. His love for her burns low ( nghĩa kỳ quá )
13. His heart lies sleeping sai
14. He went angry đúng

15. They married long sai
16. Do you feel better ?đúng

17. Your voice sounds warm đúng

mtvn
11-01-2008, 08:33 PM
11. The door blew open.
C&#225;nh cửa (bị gi&#243; thổi) bật mở.
8. Your books blow open sai
cầu n&#224;y giống c&#226;u mẫu ,sai l&#224; sao??


13. The city lies sleeping.
Th&#224;nh phố nằm, say ngủ.
13. His heart lies sleeping sai
tr&#225;i tim của anh ta đ&#227; ngũ yện , sai l&#224; sao hả, giống c&#226;u mẫu mư????

7. That what you say really sounds terribeđ&#250;ng
sao fải l&#224; what??? what thường l&#224;m O chứ &#237;t thấy dạng của n&#243; như v&#226;y? tại sao k&#244; l&#224; that dc???

9. Do you taste dilicious? đ&#250;ng ( người ta chứ bộ ếch sao m&#224; ăn đựoc ? )
bạn ngửi(c&#225;i g&#236; đ&#243; ) c&#243; thấy ngon k&#244;??? nếu &#253; vậy th&#236; k&#244; fải l&#224; linking verb n&#234;n sai????
fải sửa l&#224; : does frog taste dilicious:vị thịt ếch rất ngon fải k&#244; ? vậy mới đ&#250;ng n&#232; :love:
10. A dog smells very good( ch&#243; bốc m&#249;i? )
ch&#243; ngửi rất tốt ,sai fải k&#244;???
fải sửa lại l&#224; : frog smell very dilicious : m&#249;i thịt ếch rất ngon:love:???đ&#250;ng k&#244;?


7.she married young
[B]15. They married long sai
[B]họ lập gia đ&#236;ng l&#226;u rồi . sai g&#236; đ&#226;u , giống c&#226;u mẫu đ&#243;

wellfrog
14-01-2008, 10:43 PM
Trích:
11. The door blew open.
Cánh cửa (bị gió thổi) bật mở.

8. Your books blow open sai
cầu này giống câu mẫu ,sai là sao??
Vậy hả ? nhiều quá bị lẫn lộn cả ,tẩu hỏa nhập ma luôn !vậy th́ đúng nhé
Trích:
13. The city lies sleeping.
Thành phố nằm, say ngủ.

13. His heart lies sleeping sai
trái tim của anh ta đă ngũ yện , sai là sao hả, giống câu mẫu mư????
Từ từ ! làm ǵ dữ vậy ? như câu trên thôi !
7. That what you say really sounds terribe đúng
sao fải là what??? what thường làm O chứ ít thấy dạng của nó như vây? tại sao kô là that dc???

Dùng what là mệnh đề danh từ với nghĩa : cái điều mà bạn nói ,nếu dùng that th́ sẽ có nghĩa khác :
Rằng việc bạn nói th́ nghe có vẽ ...=> hành động nói chứ không phải nội dung mà bạn nói

9. Do you taste dilicious? đúng ( người ta chứ bộ ếch sao mà ăn đựoc ? )
bạn ngửi(cái ǵ đó ) có thấy ngon kô??? nếu ư vậy th́ kô fải là linking verb nên sai????
fải sửa là : does frog taste dilicious:vị thịt ếch rất ngon fải kô ? vậy mới đúng nè

Đúng ! ( nhưng mà thịt ǵ không ví dụ sao lại lấy thịt ếch ? :Devil: )

10. A dog smells very good( chó bốc mùi? )
chó ngửi rất tốt ,sai fải kô???
fải sửa lại là : frog smells very dilicious : mùi thịt ếch rất ngon???đúng kô? đúng !:Devil:


Trích:
7.she married young

[b][b]15. They married long sai
họ lập gia đ́ng lâu rồi . sai ǵ đâu , giống câu mẫu đó
giống sao được ? young là tính từ c̣n long là trạng từ chỉ thời gian mà !

