PDA

View Full Version : 1. Lư thuyết



Trang : [1] 2 3

  1. At All
  2. Any VÀ Every
  3. Cloth VÀ Clothes
  4. Efficient and effective: hữu hiệu và hiệu nghiệm
  5. Affect và effect
  6. Alone, lonely, lonesome, và lone
  7. Really Vs. Very
  8. What are demonstratives in English grammar?
  9. Luật chính tả
  10. Thứ tự của tính từ chỉ tính chất (tính từ đứng trước danh từ)
  11. Fun và funny
  12. Holiday và holidays
  13. A lot of và lots of
  14. Many và Much
  15. See Somebody Do VÀ See Somebody Doing
  16. Quite and rather
  17. Writing Numbers
  18. Still
  19. Borrow và Lend
  20. Here VÀ There
  21. Giả định cách (Subjunctive)
  22. Quy tắc chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều
  23. Động từ to do
  24. Động từ to go
  25. Động từ to eat
  26. Cách dùng cụm từ 'going to' khi nói đến hành động trong tương lai
  27. Giả định cách (Subjunctive)
  28. I haven't and I don't have- Khác nhau thế nào?
  29. Tài liệu Basic English Grammar Exercises
  30. ---Relative Clause----( All i know about R.C here)
  31. cách dùng các tính từ
  32. Phân loại động từ trong tiếng Anh
  33. Danh từ trong tiếng Anh
  34. Kinh nghiệm chọn sách NGỮ PHÁP và TỪ ĐIỂN
  35. Chia sẻ tài liệu
  36. Dia CD cua giao trinh New English File
  37. Phrasal Verb
  38. Các website luyện ngữ pháp tiếng anh mọi tŕnh độ !!
  39. "It's time and it's high time"
  40. In case and In case of :)
  41. Trang Web trắc nghiệm tiếng Anh !
  42. Trang web học từ vựng và ngữ pháp ! Rất hay !!
  43. Like/such as/Alike/the same as
  44. phrasal verb take
  45. Tenses In English !
  46. phrasal verb TAKE
  47. Giới thiệu về các loại mệnh đề!Phần I
  48. Giới thiệu về các loại mệnh đề-Phần I
  49. There is / there are
  50. phrase " get"
  51. ---Passive Voice---
  52. need và dare, ko đặc biệt nhưng nên biêt ,he he^
  53. Comparative and superlative adjectives.
  54. Sách grammar
  55. "I haven't" và "I don't have"-Đơn giản nhưng vẫn có người cần biết đấy
  56. Các động từ có thể đi kèm V-ing hoặc to V-inf
  57. [Grammar] Vui học Anh Ngữ
  58. Inversion!
  59. Grammar Corner
  60. Positions of Averbs
  61. tổng quát về ngữ pháp tiếng anh(dài tập)
  62. ==Tag Question==
  63. As if / As though
  64. anh van truc tuyen
  65. Verb Form
  66. Cách sử dụng động từ Wish
  67. All kinds of modal auxiliary verbs
  68. Làm sao sử dụng đúng dấu câu
  69. Danh từ số nhiều toàn tập
  70. A/AN or ONE
  71. Trật tự từ (Word order)
  72. soft miễn phí học tiếng anh
  73. cách dùng Although và in spite of/despite
  74. Cách dùng "the"
  75. Vebs followed by -ing or inf
  76. Hình thức sở hữu và of
  77. If clause and Wish sentences
  78. "English Grammar in Use"- cuốn nào hay nhất ?!
