PDA

View Full Version : Học writing qua cc mẫu cu



  1. Mẫu cu 3 : Subject + Verb + Direct Object
  2. Mẫu cu thứ nhất 1a (S + Be + SC)
  3. Mẫu 1b: Subject + Be + Adverb/ Prepositional Phrase
  4. Mẫu 1c: Subject + Be + To Infinitive
  5. Học writing qua cc bức thư UPU!
  6. 5 Mẫu cu cơ bản nhất
  7. Mẫu 1d: It + Be + Subject Complement + (real) Subject
  8. 25 mẫu cu viết
  9. Mẫu cu 1e: Subject + Verb + Subject Complement
  10. Mẫu 1f: It + Verb + Subject Complement + (real) Subject
  11. Mẫu cu 1g: Subject + Linking Verb + Subject Complement
  12. Mẫu cu 2a: Subject + Verb + Adverbial Complement ==> (S + V + Adv C)
  13. Mẫu cu 2b: There + Verb + Subject + Adverbial Complement ==> (There+ V + S +Adv C)
  14. Mẫu cu 2c: Here/There+ Verb + Subject (Noun)==> (Here/There+ V + S)
  15. Mẫu cu 4a: Subject + Verb + (not)To Infinitive
  16. Mẫu cu 4b: Subject + Verb + To Infinitive
  17. Mẫu cu 5: Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive
  18. Mẫu cu 6a: Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive
  19. Mẫu cu 6b: Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive
  20. Mẫu cu 6c: Subject + Verb (Have) + (Pro)noun + Bare Infinitive
  21. Mẫu cu 7a: Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle
  22. Mẫu cu 7b: Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle
  23. Mẫu cu 7c: Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle
  24. Cch sử dụng "Need"
  25. S + be + Sc
  26. Mẫu cu 11: Subject + Verb + Conjunctive + To Infinitive
  27. Mẫu cu 12: Subject + Verb + Conjuntive + Clause
  28. Mẫu cu 17: Subject + Verb + (Pro)noun + That Clause
  29. Mẫu cu 18: Subject + Verb + Indirect Object + Conjuntive + To Infinitive
  30. help me translate the poem in to vietnamese
  31. Mẫu cu 8a: Subject + Verb + (Pro)noun + Adverbial Complement ==> (S+ V+ Pro/N+Adv C)
  32. Mẫu cu 8b: Subject + Verb + Adverbial Complement + Object ==> (S+ V+Adv C+ O)
  33. Mẫu cu 8c: Subject+Verb+Pro(noun)+Adverbial Complement ==> (S+ V+O+Adv C)
  34. Mẫu cu 9a: Subject + Verb + (Pro)noun + Adjective ==> (S + V + Pro/N + Adj)
  35. Mẫu cu 9b: Subject + Verb + (Pro)noun + Adjective ==> (S + V + Pro/N + Adj)
  36. Mẫu cu 20b: Subject + Verb + (Pro)noun + Complement ==> (S + V + Pro/N + Com)
  37. Mẫu cu 20a: Subject + Verb + (Pro)noun + Complement ==> (S + V + Pro/N + Com)
  38. Mẫu cu 21. Subject + Verb + (Pro)noun + Noun ==> (S + V + Pro/N + N)
  39. Mẫu cu 19: Subject + Verb + (Pro)noun + Conjunctive + Clause ==> (S + V + Con + Cl)
  40. Mẫu cu 16a: Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object
  41. Mẫu cu 16b: Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object
  42. Mẫu cu 22a: Subject + Verb + (Pro)noun + Past Participle
  43. Mẫu cu 22b: Subject + Verb + (Pro)noun + Past Participle
  44. Mẫu cu 22c: Subject + Verb + (Pro)noun + Past Participle
  45. Mẫu cu 23a: Subject + Verb ==> (S + V)
  46. Mẫu cu 23b: Subject + Verb ==> (S + V)
  47. Mẫu cu 23c: Subject + Verb ==> (S + V)
  48. 4 mẹo viết cu văn
  49. Sơ đồ m hnh động từ(31 dạng)
  50. Mẫu 25:Subject+Verb+Indirect Object+Adverbial Adjunct ==> (S+V+I.O.+Adv Adj)
  51. Mẫu 24a: Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
  52. Mẫu 24b: Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
  53. Cc loại cu trong tiếng Anh
  54. Mẫu 24c: Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
  55. chia sẻ cc cu thường dng theo cc chủ đề
  56. Hứơng dẫn em viết lại những cu ny với
  57. Cc cấu trc cu cơ bản trong tiếng Anh (phần 1)
  58. viết lại cu - 1 cu duy nhất kh
  59. viết lại cu - trnh trung - mnh đang lm
  60. bi tập Đảo ngữ nn nắm chắc để "ghi điểm"