mtvn
15-01-2008, 08:51 PM
( nhưng m&#224; thịt g&#236; kh&#244;ng v&#237; dụ sao lại lấy thịt ếch ? )
thịt ếch ngon , qu&#227;ng c&#225;o ch&#250;t x&#250;i th&#236; đ&#227; sao n&#224;o??? "c&#243; tật giật m&#236;nh"


giống sao được ? young l&#224; t&#237;nh từ c&#242;n long l&#224; trạng từ chỉ thời gian m&#224; !
long ạdv m&#224;. long vừa l&#224; adv v&#224; adj lu&#244;n tr&#237;ch từ điển cho xem n&#232; :

long
long /lɔɳ/

t&#237;nh từ
d&#224;i (kh&#244;ng gian, thời gian); xa, l&#226;u
a long journey: một cuộc h&#224;nh tr&#236;nh d&#224;i
to live a long life: sống l&#226;u
k&#233;o d&#224;i
a one-month long leave: thời gian nghỉ ph&#233;p (k&#233;o d&#224;i) một th&#225;ng
cao; nhiều, đ&#225;ng kể
a long price: gi&#225; cao
for long years: trong nhiều năm
a long family: gia đ&#236;nh đ&#244;ng con
d&#224;i d&#242;ng, ch&#225;n
what a long speech!: b&#224;i n&#243;i sao m&#224; d&#224;i d&#242;ng thế!
qu&#225;, hơn
a long hundred: (thương nghiệp) một trăm hai mươi
chậm, chậm trễ, l&#226;u
don't be long: đừng chậm nh&#233;
to bid a farewell
tạm biệt trong một thời gian d&#224;i
to draw the long bow
(xem) bow
to have a long arm
mạnh c&#225;nh c&#243; thế lực
to have a long face
mặt d&#224;i ra, ch&#225;n nản, buồn xỉu
to have a long head
linh lợi; l&#225;u lỉnh; nh&#236;n xa thấy rộng
to have a long tongue
hay n&#243;i nhiều
to have a long wind
trường hơi, c&#243; thể chạy l&#226;u m&#224; kh&#244;ng nghỉ; c&#243; thể n&#243;i m&#227;i m&#224; kh&#244;ng mệt
to make a long arm
với tay ai (để lấy c&#225;i g&#236;)
to make a long nose
vẫy mũi chế giễu
to take long views
biết nh&#236;n xa nghĩ rộng; nh&#236;n thấu được vấn đề
in the long run
sau c&#249;ng, sau rốt, kết quả l&#224;, rốt cuộc
of long standing
c&#243; từ l&#226;u đời
one's long home
(xem) home
danh từ
thời gian l&#226;u
before long: kh&#244;ng bao l&#226;u, chẳng bao l&#226;u
it is long since I heard of him: đ&#227; từ l&#226;u t&#244;i kh&#244;ng được tin g&#236; của anh ta
(th&#244;ng tục) vụ nghỉ h&#232;
the long and the short of it
t&#243;m lại; tất cả vấn đề th&#226;u t&#243;m lại, n&#243;i gọn lại
ph&#243; từ
l&#226;u, trong một thời gian d&#224;i
you can stay here as long as you like: anh c&#243; thể ở lại đ&#226;y bao l&#226;u tuỳ theo &#253; th&#237;ch
suốt trong cả một khoảng thời gian d&#224;i
all day long: suốt ng&#224;y
all one's life long: suốt đời m&#236;nh
(+ ago, after, before, since) l&#226;u, đ&#227; l&#226;u, từ l&#226;u
that happened long ago: việc đ&#243; xảy ra đ&#227; từ l&#226;u
I knew him long before I knew: t&#244;i biết n&#243; từ l&#226;u trước khi biết anh
so long!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt!
so long as
as long as
miễn l&#224;, chỉ cần, với điều kiện l&#224;
chừng n&#224;o m&#224;
to be long
(+ động t&#237;nh từ hiện tại) m&#227;i mới
to be long finding something: m&#227;i mới t&#236;m ra c&#225;i g&#236;
nội động từ
n&#243;ng l&#242;ng, mong mỏi, ước mong, ao ước
I long to see him: t&#244;i n&#243;ng l&#242;ng được gặp n&#243;
I long for you letter: t&#244;i mong mỏi thư anh

