PDA

View Full Version : Tài nguyên học từ vựng



Trang : [1] 2

  1. phần mềm học từ vựng hay
  2. Vocaboly- Luyện Từ Vựng Tuyệt Vời!
  3. WordHacker Gold Edition 4.1
  4. Học từ vựng.. trực tuyến !
  5. Gerry's English Vocabulary Teacher v.2.0.4.0(Full version)
  6. Học ngoại ngữ qua các sản phẩm e-book !
  7. SpeedReader---Practice !!!
  8. Tăng từ vựng qua truyện
  9. Free English Tests Website for ESL/EFL, TOEFL, TOEIC, SAT, GRE, GMAT
  10. TỪ VỰng TiẾng Anh - Vocabulary !!
  11. Reading !! Luyện đọc tiếng anh !
  12. Sách về cách dùng từ
  13. [ebooks] 5000 Từ Vựng E thông dụng==>
  14. Read Better, Remember More: Read Effectively and Retain What You've Read
  15. Primary Foundation Skills - Reading Comprehension Series (1-5)
  16. T́m phần mềm chuyển đoạn text sang dạng phiên âm Qtế
  17. Self Scoring IQ Test
  18. Tṛ chơi từ vựng!
  19. Từ điển Anh-Anh
  20. Trang web cực hay cho những người yêu Tiếng Anh
  21. Từ điển trực tuyến tudien.timnhanh.com
  22. Từ điển trực tuyến tudien.timnhanh.com
  23. Chào mọi người
  24. Tham gia tṛ chơi mới nào!
  25. Một rổ tài liều về reading cho các bạn :D
  26. Một tṛ chơi thú vị !
  27. A Plain English Handbook (PDF file)
  28. Reading Practice Tests
  29. Virtual Teacher Screensaver 2.5
  30. Idioms (A-Z)....
  31. Preposititions-Lessons & Articles
  32. Gerunds...
  33. Infinitives
  34. Participles
  35. English voabulary in use tất cả các tŕnh độ
  36. Kho Sách LuyỆn Idioms Hay
  37. Learning laguage
  38. Một số từ cần phân biệt
  39. T́m một chương tŕnh hay để đọc tốt tiếng Anh
  40. Tên các món ăn dân dă Việt nam bằng Tiếng Anh??
  41. những từ khác nhau trong tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ--British vs American English
  42. ULTIMATE WORDS [50 words you MUST know]
  43. Thesaurus
  44. Tim tai lieu
  45. How New Year is said around the world
  46. TỪ VỰng VỀ SỰ Di ChuyỂn CỦa Con NgƯỜi Và Con VẬt
  47. Từ Vựng Về Tiếng Kêu Của Loài Vật
  48. ḿnh rất muốn học tiếng Anh nhưng không biết bắt đầu từ đâu
  49. A poem collected.
  50. TỪ VỰng VỀ âm Thanh Phát Ra TỪ ĐỒ VẬt
  51. Trái Cây (Fruits)
  52. Từ vựng về nghề nghiệp
  53. Từ Vựng Về Chỗ Trú Ngụ
  54. autobiography
  55. Từ vựng về chim chóc,thú vật, cá cảnh
  56. Slang!!!
  57. Xin link download bộ Cambridge vocabulary in use bản MỚI
  58. Từ vựng về các loại tội phạm
  59. Phrasal verb (có dịch nghĩa đếy nhé)
  60. Idioms
  61. phrasal verb (típ theo)
  62. các loại danh từ (trừu tượng, kép....)
  63. Các lọai giới từ thường gặp
  64. Slangs(từ lóng)
  65. Từ vựng về các loại hoa
  66. Từ đồng âm khác nghĩa ( Homonyms )
  67. T́nh yêu qua thơ văn Anh ngữ
  68. Cần t́m từ vựng về ngành dầu khí
  69. Cần t́m từ vựng về hệ tiêu hóa!
  70. Từ vựng về các môn thể thao
  71. Bảng tóm tắt link của các bài viết về từ vựng
  72. Các từ ngữ suy ra từ bộ phận con người
  73. American slạng
  74. một cách học từ vựng
  75. Từ vựng về các loài cá
  76. Enlarging vocabulary by learning STEMS/ROOTS
  77. cùng học 1000 common SAT words : :D kết hợp luôn cả 400 must-have words for toefl ibt
  78. Giới thiệu một số cấu trúc câu Tiếng Anh thông dụng và thú vị lession 1
  79. học từ vựng trên webpages.
  80. 570 academic word list
  81. words with a high frequency.
  82. các cách để nói khoảng chừng
  83. Những cụm từ "độc" không dễ ǵ t́m ! mại vô !!
  84. >50 từ vựng về các bộ phận và cơ quan trên cơ thể người, có h́nh minh họa!