  79. Đảo ngữ
  80. Topic : Ngữ pháp cơ bản
  81. Part 1- Chapter 1: Parts of Speech (Từ loại)
  82. perfect gerund and perfect participle
  83. CÂU TƯỜNG THUẬT
  84. Ngữ pháp căn bản
  85. Em rất cần phần mềm sữa sai văn phạm?
  86. Các loại mệnh đề trong tiếng Anh
  87. Prepositions==>
  88. Câu trực tiếp và gián tiếp
  89. sử dụng hope và wish
  90. Cho tớ tất cả các unit của Basic Grammar
  91. Phương pháp học hiệu quả
  92. Cách làm bài trắc nghiệm ngữ pháp
  93. các thì của động từ
  94. Much, many, few, a few, little, a little
  95. Tiếng Anh cho người mất căn bản ( PHẦN I : Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM.... )
  96. The Gerund and the Infinitive
  97. To, for, so that
  98. Altogether and all together ! De bi confused !
  99. Hi! Cho Ḿnh hỏi về cách nhận biết th́
  100. Vô em nói nhỏ cái này cho anh chị nghe nè
  101. Một số ngữ động từ thường gặp
  102. Sentence Tranformation
  103. Some Simple Patterns And Structures
  104. Conjunctions
  105. chia động từ want sao cho đúng?
  106. Conditional sentences(câu điều kiện)
  107. Cấu trúc hay
  108. inversion
  109. have, have got
  110. hehe, Mấy anh chị cho em hỏi về đảo ngữ với
  111. Reported Speech
  112. Sequence Of Tenses
  113. Một số câu nói hay dùng thường ngày :D
  114. NgỮ âm
  115. Subject and Verb Agreements
  116. Phần mềm học Ngữ pháp các loại của tiếng anh
  117. so that có khác in order?
  118. —°• Infinitivë •—• Gërund •°—
  119. nhờ giải thích cấu trúc khó
  120. Noun
  121. Passive (tóm tắt lại các kiến thức dc học)
  122. Cách sử dụng GERUND trong câu
  123. Present participle
  124. subject + verb agreement (tóm tắt)
  125. Một số động từ đặc biệt
  126. none of them was very successful or one of them was
  127. Phân biệt các từ đồng nghĩa
  128. Will be doing và will have done!
  129. Cách sử dụng Do và Make
  130. 10 lời khuyên hữu ích để nói và viết tiếng Anh
  131. Cách dùng So / Such
  132. Các Cụm Giới Từ Thông Dụng
  133. Cách chuyển sang câu pasive voice dễ hiểu nhất
  134. Hear and Listen
  135. Âm câm trong tiếng Anh
  136. Cuốn nào về ngữ pháp ḿnh nên mua?
  137. Lí thuyết và bài tập
  138. Giới từ : có thể bạn chưa biết !
  139. trang web TA
  140. Trao đổi- thảo luận về giới từ
  141. Sequence of tense of adverb clauses of time
  142. If và Wish
  143. phân biệt Hear và listen
  144. V-ing và infinitive- có thể bạn chưa biết
  145. phân biệt giữa :see ,look ,wach
  146. Lối nói phụ hoạ!!
  147. Fraction- phân số
  148. Modal Verbs
  149. Các DẠng CỦa Other _ From Of Other
  150. condition sentence
  151. Wait và Await khác nhau thế nào???
  152. Conjunction(liê từ) có ǵ mới??
  153. Một số động từ đặc biệt(dare, need, be, get)
  154. Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
  155. REFLEXIVE PRONƠUNS(Đại từ phản thân)
  156. Lối nói bao hàm(inclusive)
  157. Những thành ngữ đi với To be ...
  158. phân biệt like and as
  159. most and most of
  160. Các mẫu câu với WISH
  161. Phân biệt say và tell
  162. Cách loại bỏ đại từ quan hệ trong mệnh đề phụ
  163. Start/stop doing và Start/stop to do
  164. Những từ dễ nhầm lẫn
  165. Exclamation in English(câu cảm thán)
  166. Tiếp đầu ngữ
  167. Đại từ hỗ tương : each other , one another
  168. Thành lập một clause trong tiếng Anh
  169. từ nối-link words
  170. Cách thành lập tính từ kép
  171. "on the contrary" và "on the other hand"
  172. Time expressions
  173. Modal verbs ở th́ quá khứ??
  174. Sự khác nhau giữa “big” và “large”
  175. "Wish" và các cách dùng khác nhau
  176. first name,last name or title?