connetto
21-01-2008, 07:45 PM
mẫu câu 1g
- It sound wonderful
- This food taste strangẹ
- I went mad when I couldn't connect yahoo
- Fireworks burn bright at New Year Eve

wellfrog
22-01-2008, 12:29 AM
mẫu câu 1g
- It sounds wonderful
- This food tastes strangẹ
- I went mad when I couldn't connect to yahoo
- Fireworks burn bright at New Year Eve sai

v́ burn không phải linking verb

yenktqt
28-01-2008, 01:22 PM
1. The spring is going nearly.
2. The weather is turing cold.
3. He looks older
4. I don't eat meal Vietnamese. It smells terrible.
5. This chicken is growing big.

ngườitôithuơng
28-01-2008, 01:47 PM
1. The spring is going nearly. ==> sai, to go trong câu này không phải linking verb, nếu nói "the sky is going dark" th́ đúng, bạn hiểu không? Linking verb + Adj mà
2. The weather is turning cold. ==> đúng, bạn nhớ viết chữ turn cho đúng nhé.
3. He looks older. ==> đúng
4. I don't eat Vietnamese meals. They smell terrible. ==> đúng, nhưng về ư nghĩa th́ hơi buồn nhé, NTT xếp thứ tự chữ meals ra sau tính từ th́ phải đổi cả động từ.
5. This chicken is growing big. ==> đúng

meoxinh
08-02-2008, 12:34 AM
she live expansive
he drive careful
Bao Thy singer has become famous since she sung " Sorry" song

wellfrog
08-02-2008, 09:23 AM
she live expansive sai -> live không phải linking verb ,lại không thêm s
he drive careful sai -> giống câu trên
Bao Thy singer has become famous since she sung " Sorry" song

singer Bao Thyhas become famous since she sung sang " Sorry" song
Đúng mẫu câu tuy nhiên sai một số lỗi ngữ pháp trên

meoxinh
11-02-2008, 12:51 PM
thế những động từ nào không phải là Linking verb hả bạn, chỉ giúp ḿnh với

wellfrog
12-02-2008, 09:47 AM
thế những động từ nào không phải là Linking verb hả bạn, chỉ giúp ḿnh với

Linking verb mới ít chứ không phải linking verb mới nhiều bạn ơi,VÀO ĐÂY (http://dethi.com/showthread.php?t=10495&page=2) xem phần hướng dẫn nhé

tonnhu
12-02-2008, 11:42 PM
"die young/happy/poor" (from "longman dictionary")
let me know if "die" is a linking verb, please.
in this case,"die" +adj (not noun)
and in this sentence:
"the bullet went straight through his head,and he died instantly"
structure of these sentences is different:die+adj or die+adv
MASTERS COUNSEL ME,PLEASE

vanson89
22-04-2008, 02:02 PM
1. The train is slow.
2. My brother grew taller than me.
3. My mother seems mad.
4. Everything become clean!
5. My girlfriend looks lovely.
6. I smell burning.
7. I was taste sweet of in love.
8. I feel quiet in here.
9. He grew tired of walking.
10. The train is turning slow.

wellfrog
22-04-2008, 03:56 PM
1. The train is slow. :cross:
Không có linking verb
2. My brother grew taller than me.:tick:
3. My mother seems mad.:tick:
4. Everything become clean!:tick:
5. My girlfriend looks lovely.:tick:
6. I smell burning.:cross:
7. I was taste sweet of in love.:cross:
taste là động từ không đi với was, sweet of in love: vô nghĩa
8. I feel quiet in here.:tick:
9. He grew tired of walking.:tick:
10. The train is turning slow:tick:.