  85. Từ điển tiếng lóng (Slang Dictionary) "Urban Dictionary"
  86. Cách Dùng Thông DỤng CỦa Các LoẠi TỪ
  87. Color idioms^^
  88. t́m chỗ học tiếng anh
  89. :d 50 harvard essays :d ai thich doc thi down nha
  90. Worldweb Pro-từ điển từ đồng nghĩa
  91. Thành ngữ thông dụng-Modern English Colloguialisms
  92. Commonly used contractions in American slang
  93. Học từ bằng thơ...
  94. Học Từ vựng qua cấu tạo những đồ vật yêu thích^^
  95. giup minh dich doan van nay voi
  96. Mot cuon sach ve gioi tu cho moi nguoi :D
  97. Những lời khen về ngoại h́nh
  98. Các cácch đáp ứng lời khen tặng
  99. English for Restaurants workers - Tiếng Anh cho nhân viên nhà hàng
  100. English For Tourists - Tiếng Anh Du Lịch
  101. English For Hotel Workers - Tiếng Anh cho nhân viên khách sạn
  102. Tiếng lóng,từ và thành ngữ thông tục
  103. Một số từ Mỹ và Anh khác nhau(tuy cùng nghĩa)
  104. Một số từ nghĩa ở Mỹ và Anh khác nhau
  105. Một cách học từ vựng tiếng anh khá thú vị
  106. Mở lớp học toefl thầy Mạnh
  107. mem nào thích xem hoạt h́nh+ đọc truyện cổ tích th́ zô đây nè
  108. Tiếng Lóng Trong Tiếng Anh
  109. Confusable Words (Những từ Tiếng Anh dễ nhầm lẫn)
  110. TELL ME MORE® PERFORMANCE English 2009
  111. Cách Phát âm TỪ TiẾng Anh
  112. Vocabulary_1 (pre Inter. And Inter.)
  113. Từ vựng chủ đề gia đ́nh
  114. Verb or adjective + preposition
  115. Prefixes- Tiếp đầu ngữ
  116. Preposition + noun
  117. Partitives( từ định lượng) a bag of... a bit of..
  118. Prefixes and suffixes cont.
  119. Từ vựng
  120. Phrasal verb (Cụm động từ)( hay lém các pác nhớ vào xem nhớ)
  121. 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh...
  122. Từ vựng về toán học
  123. Tim nghia cua tu "plug" dum e trong doan sau:
  124. Idioms
  125. mot so tu viet tat trong bai hat tieng anh
  126. ư nghĩa của tên ng­ười trong tiếng anh
  127. ư nghĩa tên tiếng anh của các cô gái
  128. Từ vựng về y tế và các loại bệnh tật
  129. t́m hộ ḿnh với
  130. Thành viên mới
  131. How Can We Describe Winter
  132. Từ vựng chủ yếu về các vấn đề thường xuất hiện trên các phương tiện truyền thông
  133. Tiếng Anh hữu dụng
  134. cach dung dong tu co to
  135. Xin List từ vựng liên quan đến Illiteracy
  136. Muốn nâng cao từ vựng th́ vô đậy
  137. Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa Work Và Job
  138. Cách đọc số điện thoại, niên hiệu, các số không.
  139. Introduction of Word Dissection :)
  140. một cuốn sách học từ vưng tiếng anh chuyên nghành y khoa
  141. Tieng anh ky thuat
  142. đọc và viết thư bằng tiếng anh
  143. help me!!!
  144. vocabulary
  145. rất nhiều thành ngữ, tớ sưu tầm :)
  146. Xin tài liệu tiếng anh
  147. Đọc giúp em mấy từ vựng Tiếng Anh !
  148. xin các bác cho em cái từ điển điện tử
  149. Từ này đọc sao ạ?
  150. Có phần mềm đọc từ vựng tiếng anh.
  151. Từ vựng tiếng Anh chuyên về Các lọa cá và Các loại thịt
  152. Đoc hiêu tiêng anh
  153. Chơi game 5 phút để giúp đỡ CHÂU PHI ĐÓI NGHÈO
  154. Từ vựng về smoking
  155. How To Use Phrasal Verb Dictionary
  156. Villain and antagonist?
  157. phương thức thành lập từ loại -học từ vựng một cách nhanh và tiết kiệm thời gian nhất
  158. Tiếng anh- những câu nói thường gặp trong giao tiếp
  159. Khám phá cùng "To give" + ...
  160. 850 từ Tiếng anh cơ bản
  161. Những từ được teen Mỹ ưa dùng !
  162. Hỏi về từ điển Oxford 8th edition
  163. Oxford Picture Dictionary CD-ROM
  164. Cambridge English Vocabulary in Use Collection Books & CD-ROMs
  165. Những câu thành ngữ bất hủ.
  166. Hỏi đáp thành ngữ
  167. Good address for you
  168. Học từ vựng Tiếng Anh dễ nhớ!
  169. Mạo từ A/ An đôi điều bạn cần biết!
  170. Phương pháp học từ vựng hay
  171. trao đổi về từ vựng tiếng anh trong kinh tế
  172. Phần mềm Học từ vựng qua điện thoại di động! quá tiện lợi phải không
  173. goldish là nghĩa ǵ
  174. Từ điển của Cambridge cho điện thoại
  175. help me!