  177. sƠ LƯỢC VỀ MẠO TỪ BẤT ĐỊNH VÀ MẠO TỪ CHỈ ĐỊNH
  178. Đây là một ít Preposition ḿnh vừa dùi mài được đấy. Share cho everyone nè.
  179. Thông tin thừa(Redundancy)
  180. Phân biệt expect, hope, anticipate và look forward to
  181. Prefix-Suffix: Sự chuyển đổi giữa các loại từ
  182. Phân biệt giữa affect và effect trong writing
  183. Một cách dùng khác của từ shall trong th́ tương lai
  184. Học ngữ pháp T.A qua những mẫu câu cơ bản
  185. Bài 1: Học <English Grammar> qua các mẫu câu:Either – Neither – Both – Not only ….
  186. ngữ pháp nâng cao đay^_^--- Subjuntive---
  187. Đảo Ngữ
  188. Common Errors in English
  189. Những từ dùng để khen
  190. các động từ theo sau là V-ing, to_verb hoặc V-bare
  191. Phân biệt big -large
  192. một số từ cần biét^^!
  193. Lại 1 vấn đề khác của as
  194. Phân biệt cách sử dụng các từ có chung nghĩa "Đất" trong tiếng Anh
  195. Cách sử dụng giới từ
  196. Cách sử dụng to say, to tell
  197. Cấu trúc song song trong câu
  198. Câu trực tiếp và câu gián tiếp
  199. Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
  200. Đi trước đại từ phải có một danh từ tương ứng với nó
  201. Động từ (V-ing, V-ed) dùng làm tính từ
  202. Khi phó từ đứng đầu câu để nhấn mạnh, phải đảo cấu trúc câu
  203. Hoà hợp các th́ (Sequence of tenses)
  204. Cụm từ tiếng anh thông dụng
  205. Có ít tài liệu ôn tập ngữ pháp gửi mọi người xem nhé!
  206. Grammar V2.5.1
  207. Cấu trúc với –Ving và To- infinitive của cùng 1 từ
  208. Quán tử xác định "The"
  209. Một số cách dùng thêm của If
  210. Các sử dụng các động từ bán khiếm khuyết
  211. Cách sử dụng to be trong một số trường hợp
  212. "a" và "an"
  213. Ngữ pháp tiếng Anh
  214. Ngữ động từ
  215. Sở hữu cách
  216. Những từ dễ gây nhầm lẫn
  217. một số động từ kết hợp giới từ
  218. sach ngu phap
  219. Mục lục box Lư thuyết!
  220. Quick review: The comparison of adverbs and the position of adverbs in sentences
  221. DẤu NhẤn-nhỮng Quy TẮc Riêng
  222. Điều kiện cách (Conditional)
  223. Common verbs that have stative meaning-nghĩa trạng thái tĩnh
  224. Common mistakes in English
  225. Phân biệt các từ Say, Speak, Tell, Talk
  226. So sánh trật tự từ của định ngữ giữa tiếng anh và tiếng việt
  227. Cách sử dụng giới từ "in", "on", "at"
  228. Luật song hành hay cấu trúc song hành
  229. tuyệt vời
  230. essay about working of student
  231. Pop in / pop out / pop round
  232. Mệnh đề
  233. Liên từ tiếng anh
  234. Trọng âm - một số mẹo cơ bản khi làm bài tập
  235. Dành cho các bạn lớp 8 ôn thi học ḱ II
  236. Cách phát âm của s,es
  237. I didn't say John stole my watch
  238. nghĩa khác của MOdel Verb!!
  239. I need help!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
  240. phân biệt come và go
  241. Phân biệt Great và Grate; Incidence và Incident
  242. Danh từ số nhiều
  243. Tân ngữ và các vấn đề liên quan
  244. phân biệt từ đồng nghĩa
  245. Sở hữu cách có thể bạn đă quên!
  246. phân biệt từ đồng nghĩa Fall asleep , go to sleep , get to sleep , ,nod off , drop of
  247. 10 lỗi chính tả thường gặp trong tiếng Anh
  248. Styles !!!^^
  249. V-ing or to-V
  250. Contrasting the simple past and the present perfect