Đa số đều đúng ! c̣n vài câu không có nghĩa ,khôgn có linking verb

kevintran
04-05-2008, 08:48 AM
. The leaves are turning yellow.
Lá cây đang chuyển/ngả màu vàng.
2. The dinner smells good.
Bữa ăn tối ngửi ngon.
3. Why is he looking angry?
Tại sao anh ấy có vẻ giận dữ?
4. He is growing old.
Ông ấy đang già đi (trở nên già)
5. Silk feels soft anh smooth.
Lụa sờ mềm và mượt.
6.This sentence doesn't sound right.
Câu này nghe không đúng
7. She married young.
Cô ấy lập gia đ́nh sớm.
8. Everything looks different.
Mọi thứ có vẻ khác lạ.
9. Please keep quiet.
Xin giữ im lặng.
10. The fire has burnt low.
Ngọn lửa lụi dần (cháy thấp xuống/ tàn dần...)
11. The door blew open.
Cánh cửa (bị gió thổi) bật mở.
12. He went mad.
Anh ấy nổi điên.
13. The city lies sleeping.
Thành phố nằm, say ngủ.
14. These vegetables don't taste fresh.
Những rau này nếm không tươi.

1)The papers looks dirty.
2)He looks like crazy.
3)She is looking pretty.
4)The computer works fast.
5)The voice sounds like animal.
6)These days looks boring.

wellfrog
04-05-2008, 10:44 AM
. The leaves are turning yellow. -----đúng
Lá cây đang chuyển/ngả màu vàng.
2. The dinner smells good.----đúng
Bữa ăn tối ngửi ngon.
3. Why is he looking angry?----đúng
Tại sao anh ấy có vẻ giận dữ?
4. He is growing old. ----đúng
Ông ấy đang già đi (trở nên già)
5. Silk feels soft anh smooth.
Lụa sờ mềm và mượt.----đúng
6.This sentence doesn't sound right.----đúng
Câu này nghe không đúng
7. She married young.
Cô ấy lập gia đ́nh sớm.----đúng
8. Everything looks different. strange
Mọi thứ có vẻ khác lạ.
9. Please keep quiet.----đúng
Xin giữ im lặng.
10. The fire has burnt low.----đúng
Ngọn lửa lụi dần (cháy thấp xuống/ tàn dần...)
11. The door blew open.----đúng
Cánh cửa (bị gió thổi) bật mở.
12. He went mad.----đúng
Anh ấy nổi điên.
13. The city lies sleeping. sai không cótính từ
Thành phố nằm, say ngủ.
14. These vegetables don't taste fresh.----đúng
Những rau này nếm không tươi.

1)The papers looks dirty.----đúng
2)He looks like crazy.
3)She is lookings pretty.
4)The computer works fast.sai ( work không phải linking verb )
5)The voice sounds like animal.
6)These days looks boring.----đúng
.................................................. ........

kevintran
04-05-2008, 06:33 PM
phần trên của NTT mà tại copy post kèm vậy thôi mà NTT cũng làm sai nữa chứ bộ:D

pupi
16-11-2008, 04:43 PM
The sky is becoming dark
My hair looks crazy
This coke tastes strange
That orange jam smells delicious
It sounds good

wellfrog
16-11-2008, 08:14 PM
The sky is becoming dark
My hair looks crazy
This coke tastes strange
That orange jam smells delicious
It sounds good
về mặt ngữ pháp chấp nhận được !:32_002:

_hung_
21-03-2009, 11:45 AM
Mẫu câu này dùng cho linking verbs, là những động từ dùng với tính từ, có môt số động từ có thể có nghĩa khác hơn lúc được dùng là động từ b́nh thường.
Subject Complement = tính từ.