  176. help me!
  177. Siêu từ điển Babylọn
  178. Idiomatic Expressions for you.
  179. Giúp ḿnh phân biệt "recipe" & "receipt" T_T
  180. slang tổng hợp
  181. sách idiom orgarnizer
  182. Hoc tu vung
  183. Xin mi ngi ch giúp cách phân bit các t này! ^^
  184. Phân biệt Confusing words
  185. Tourism development to focus on islands
  186. ḿnhcó cái này hay lắm. ḿnh post lên th́ không có h́nh các bạn thông cảm nha.
  187. Phân biệt các từ dễ lần đây!
  188. Hỏi về Word Family trong Oxford Advanced Learner's Dictionary
  189. help me!
  190. Đại từ quan hệ.giúp em ới các anh chị ơi...........
  191. Học từ vựng tiếng Anh trên… khay hệ thống
  192. Share với các bạn 1 file về Word Family đây
  193. Pronunciation Pairs audio & book
  194. tu vung
  195. Cùng luyện Guided/Open Cloze Tests để phát triển vốn từ vựng của bạn nào!
  196. Học từ vựng tiếng Anh trên… khay hệ thống Englishtip 3.0
  197. English Tooltip - Một giải pháp học từ vựng hiệu quả...
  198. Different Types Of Doctors And What They Do
  199. stick news nghĩa là gỉ̀
  200. Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề nào các bạn
  201. Phương thức thành lập từ loại( part 2)
  202. Từ vựng Tiếng Anh hiện đai.
  203. từ vựng market leader day
  204. giúp m bài luận này với:
  205. Các thành ngữ Tiếng Anh thông dụng
  206. So interesting!
  207. MAKE and TAKE : easy in your hand
  208. Những câu nói tiếng Anh sử dụng thường xuyên hàng ngày
  209. English Tooltip Free - Học từ vựng thật dễ dàng...!
  210. zậy là sao bà con ????
  211. Giới thiệu phần mềm Hỗ trợ học ngoại ngữ của người Việt www.hotrohocngoaingu.com
  212. 3000 từ tiếng Anh thông dụng, được biên soạn để học với phần mềm Hỗ trợ học ngoại ngữ
  213. Mỗi Ngày 4 Từ Vựng Tiếng Anh
  214. Funny English Words
  215. Học từ vựng với Rice
  216. Các cụm từ liên quan đến vấn đề "Money"
  217. Ứng dụng của động từ MISS đây cả nhà ơi
  218. Những ư nghĩa thú vị của từ 'Blue'
  219. Tiếng lóng theo bảng chữ cái
  220. xin phần mềm phát từ vựng ngẫu nhiên
  221. Sử dụng DO và MAKE ( rất dễ nhầm lẫn )
  222. Cách dùng PERSON và PEOPLE
  223. Cách dùng các từ chỉ Ước Lượng!
  224. Altogether and all together
  225. Cụm từ thể hiện trạng thái vui và buồn
  226. Một vài cấu trúc English khó nhưng luôn cần
  227. Phân biệt Trouble và Problem...
  228. Preposition Thường Gặp !!
  229. Từ Vựng Tiếng Anh Ḱ Lạ !!
  230. Tên các món ăn việt bằng tiếng anh
  231. Dễ mà khó, giúp ḿnh 1 tay :)
  232. Dịch tên một số thành tích học tập
  233. Cụm từ lạ " a writer to be" - nghĩa ǵ nhỉ???
  234. "Cụm từ" có thể bạn chưa biết...
  235. Phân biệt per và each?
  236. Cách phân biệt little, small, young
  237. Học tiếng anh đúng cách là như thế nào?
  238. Các từ đôi tiếng Anh dễ học, dễ nhớ
  239. Từ vựng về chủ đề: gia đ́nh - FAMILY
  240. Sự khác nhau giữa BELOW và UNDER
  241. Cách dùng THE OTHER - OTHER - ANOTHER - THE OTHERS - OTHERS
  242. Like-Such as-Alike-The same as - dễ mà hóa hay nhầm - có bài tập đi kèm
  243. Phân biệt Return home, Get back home và Arrive home
  244. Câu hỏi về giới từ
  245. Cách xưng hô thân mật trong tiếng Anh - bạn đă biết chưa?
  246. Những câu chúc bằng tiếng Anh cực ḱ ấn tượng!!!
  247. Sự khác biệt giữa Especial(ly) và Special(ly)
  248. Sự khác nhau giữa Photo, Picture và Image Photo
  249. Phân biệt "chance", "opportunity" và "occasion"
  250. Phân biệt help, assist và aid