  61. Kỹ năng viết email bằng tiếng Anh
  62. Bi diễn văn hay nhất thin nin kỷ: Tribute to Dogs
  63. Bi tập viết lại cu (rất c ch) - 2
  64. May i ask a question ??
  65. Chuỗi bi viết lại cu - hỏi được nhiều về mẫu cu Tiếng Anh - #5 - 1
  66. Ai gip mnh grammar với
  67. Help me: 3 cu sau khc nhau chỗ no cc bc nhỉ
  68. Khc nhau ntn vậy ?
  69. Động từ "set" trong VF6
  70. Viết lại cu khng thay đổi nghĩa.
  71. Bi tập viết lại cu (rất c ch) - 3
  72. Gip mnh hon thiện cu ny nha
  73. Bi tập viết lại cu (rất c ch) - 4 - # 5
  74. Cho mnh hỏi cấu trc tiếng anh ny với
  75. Cau ny kh thi rồi, gip mnh với
  76. "Improve yourself" v improve by yourself"
  77. Xem gip dm em
  78. Thắc mắc cấu trc V_ing
  79. To be on the point of (doing) something
  80. Hỏi xin mẫu cu chứa "not only ... but also"
  81. Hỏi một vi cấu trc chủ ngữ giả ( it ,there)
  82. Học viết cu theo chuyn đề Tiếng Anh - 1 #5
  83. Mẫu cu bm từ: stress - stressed - stressful - unstressed - stressing
  84. Viết lại cu dng từ gợi #5
  85. Mẫu cu bm từ: achieve - achieving - achievable - achieved - achievement
  86. Cụm từ quen thuộc kh dịch
  87. Yours faithfully or Yours sincerely?
  88. Những cụm động từ được dng nhiều nhất trong tiếng Anh
  89. Viết lại cu dng từ gợi #5 - 2
  90. Hỏi nghĩa "roll over to somewhere"
  91. Kho cụm từ tiếng Anh
  92. Bi tập viết lại cu - # 5
  93. Bi tập viết lại cu (rất c ch) - 5 - # 5
  94. "let the cat out of the bag" - nhờ bạn giải nghĩa
  95. Bi tập viết lại cu (rất c ch) - 6
  96. Dạng cu bị động với HAVE & GET
  97. KHO SENTENCE TRANSFORMATION (kh)
  98. Mẫu cu ni về tnh trạng sức khỏe.
  99. Phrasal verbs with look
  100. transform sentences.(viet lai cau)
  101. Download - 25 mẫu cu viết
  102. Viết lại cu bằng cc từ gợi cho trước?
  103. Điền vo những chỗ trống bằng một từ thch hợp?
  104. Viết lại cu?
  105. Tm lỗi sai v sửa lại?
  106. Tm lỗi sai?
  107. [Anh 7] Viết lại cu, dng cc từ gợi ?
  108. Thắc mắc về phần viết lại cu v điền từ?
  109. Complete the sentences. Using relatives clauses
  110. Correct the mistakes
  111. Rewrite the sentences,beginning with the words given
  112. Rewrite sentences?
  113. Rewrite these sentences
  114. Dng từ cho sẵn hon chỉnh cu?
  115. Sử dụng từ gợi viết thnh cu hon chỉnh
  116. Fill in the blanks
  117. Check bt viết lại cu
  118. Rewrite the sentence
  119. Cc cụm từ hữu ch để viết một đoạn văn
  120. Những mẫu cu đắt gi trong IELTS Writing Task 1