Subject + Linking Verb + Subject Complement

1. The leaves are turning yellow.
Lá cây đang chuyển/ngả màu vàng.
2. The dinner smells good.
Bữa ăn tối ngửi ngon.
3. Why is he looking angry?
Tại sao anh ấy có vẻ giận dữ?
4. He is growing old.
Ông ấy đang già đi (trở nên già)
5. Silk feels soft anh smooth.
Lụa sờ mềm và mượt.
6.This sentence doesn't sound right.
Câu này nghe không đúng
7. She married young.
Cô ấy lập gia đ́nh sớm.
8. Everything looks different.
Mọi thứ có vẻ khác lạ.
9. Please keep quiet.
Xin giữ im lặng.
10. The fire has burnt low.
Ngọn lửa lụi dần (cháy thấp xuống/ tàn dần...)
11. The door blew open.
Cánh cửa (bị gió thổi) bật mở.
12. He went mad.
Anh ấy nổi điên.
13. The city lies sleeping.
Thành phố nằm, say ngủ.
14. These vegetables don't taste fresh.
Những rau này nếm không tươi.

Đây là mẫu cuối của mẫu câu một, hôm trước NTT đếm nhầm là tám, xem lại chỉ có bảy thôi. :)

He looks sad.
this food smells good.
The fire is burning fast
This cloth feels smooth.
Don't keep noisy
This soup taste salt.
She went sad.

:48_002:

wellfrog
21-03-2009, 04:50 PM
he Looks Sad.
This Food Smells Good.
The Fire Is Burning Fast
This Cloth Feels Smooth.
Don't Keep Noisy
This Soup Taste Salty.
She went turned Sad.


:14_002::14_002:

duyrock88
08-04-2009, 09:10 PM
1,You look tired
2, The litter smelt disgusting
3, her skin felt soft
4, This voice sound noisy
5, Frog meat taste delicious

wellfrog
08-04-2009, 11:38 PM
1,You look tired
2, The litter smelt disgusting
3, her skin felt soft
4, This voice sound noisy
5, Frog meat tastes delicious:hell_boy::hell_boy::hell_boy:

nhoxcrazy
11-04-2009, 11:50 AM
típ nào^_^
1. The questions sound difficult.
2. He went different from 5 years ago.
3. This breakfast tastes delicious.
4. Why did she must married young ?
5. It smells terrific.
6. Does it sound good?
7. The wine tastes very sweet

wellfrog
11-04-2009, 12:07 PM
típ Nào^_^
1. the Questions Sound Difficult.
2. he Went Different From 5 Years Ago. không Có Go Diferent
3. this Breakfast Tastes Delicious.
4. why Did She Must Married Young ?
why must she Marry Young ?
5. it Smells Terrific.
6. does It Sound Good?
7. the Wine Tastes Very Sweet
:83::83::83:

janevu
16-04-2009, 11:55 AM
Subject + Linking Verb + Subject Complement
1. He doesn't look good ( He looks sick )
2. Don't make he angry
3. The chair doesn't clean, don't sit on
4. This bunch of flowers looks unfresh
5. Why does she looking like sad?
6. Mobile telphones are fun and useful
7. This lemon juice is sour
8. The fish cooked black ( ư ḿnh là con cá bị nấu cháy đen, ko biết đúng ko?)
9. Why do the clothes too dirty?
10. The airplane are swinging so she feels sick

..::Scorpior::..
16-04-2009, 12:40 PM
Subject + Linking Verb + Subject Complement
1. He doesn't look goodwell ( He looks sick )
2. Don't make he him angry
3. The chair doesn't isn't clean, don't sit on
4. This bunch of flowers looks unfresh
5. Why does she looking like sad?- Why is she so sad/ Why does she look so sad?
6. Mobile telphones are funny and useful
7. This lemon juice is sour
8. The fish cooked black- help :52_002: ( ư ḿnh là con cá bị nấu cháy đen, ko biết đúng ko?)
9. Why doare these clothes too dirty?
10. The airplane are is swinging so she feels sick
Câu 8 tớ pí rùi :52_002::52_002:

