PDA

View Full Version : Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong


  1. Hướng dẫn cách học và danh sách BT theo thứ tự
  2. NƠI THẮC MẮC-GIẢI ĐÁP-GÓP Ý CHO Lớp học ngữ pháp căn bản online của NTT
  3. Bài 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
  4. Bài 2 : ĐỘNG TỪ TO BE
  5. Bài 3 : DANH TỪ / MẠO TỪ
  6. Bài 4 : THIS/ THAT
  7. Bài 5 : TÍNH TỪ/ TÍNH TỪ SỞ HỮU
  8. Bài 6 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (số nhiều)
  9. Bài 7: DANH TỪ (số nhiều)
  10. Bài 8: SỐ NHIỀU CỦA This/ That
  11. Bài 9: TỪ/ CỤM TỪ CHỈ NƠi CHỐN
  12. Danh sách học viên đăng ký vào lớp ngữ pháp căn bản online của NTT
  13. Đường dây nóng: mọi tin tức mới nhất của lớp trong ngày
  14. BÀI 10: To Be: ở
  15. Bài tập ôn tập từ bài 1 đến 10
  16. Test 1
  17. Hoạt động ngoại khoá của lớp NTT
  18. Bài 11: Câu phủ định (Negative Sentences)
  19. Bài 12: Câu hỏi Phải-Không với To Be (Yes-No Questions)
  20. BÀI 13: There is/ There are (có)
  21. BÀI 14: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (Possessive Pronouns)
  22. BÁI 15: CÂU HỎI với WHERE
  23. BÀI 16: CÂU HỎI với What
  24. BÀI 17: CÂU HỎI với WHO
  25. BÀI 18: CÂU HỎI với WHEN/ WHICH
  26. BÀI 19: SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case)
  27. BAI 20: CÂU HỎI với Whose
  28. BÀI 21: CÂU HỎI với HOW
  29. Bài tập ôn tập từ bài 11 đến 21
  30. BT ôn tập từ bài 1 đến 21
  31. Test 2
  32. Bài 22: Câu mệnh lệnh
  33. Bài 23: Động từ CAN (có thể)
  34. Bài 24: Nhắc lại To Be và Can
  35. Chúc mừng cô giáo lớp ngữ pháp căn bản online
  36. Bài 25: Số đếm (Cardinal numbers)
  37. Bắt đầu như thế nào ?
  38. thắc mắc về cách sắp xếp bài học
  39. Bài 26: Hỏi và nói giờ
  40. Bài 27: Giới từ chỉ thời gian: in, on, at
  41. Bài 28: Simple Present Tense (Thì Hiện Tại Đơn)
  42. Bài 29: Simple Present Tense (Thì Hiện Tại Đơn)(tiếp theo)
  43. Bài 30: Trạng từ chỉ sự thường xuyên (Adverbs of Frequency)
  44. Chúc Mừng Năm Mới
  45. Bài 31: Phân biệt To Be, Can và động từ thường
  46. moi nguoi dich dum tui voi
  47. xin được sự giúp đỡ của mọi người! Please help me.
  48. Help me! >_<
  49. Giúp mình dùng đại từ quan hệ
  50. lời giói thiệu
  51. Chúc mừng 8-3
  52. Bài 32: To Have (có)
  53. Bài 33: Câu phủ định (Negative Sentences) của động từ thường
  54. Bài 34: Câu hỏi Yes- No với động từ thường
  55. Bài 35: Câu hỏi Wh với động từ thường
  56. Nơi đăng ký học lớp ngữ pháp cơ bản của NTT
  57. Bài 36: BT với How often và How
  58. Bài 37: Đại từ đứng làm túc từ (Object Pronouns)
  59. Bài 38: To Have: có
  60. Bài 39: To Have là động từ thường
  61. Bài 40: To Have to (phải)
  62. BT ôn tập từ Unit 20 đến 40
  63. Bài 41: ONE, ONES
  64. Bài 42: Danh từ bổ nghĩa cho danh từ
  65. Bài 43: Too, So, Either, Neither
  66. Bài 44: Đại từ phản thân (Reflexive pronouns)
  67. Bài 45: Câu cảm thán (exclamation)
  68. Anh( chị ) người tôi thương ơi! giúp em vơi..