wellfrog
16-04-2009, 03:45 PM
Subject + Linking Verb + Subject Complement
1. He doesn't look good well ( He looks sick )
2. Don't make he him angry
3. The chair doesn't clean, don't sit onkhông có động từ
4. This bunch of flowers looks unfresh
5. Why does she looking like sad?
6. Mobile telphones are fun and useful
7. This lemon juice is sour
không dùng động từ to be cho mẫu này
8. The fish cooked black ( ư ḿnh là con cá bị nấu cháy đen, ko biết đúng ko?)
sai động từ ( phải là linking verb )
9. Why do the clothes too dirty? không có động từ
10. The airplane are swinging so she feels sick
xem kỹ mẫu câu nhé : một linking verb + tính từ

janevu
17-04-2009, 09:44 AM
Ḿnh có vài thắc mắc, bạn trả lời giúp ḿnh nhé.Ḿnh không hiểu giữa linking verb và verb khác nhau ở chổ nào? Những động từ nào là linking verb và cái nào th́ là verb. Câu 3 bạn nói không có động từ " The chair doesn't clean, don't sit onkhông có động từ " vậy doesn't ở đây chỉ là phủ định của clean thôi sao. Câu 6 và 7 không dùng to be cho mẫu này, có nghĩa là ḿnh dùng sai động từ hay là mẫu câu bạn đưa ra không thể dùng được cho to be. Câu 8 nếu dùng sai động từ vậy phải đổi thành động từ ǵ mới đúng?Câu 9 nếu ḿnh sữa lại là " What do the clothers wash too dirty!" có đúng không?

wellfrog
17-04-2009, 09:58 AM
Ḿnh có vài thắc mắc, bạn trả lời giúp ḿnh nhé.Ḿnh không hiểu giữa linking verb và verb khác nhau ở chổ nào?
ở chỗ nó có thể đi với tính từ, c̣n động từ b́nh thường th́ không thể
ví dụ:
He looks slow đúng v́ look là liking verb có thể đi với tính từ slow
He drives slow : sai v́ drive không phải là liking verb nên không thể đi với tính từ slow, muốn câu đúng phải đổi thành trạng từ slowly
Những động từ nào là linking verb và cái nào th́ là verb.
linking verb : look, feel, seem, turn, get, become,taste, sound,.....
Câu 3 bạn nói không có động từ " The chair doesn't clean, don't sit onkhông có động từ " vậy doesn't ở đây chỉ là phủ định của clean thôi sao.
Clean trong câu này là tính từ , doesn't là trợ động từ
Câu 6 và 7 không dùng to be cho mẫu này, có nghĩa là ḿnh dùng sai động từ hay là mẫu câu bạn đưa ra không thể dùng được cho to be.( mẫu này không thể dùng to be, nếu dùng cũng đúng ngữ pháp th́ thành ra mẫu khác rồi)
Câu 8 nếu dùng sai động từ vậy phải đổi thành động từ ǵ mới đúng?có thể dùng look nhưng nghĩa hơi khác ( trông đen)
Câu 9 nếu ḿnh sữa lại là " What do the clothers wash too dirty!" có đúng không?
không , v́ vẫn không có liking verb

annguyen1291990
25-04-2009, 11:28 PM
It is getting dark.
Your situation becomes better.
She looks tired.
It remains hot.
He seems exhausted.
You look different.
I feel comfortable.
That sounds great!
The cat lies sleepy.
The flowers smell good.

wellfrog
26-04-2009, 08:54 PM
It is getting dark.
Your situation becomes better.
She looks tired.
It remains hot.
He seems exhausted.
You look different.
I feel comfortable.
That sounds great!
The cat lies sleepy.
The flowers smell good.
:rap::rap::rap:

nhoc_kute
22-06-2009, 03:48 PM
1.This afternoon is becoming happy because he is here with us.
2.The meal I have just cooked tastes bland.
3.He seems angry with us after the meeting.
4.She gets younger because she learnt how to make up last month.
5.These flowers can’t be used. It smells stink :((
6.Her singing sounds like a bell.

wellfrog
22-06-2009, 10:19 PM
1.This afternoon is becoming happy because he is here with us.Buổi trưa mà cũng biết happy là sao? :hell_boy:
2.The meal I have just cooked tastes bland.
3.He seems angry with us after the meeting.
4.She gets younger because she learnt how to make up last month.
5.These flowers can’t be used. It smells stink stink là động từ
6.Her singing sounds like a bell.
:ibf_confused::ibf_confused::ibf_confused:

nhoc_kute
22-06-2009, 10:29 PM
1.This afternoon is becoming happy because he is here with us.Buổi trưa mà cũng biết happy là sao? :hell_boy:

Buổi chiều chứ, mà nếu muốn nói buổi chiều của chúng tôi trở nên vui vẻ th́ nói thế nào hả bác?

wellfrog
22-06-2009, 10:56 PM
Buổi chiều chứ, mà nếu muốn nói buổi chiều của chúng tôi trở nên vui vẻ th́ nói thế nào hả bác?
in the afternoon we feel happy because ....

ong ḅ lỗ
11-08-2009, 01:51 AM
Sửa hộ em:
The trees are growing fast
The tea drinks good
why are you looking tired?
I am feeling tired at 2 A.M
please talk low!
I carry heavy

wellfrog
11-08-2009, 08:21 AM
Sửa hộ em:
The trees are growing fast
The tea drinks good
why are you looking tired?
I am feeling tired at 2 A.M
please talk low!
I carry heavy
Sai v́ động từ bạn dùng không phải là linking verb :58_002:

ong ḅ lỗ
11-08-2009, 09:58 AM
Tiếp nè bác, giúp em :34_002:
This chocolate smell good
you look sad today
the weather gets rainy

nhoxcrazy
11-08-2009, 04:18 PM
Tiếp nè bác, giúp em :34_002:
This chocolate smells good
you look sad today
the weather gets rainy
:smilie_bounce:

hocmaikhongvo
27-10-2009, 08:36 PM
1/ She looks beautiful.
2/ The concert doesn't sound attractive enough for the children.
3/ He became crazy to the new.
4/ The meat is getting corrupt.
5/ The fish smells disgusting.
6/ Rock feels rough.
7/ Please keep calm even there will be something terrible happening.
8/ The fire is turning bigger.
9/ The dog lied comfortable on the sofa.

Please check them, thank you !

wellfrog
28-10-2009, 10:52 AM
1/ She looks beautiful.
2/ The concert doesn't sound attractive enough for the children.
3/ He became crazy to the new.
4/ The meat is getting corrupt.
5/ The fish smells disgusting.
6/ Rock feels rough.
7/ Please keep calm even there will be something terrible happening.
8/ The fire is turning bigger.
9/ The dog lied comfortable on the sofa.

Please check them, thank you !
:smilie_clap::smilie_clap::smilie_clap:

thelionking
01-03-2010, 12:42 AM
kiểm tra dùm nha:
1.The weather is turning humid.
2.The every thing looks stuffy.
3.My friend lies comfortable in this trip.
4.This evidence doesn't sound reasonable

wellfrog
04-03-2010, 11:55 AM
kiểm Tra Dùm Nha:
1.the Weather Is Turning Humid.
2.the Every Thing Looks Stuffy.
3.my Friend Lies Comfortable In This Trip.
4.this Evidence Doesn't Sound Reasonable
:78::78::78:

hotsbeen
06-06-2010, 01:20 PM
anh WF có thể giải thích cụ thể cho e hỉu linking verb là j` kô ạk??

wellfrog
06-06-2010, 01:38 PM
anh WF có thể giải thích cụ thể cho e hỉu linking verb là j` kô ạk??
Linking verb là loại động từ không đi với trạng từ mà lại đi với tính từ
Ví dụ:
She goes slowly : slowly là trạng từ v́ động từ go không phải là linking verb
She looked nice : nice là tính từ v́ look là linking verb

Loan Phan
07-06-2010, 12:15 AM
linking verb có được chia ở th́ tiếp diễn không?

wellfrog
07-06-2010, 10:24 PM
linking verb có được chia ở th́ tiếp diễn không?
không được ............

bee_iris
15-06-2010, 09:33 PM
H́ h́, theo ḿnh nghĩ, linking verb là động từ nối thường mang nghĩa đầy đủ, chức năng nối giữa danh từ và phần bổ nghĩa danh từ thuờng là danh từ hoặc tính từ
Vd: She turned out a witch.
she looks like a princess from a fairy tale
she seems to be a doctor
Ḿnh nghĩ ko phải tất cả linking verb đều ko dùng dc mà có "get" và" become" dùng dc^^

nguyenhaxb28
17-08-2010, 08:26 PM
The sky look high and clear
He blame heavy
She reads concentrating
The birds sing melodious
The house built old
My essay was written concise


Sửa bài hộ ḿnh với nhé. Thanks a lot!

nikuk
25-08-2010, 09:54 AM
Dạ thế dịch câu " Làm ơn xác định cho đúng" th́ dịch thế nào ?
Không phải : Please define exactly
Không phải : Please define exact
Vậy phải chăng là : Please define it exactly hay Please define it exact???( Cố t́nh thay đổi mẫu câu thế này không hiểu có đúng không nhỉ??? )

Mà linking verb là ǵ ạ? có thể hiểu nôm na là những động từ mà sau đó ta phải cộng adj vào không ? Nếu vậy tobe có phải là một linking verb không?


theo như ḿnh được biết th́ LINKING VERB là những những động từ mà ta có thể thaY thế nó bằng đtừ TOBE mà nghĩa của câu không thaY đổi ( thường ko phải là những đtừ chỉ hành động,mà nó thuộc Về cảm giác,cảm nhận...Vd :smell,taste,look,sound,feel,seem,get,become...),c hỉ GET / BECOME dùng được ở dạng tiếp diễn

myusu
15-10-2010, 10:15 AM
i feel happy when he kissed me.

valentine1708
13-11-2010, 11:17 PM
1.she looks glamarous.
2.I feel embarrass
3.It tastes sour
em mới học writing ,sai chắc nhiều. sửa bài cho e nhé.Thanks

buichuot_1985
30-11-2010, 01:01 AM
"12. He went mad.Anh ấy nổi điên."
another way: he drove mad

buichuot_1985
30-11-2010, 01:43 AM
- The house is turning old/ her face is turning pale/ this clothes are turning old-fashioned
-I smell dangerous
-This meal smells /tastes /sounds /looks/ spoiled
-American army is growing strong
-The child lies sleeping

SASUKA
17-06-2011, 04:42 PM
Please correct my answer
1.Vietnam inflation rate is rising high.
2.Your kitchen smells so fishỴ
3.You look as bad as I feel.
4.He is growing mature.
5.I feel refresh.
6.Your idea sounds good.
7.She studYs stupid.
8.The fire has burnt hịgh.
9.He seems interested.
10.even darkness, the guitarists still played noisy.

langbam1984
28-06-2011, 02:33 PM
Làm ơn sửa giúp ḿnh nhé, cảm ơn !!!



1. He appears ugly.
2. They are becoming successful.
3. The wind blows strong.
4. The storm comes early.
5. I feel good.
6. These flowers grow quickly.
7. That the way they are doing is getting worse.
8. The speed of the computer keeps slow though it is setup new software.
9. The weather looks brilliant after the deadly typhoon.
10. He lies perfect even thought he is a foolish actor.
11. Does she marry happy with her dreamy husband?
12. The time remains unchanged.
13. The policeman seems stupid when he jump over the running car.
14. Your bacon smells terrible before its expired date.
15. Her idea sounds reasonable because it has resolved almost people of concerns.
16. His skin turns pale because of the 10 days staying in hospital.
17. This boiling egg tastes delicious, yet you do not add any things on it.
18. Those output products went wrong, so the quality control man should investigate the causes.
19. Instead of the flame burn erratic, the fireman still goes into the burning house.

tqdung69
05-12-2011, 04:26 PM
She remains beautiful
These flowers smell good
Her skin feels smooth :65:
The dish tastes delicious
You should keep calm
That sounds interesting